
22 câu hỏi
những gì đã diễn ra trong quá khứ.
các hoạt động của con người trong tương lai.
những gì sẽ diễn ra trong tương lai.
các hoạt động của con người đang diễn ra ở hiện tại.
Chọn A.
quá trình sinh trưởng của tất cả các loài sinh vật.
cội nguồn của tổ tiên, quê hương, đất nước.
những khó khăn hiện tại mà nhân loại phải đối mặt.
sự biến đổi theo thời gian của khí hậu Trái Đất.
Chọn B.
tư liệu được ra đời cùng thời gian và không gian của sự kiện lịch sử.
những bản ghi chép, sách, báo, nhật kí… phản ánh sự kiện lịch sử.
những câu truyện, ca dao… được truyền từ đời này qua đời khác.
những di tích, công trình hay đồ vật… do người xưa sáng tạo ra.
Chọn C.
ghi lại được những câu chuyện truyền từ đời này qua đời khác.
bổ sung và thay thế được tư liệu hiện vật và chữ viết.
cung cấp được những thông tin đầu tiên, gián tiếp về sự kiện lịch sử.
cung cấp những thông tin đầu tiên, trực tiếp về sự kiện lịch sử.
Chọn D.
vượn người => Người tối cổ => Người tinh khôn.
vượn người => Người tinh khôn => Người tối cổ.
Người tối cổ => vượn người => Người tinh khôn.
Người tinh khôn => vượn người => Người tối cổ.
Chọn A.
sùng bái “vật tổ”.
chế tác công cụ lao động.
hợp tác săn bắt thú rừng.
cư trú ven sông, suối.
Chọn A.
Sắt.
Đồng thau.
Đồng đỏ.
Thiếc.
Chọn C.
năng suất lao động tăng lên.
xuất hiện các gia đình mẫu hệ.
khai phá được nhiều vùng đất mới.
xuất hiện nhiều ngành, nghề mới.
Chọn B.
sông Ti-grơ và sống ơ-phrát.
sống Ấn và sông Hằng.
Hoàng Hà và Trường Giang.
sông Nin và sông Ti-grơ.
Chọn A.
làm theo ý thần linh.
gia đình được giàu có.
đợi linh hồn tái sinh.
người chết được lên thiên đàng.
Chọn C.
Hồi giáo và Hin-đu giáo.
Hin-đu giáo và Phật giáo.
Hồi giáo và Thiên Chúa giáo.
Phật giáo và Hồi giáo.
Chọn B.
Ly tao.
Cửu ca.
Thiên vấn.
Kinh Thi.
Chọn D.
Trường, lớp.
Văn hóa.
Nhà xưởng.
Sinh vật.
Chọn D.
361.
180.
360.
181.
Chọn C.
Đức.
Ý.
Anh.
Nga.
Chọn C.
vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến trên quả Địa Cầu.
đặc điểm phương hướng các đối tượng địa lí trên bản đồ.
số lượng các đối tượng địa lí được sắp xếp trên bản đồ.
mối liên hệ giữa các đối tượng địa lí trên bản đồ.
Chọn A.
4.
3.
1.
2.
Chọn B.
Đường.
Điểm.
Diện tích.
Hình học.
Chọn A.
kí hiệu bản đồ.
tỉ lệ bản đồ.
bảng chú giải và kí hiệu.
bảng chú giải.
Chọn C.
hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Chọn D.
- Sự kiện: năm 248, khởi nghĩa Bà Triệu.
+ Thuộc thế kỉ: III.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 1773 năm.- Sự kiện: năm 938, Ngô Quyền chỉ huy quân dân chiến thắng…
+ Thuộc thế kỉ: X.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 1083 năm.- Sự kiện: năm 1009, Lý Công Uẩn lên ngôi vua, lập ra nhà Lý.
+ Thuộc thế kỉ: XI.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 1012 năm.- Sự kiện: năm 1288, quân dân Đại Việt chiến thắng…
+ Thuộc thế kỉ: XIII.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 733 năm.- Sự kiện: năm 1930, Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
+ Thuộc thế kỉ: XX.
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 91 năm.- Sự kiện: năm 1986, Việt Nam tiến hành đổi mới đất nước…
+ Thuộc thế kỉ: XX
+ Cách năm hiện tại (năm 2021): 35 năm.Một số đối tượng địa lí được thể hiện bằng các loại kí hiệu là:
- Kí hiệu điểm: Vườn quốc gia, cao su, trâu bò, lợn, thiếc, sắt…
- Kí hiệu đường: Đường máy bay, dòng biển, di cư, hướng di chuyển của bão, ranh giới quốc gia…
- Diện tích: Bãi tôm, bãi cá, vùng trồng lúa, vùng trồng cây công nghiệp, mật độ dân số...Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















