Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 32)
Đề thi

Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 32)

A
Admin
Tiếng AnhTốt nghiệp THPT39 lượt thi
6 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

Trong câu này, sau động từ “lacked” cần một danh từ để làm tân ngữ. “Proficiency” (sự thành thạo) là danh từ, phù hợp với ngữ cảnh.

Dịch: “Trước khi có MindScape Edu, tôi chưa thực sự thành thạo trong việc học,” Sarah Chen, một học sinh trung học, nói.

Chọn B.

proficience

proficiency

proficiently

proficient

proficience /prəˈfɪʃns/ (n): sự thành thạo, sự thông thạo (ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại)

proficiency /prəˈfɪʃnsi/ (n): sự thành thạo

proficiently /prəˈfɪʃntli/ (adv): một cách thành thạo

proficient /prəˈfɪʃnt/ (adj): thành thạo

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

- Ta có cụm danh từ: educational methodology – phương pháp giáo dục

- Khi muốn thêm tính từ để bổ nghĩa cho cụm danh từ này, ta cần đặt tính từ trước từ “educational”.

→ trật tự đúng: adaptive educational methodology

Dịch: Giờ đây, cô ấy đang tiến bộ vượt bậc với phương pháp giáo dục thích ứng mang tính cách mạng của chúng tôi, phương pháp này cá nhân hóa việc học.

Chọn B.

educational methodology adaptive

B. adaptive educational methodology

educational adaptive methodology

adaptive methodology educational

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

Câu cần một mệnh đề quan hệ để bổ sung thông tin cho “our core system”, giải thích rằng hệ thống này “kết hợp” các nghiên cứu khoa học mới nhất về thần kinh học. Trong các đáp án, “incorporating” (kết hợp) là một mệnh đề quan hệ rút gọn, phù hợp để bổ nghĩa cho “core system” (hệ thống cốt lõi).

Dịch: Tất cả bắt đầu với hệ thống cốt lõi của chúng tôi, kết hợp nghiên cứu thần kinh học mới nhất, cùng công nghệ AI đột phá hoạt động khác nhau cho mỗi học sinh.

Chọn A.

incorporating

incorporated

incorporates

incorporate

incorporating (present participle): kết hợp (dùng làm tính từ hoặc trong thì tiếp diễn)

incorporated (past participle): đã được kết hợp (dùng trong câu bị động hoặc thì hoàn thành)

incorporates (verb): kết hợp (động từ chia ngôi thứ ba số ít)

incorporate (verb): kết hợp (động từ nguyên mẫu)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

Cụm động từ “stick to” có nghĩa là “tuân theo”. Khi nói “stick to fixed learning paths”, ý muốn nhấn mạnh rằng các nền tảng truyền thống không thay đổi, luôn bám vào các lộ trình học tập cố định.

Dịch: Không giống như các nền tảng truyền thống gắn với lộ trình học cố định, MindScape Edu phát triển cùng bạn.

Chọn A.

to

B. on

C. with

in

stick to (phr. v): tuân theo, bám vào, giữ vững (nguyên tắc, kế hoạch, quyết định)

stick on (phr. v): dán lên, gắn lên bề mặt gì đó

stick with (phr. v): tiếp tục làm gì, gắn bó với ai/cái gì

stick in (phr. v): đưa vào, nhét vào, cắm vào

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

Cụm từ “get the hang of something” có nghĩa là “nắm bắt được” hoặc “hiểu rõ”.

Dịch: “Khi tôi bắt đầu nắm vững các công cụ phân tích, điểm số của tôi đã cải thiện đáng kể,” Michael Torres, một sinh viên năm nhất đại học, báo cáo.

Chọn C.

taking

B. making

getting

putting

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

Ta có cấu trúc “prompt someone to do something” có nghĩa là thúc đẩy ai đó làm gì. Như vậy, động từ theo sau “prompt” phải ở dạng to V → “to adopt” là đáp án đúng.

Dịch: Tương lai của giáo dục ở đây! MindScape Edu khuyến khích học sinh áp dụng các phương pháp sáng tạo.

Chọn B.

Bài hoàn chỉnh:

MINDSCAPE EDU: WHERE LEARNING MEETS INNOVATION

“Before MindScape Edu, I lacked proficiency in my studies,” says Sarah Chen, a high school student. Now, she’s thriving with our revolutionary adaptive educational methodology that personalizes education.

What makes us unique? It starts with our core system, incorporating the latest neuroscience research, featuring breakthrough AI technology that works differently for every student. Unlike traditional platforms that stick to fixed learning paths, MindScape Edu evolves with you.

Real success stories prove our impact. “When I started getting the hang of the analytical tools, my grades improved dramatically,” reports Michael Torres, a college freshman. His experience mirrors thousands of others worldwide.

The future of education is here! MindScape Edu prompts students to adopt innovative approaches. Ready to transform your learning experience? Start your free trial today!

Dịch bài đọc:

MINDSCAPE EDU: NƠI HỌC TẬP GẮN VỚI ĐỔI MỚI

“Trước khi có MindScape Edu, tôi chưa thực sự thành thạo trong việc học,” Sarah Chen, một học sinh trung học, nói. Giờ đây, cô ấy đang tiến bộ vượt bậc với phương pháp giáo dục thích ứng mang tính cách mạng của chúng tôi, phương pháp này cá nhân hóa việc học.

Điều gì khiến chúng tôi trở nên đặc biệt? Tất cả bắt đầu với hệ thống cốt lõi của chúng tôi, kết hợp nghiên cứu thần kinh học mới nhất, cùng công nghệ AI đột phá hoạt động khác nhau cho mỗi học sinh. Không giống như các nền tảng truyền thống gắn với lộ trình học cố định, MindScape Edu phát triển cùng bạn.

Những câu chuyện thành công thực tế chứng minh tác động của chúng tôi. “Khi tôi bắt đầu nắm vững các công cụ phân tích, điểm số của tôi đã cải thiện đáng kể,” Michael Torres, một sinh viên năm nhất đại học, báo cáo. Trải nghiệm của anh ấy giống như hàng nghìn người khác trên toàn thế giới.

Tương lai của giáo dục ở đây! MindScape Edu khuyến khích học sinh áp dụng các phương pháp sáng tạo. Bạn đã sẵn sàng để thay đổi trải nghiệm học tập của mình chưa? Hãy bắt đầu dùng thử miễn phí ngay hôm nay!

adopting

B. to adopt

C. to adopting

D. adopt

Đoạn văn

MINDSCAPE EDU: WHERE LEARNING MEETS INNOVATION

     “Before MindScape Edu, I lacked (1) ______ in my studies”, says Sarah Chen, a high school student. Now, she’s thriving with our revolutionary (2) ______ that personalizes education.

     What makes us unique? It starts with our core system, (3) ______ the latest neuroscience research, featuring breakthrough AI technology that works differently for every student. Unlike traditional platforms that stick (4) ______ fixed learning paths, MindScape Edu evolves with you.

     Real success stories prove our impact. “When I started (5) ______ the hang of the analytical tools, my grades improved dramatically”, reports Michael Torres, a college freshman. His experience mirrors thousands of others worldwide.

     The future of education is here! MindScape Edu prompts students (6) ______ innovative approaches. Ready to transform your learning experience? Start your free trial today!

     (Adapted from MindScape Edu Success Stories)