
22 câu hỏi
Văn Lang.
Âu Lạc.
Nam Việt.
An Nam.
Chọn B.
Đồ gốm.
Rìu đá Bắc Sơn.
Công cụ đá.
Trống đồng.
Chọn D.
Đóng khố ngắn, mình trần, đi chân đất.
Mặc khố dài, mình trần, đội mũ cắm lông chim.
Đóng khố ngắn, mặc áo ngắn, đi guốc mộc.
Mặc khố dài, áo ngắn, đội mũ gắn lông chim.
Chọn A.
xua đuổi tà ma.
tránh bị thủy quái làm hại.
dễ dàng săn bắt thú rừng.
hóa trang thành các vị thần.
Chọn B.
Tăng cường thuế khoá và lao dịch nặng nề.
Chia đất nước ta thành các quận, cử quan lại đến cai trị.
Chiếm đoạt ruộng đất, bắt dân ta cống nạp sản vật quý.
Tìm cách xoá bỏ những phong tục tập quán của người Việt.
Chọn B.
ruộng đất.
muối và sắt.
rượu cồn.
thuốc phiện.
Chọn B.
Xuất hiện một số ngành thủ công mới: làm giấy…
Kĩ thuật sản xuất nông nghiệp có nhiều cải biến.
Nhiều tuyến đường giao thông được mở rộng.
Mâu thuẫn dân tộc bao trùm trong xã hội.
Chọn D.
Đào tạo người tài để phục vụ cho chính quyền đô hộ.
Phát triển văn hoá truyền thống của người Việt.
Khai hoá văn minh cho dân tộc Việt Nam.
Nô dịch và đồng hoá nhân dân Việt Nam.
Chọn D.
năng lượng trong lòng Trái Đất.
năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.
năng lượng của bức xạ mặt trời.
năng lượng từ biển và đại dương.
Chọn A.
băng hà.
gió.
nước chảy.
sóng biển.
Chọn B.
Dạng địa hình nhô cao.
Đỉnh tròn và sườn dốc.
Độ cao không quá 200m.
Tập trung thành vùng.
Chọn B.
3 tầng.
4 tầng.
2 tầng.
5 tầng.
Chọn A.
Vùng vĩ độ thấp.
Vùng vĩ độ cao.
Biển và đại dương.
Đất liền và núi.
Chọn B.
Khí áp và độ ẩm khối khí.
Nhiệt độ và bề mặt tiếp xúc.
Độ ẩm và nhiệt độ khối khí.
Đặc tính và bề mặt tiếp xúc.
Chọn B.
Áp kế.
Nhiệt kế.
Vũ kế.
Ẩm kế.
Chọn B.
11 giờ trưa.
14 giờ trưa.
12 giờ trưa.
13 giờ trưa.
Chọn D.
sinh vật.
sông ngòi.
khí hậu.
địa hình.
Chọn C.
nhiệt độ Trái Đất tăng.
số lượng sinh vật tăng.
mực nước ở sông tăng.
dân số ngày càng tăng.
Chọn A.
xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.
lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.
xảy ra trong một ngày ở một địa phương.
xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.
Chọn B.
Béc-lin (Đức).
Luân Đôn (Anh).
Pa-ri (Pháp).
Roma (Italia).
Chọn C.
- Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang:
a. Phân biệt quá trình nội sinh và ngoại sinh
|
|
Nội sinh |
Ngoại sinh |
|
Khái niệm |
Là các quá trình xảy ra trong lòng Trái Đất. |
Là các quá trình xảy ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất. |
|
Tác động |
Làm di chuyển các mảng kiến tạo, nén ép các lớp đất đá, làm cho chúng bị uốn nếp, đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dưới sâu ra ngoài mặt đất tạo thành núi lửa, động đất,... |
Phá vỡ, san bằng các địa hình do nội sinh tạo nên, đồng thời cũng tạo ra các dạng địa hình mới. |
|
Kết quả |
Tạo ra các dạng địa hình lớn. |
Tạo ra các dạng địa hình nhỏ. |
b. Độ cao tuyệt đối của các dạng địa hình
- Núi: Độ cao tuyệt đối trên 500m.
- Cao nguyên: Độ cao tuyệt đối trên 500m.
- Đồi: Độ cao tuyệt đối không quá 200m so với vùng đất xung quanh.
- Đồng bằng: Độ cao tuyệt đối dưới 200m.Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















