
22 câu hỏi
tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.
những chuyện cổ tích được kể truyền miệng.
sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình.
những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn đươc lưu giữ lại.
Chọn A.
quá trình dựng nước và giữ nước của cha ông.
sự biến đổi theo thời gian của khí hậu Trái Đất.
quá trình sinh trưởng của tất cả các loài sinh vật.
những khó khăn hiện tại mà nhân loại phải đối mặt.
Chọn A.
đồ dùng mà thầy cô giáo em sử dụng để dạy học.
những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại.
bản ghi chép, nhật kí hành trình của các nhà thám hiểm trong quá khứ.
di tích, đồ vật của người xưa còn được giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.
Chọn D.
Tư liệu chữ viết.
Tư liệu truyền miệng.
Tư liệu gốc.
Tư liệu hiện vật.
Chọn B.
Vượn cổ.
Người tối cổ.
Người tinh khôn.
Người thông minh.
Chọn C.
làng bản.
thị tộc.
bầy người.
bộ lạc.
Chọn C.
Đá.
Gỗ.
Kim loại.
Nhựa.
Chọn C.
Giúp con người khai phá đất hoang, mở rộng diện tích trồng trọt.
Giúp thúc đẩy năng suất lao động, tạo ra sản phẩm ngày càng nhiều cho xã hội.
Làm xuất hiện của cải dư thừa, dẫn đến sự phân hoá giàu nghèo trong xã hội.
Dẫn tới sự tan rã của bầy người nguyên thuỷ và hình thành công xã thị tộc.
Chọn D.
Đông Bắc châu Phi.
Đông Nam châu Phi.
Tây Bắc Châu Phi.
Tây Nam châu Phi.
Chọn A.
Tôn thờ rất nhiều vị thần tự nhiên.
Viết chữ trên giấy Pa-pi-rút.
Viết chữ trên những tấm đất sét ướt.
Xây dựng nhiều kim tự tháp.
Chọn A.
Số Ấn Độ.
Số Ả Rập.
Số Hy Lạp.
Số Ai Cập.
Chọn B.
Sông Nin và sông Hằng.
Sông Ấn và sông Hằng.
Hoàng Hà và Trường Giang.
Sông Ti-grơ và sông Ơ-phrát.
Chọn C.
ranh giới.
cảng biển.
sân bay.
ngọn núi.
Chọn A.
1.
2.
3.
4.
Chọn C.
Hình học.
Tượng hình.
Điểm.
Diện tích.
Chọn D.
Tây.
Đông.
Bắc.
Nam.
Chọn D.
mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.
độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa.
khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả Địa cầu.
độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa.
Chọn A.
Giúp học địa lí thú vị hơn nhiều.
Hỗ trợ nắm vững các kiến thức địa lí.
Hạn chế không gian vùng đất sống.
Vận dụng vào đời sống đa dạng hơn.
Chọn C.
mép bên trái tờ bản đồ.
mũi tên chỉ hướng đông bắc.
các đường kinh, vĩ tuyến.
bảng chú giải, kí hiệu bản đồ.
Chọn C.
kinh tuyến Đông.
kinh tuyến gốc.
kinh tuyến 1800.
kinh tuyến Tây.
Chọn B.
- Sự kiện: Năm 539 TCN, người Ba Tư xâm lược Lưỡng Hà.
+ Thuộc thế kỉ: VI TCN.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 2560 năm.- Sự kiện: năm 221 TCN, Tần Doanh Chính lên ngôi hoàng đế,…
+ Thuộc thế kỉ: III TCN.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 2242 năm.- Sự kiện: năm 30 TCN, người La Mã xâm chiếm Ai Cập,…
+ Thuộc thế kỉ: I TCN.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 2051 năm.- Sự kiện: năm 27 TCN, dưới thời của Ốc-ta-vi-út,…
+ Thuộc thế kỉ: I TCN.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 2048 năm.- Sự kiện: năm 248, tại vùng Cửu Chân (Thanh Hóa),…
+ Thuộc thế kỉ: III.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 1773 năm.- Sự kiện: mùa xuân năm 542, Lý Bí lãnh đạo nhân dân…
+ Thuộc thế kỉ: VI.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 1479 năm.Kí hiệu mô tả các đối tượng sông, mỏ khoảng sản, vùng trồng rừng, ranh giới tỉnh, nhà máy trên bản đồ:
- Kí hiệu đường: ranh giới tỉnh.
- Kí hiệu điểm: mỏ khoáng sản, nhà máy.
- Kí hiệu vùng: vùng trồng rừng, sông.

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















