
22 câu hỏi
quá trình hình thành và phát triển của Trái Đất.
các thiên thể trong vũ trụ.
quá trình hình thành và phát triển của xã hội loài người.
các loài động vật và thực vật trên Trái Đất.
Chọn C.
Biết được quá trình tiến hoá của muôn loài.
Quá trình hình thành và phát triển của mỗi ngành, lĩnh vực.
Đúc kết bài học kinh nghiệm của quá khứ để phục vụ cho hiện tại.
Biết được về cội nguồn của bản thân, gia đình, dòng họ và dân tộc.
Chọn D.
đồ dùng mà thầy cô giáo em sử dụng để dạy học.
những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại.
bản ghi chép, nhật kí hành trình của các nhà thám hiểm trong quá khứ.
di tích, đồ vật của người xưa còn được giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.
Chọn D.
Tư liệu chữ viết.
Tư liệu truyền miệng.
Tư liệu gốc.
Tư liệu hiện vật.
Chọn B.
Khoảng 5 - 6 triệu năm.
Khoảng 4 triệu năm.
Khoảng 15 vạn năm.
Khoảng 3 triệu năm.
Chọn A.
Gồm nhiều thị tộc sống cạnh nhau.
Đứng đầu bộ là là Tù trưởng.
Giữa các thị tộc có mối quan hệ gắn bó.
Sống thành từng bầy trong các hang động.
Chọn D.
Phùng Nguyên, Đồng Nai, Sa Huỳnh.
Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun.
Sa Huỳnh, Đồng Đậu, Gò Mun.
Phùng Nguyên, Sa Huỳnh, Gò Mun.
Chọn B.
khai phá được nhiều vùng đất mới.
xuất hiện nhiều ngành, nghề mới.
năng suất lao động tăng lên.
xuất hiện các gia đình phụ hệ.
Chọn D.
sông Nin.
sông Hằng.
sông Ấn.
sông Dương Tử.
Chọn A.
Có nhiều con sông lớn.
Đất phù sa màu mỡ, tơi xốp, dễ canh tác.
Lượng mưa phân bố đều đặn theo mùa.
Vùng ven biển có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
Chọn D.
Hoàng Hà và Trường Giang.
sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phơ-rát.
sông Nin và sông Ti-gơ-rơ.
sông Ấn và sông Hằng.
Chọn D.
đồng bằng Hoa Bắc.
đồng bằng Hoa Nam.
lưu vực Trường Giang.
lưu vực Hoàng Hà.
Chọn D.
Địa bàn.
Khí áp kế.
Nhiệt kế.
Sách, vở.
Chọn A.
18.
20.
36.
30.
Chọn C.
Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Tây.
Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.
Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.
Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Đông.
Chọn B.
hướng Bắc đến Nam.
cực Bắc xuống cực Nam.
Xích đạo đến hai cực.
kinh tuyến đến vĩ tuyến.
Chọn D.
Tượng hình.
Tượng thanh.
Chữ.
Hình học.
Chọn B.
đọc bản chú giải.
tìm phương hướng.
xem tỉ lệ bản đồ.
đọc đường đồng mức.
Chọn A.
Đường.
Hình học.
Điểm.
Diện tích.
Chọn C.
- Sự kiện: năm 221 TCN, nhà Tần thống nhất Trung Quốc.
+ Thuộc thế kỉ: III TCN.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 2242 năm.- Sự kiện: năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa.
+ Thuộc thế kỉ: I.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 1981 năm.- Sự kiện: 1010, Lý Thái tổ rời đô từ Hoa Lư về Đại La.
+ Thuộc thế kỉ: XI.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 1011 năm.- Sự kiện: năm 1258, cuộc kháng chiến chống...
+ Thuộc thế kỉ: XIII.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 763 năm.- Sự kiện: năm 1858, thực dân Pháp nổ súng
+ Thuộc thế kỉ: XIX.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 163 năm.Đông Bắc.
Tây Bắc.
Đông Nam.
Tây Nam.
Chọn D.
- Theo đề bài, ta có tỉ lệ 1: 6 000 000 nghĩa là cứ 1 cm trên bản đồ tương ứng với 6 000 000 cm trên thực tế.
- Công thức: Khoảng cách thức tế = Khoảng cách hai địa điểm trên bản đồ x tỉ lệ bản đồ.
- Áp dụng công thức, ta có:
+ Khoảng cách giữa Hà Nội và Hải Phòng là: 1,5 x 6 000 000 = 9 000 000 (cm) = 90 km.
+ Khoảng cách giữa Hà Nội và TP. Vinh là: 5 x 6 000 000 = 30 000 000 (cm) = 300 km.Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















