Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 9 ( Mới nhất)_ đề 20
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 9 ( Mới nhất)_ đề 20

A
Admin
ToánLớp 989 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x – 3y = 1 là:

y∈ℝx=3y+1

x∈ℝy=3x+1

x∈ℝy∈ℝ

y∈ℝx=1−3y

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: x – 3y = 1 ⇔x=1+3yy=x−13

Vậy công thức nghiệm tổng quát của phương trình là:y∈ℝx=1+3yx∈ℝy=x−13

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Không giải hệ phương trình, dự đoán số nghiệm của hệ −2x−3y=73x−2y=−5

Vô số nghiệm

Vô nghiệm

Có một nghiệm duy nhất

Có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: −23≠−3−2 nên hệ phương trình có một nghiệm duy nhất.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = ax2 với a ≠ 0. Kết luận nào sau đây là đúng.

Hàm số đồng biến khi a > 0 và x < 0

Hàm số đồng biến khi a > 0 và x > 0

Hàm số đồng biến khi a > 0 và x = 0

Hàm số đồng biến khi a > 0 và x = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm số y = ax2 đồng biến kha>0x>0a<0x<0

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình 5x2 – 2x + 2 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

1

2

Vô số nghiệm

Vô nghiệm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Xét phương trình 5x2 – 2x + 2 = 0.

Ta có ∆ = (−2)2 – 4.5.2 = 4 – 40 = −36 < 0

Do đó phương trình đã cho vô nghiệm.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (O; R) có góc ở tâm AOB^có số đo bằng 80°. Khi đó số đo cung bị chắn bởi góc  bằng:

160°

40°

100°

80°

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có AOB^ là góc ở tâm nên số đo cung bị chắn bởi AOB^ bằng số đo AOB^ bằng 80°.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dài đường tròn có bán kính R = 6cm là:

18π

9π

12π

27π

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Độ dài đường tròn bằng:

2πR = 2π.6 = 12π (cm).

7. Tự luận
• 1 điểm

a. Giải hệ phương trình 5x+6y=65x+2y=2

b. Giải phương trình: 2x2 – 7x + 3 = 0

Xem đáp án
a. Giải hệ phương trình  5x+6y+6 (ảnh 1)
Media VietJack
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ đồ thị hàm số: y = −x2

Xem đáp án

Bảng giá trị:

x

−2

−1

0

1

2

y = −x2

−4

−1

0

−1

−4

Đồ thị hàm số: y = −x2 đi qua các điểm O(0; 0); A(−2; −4); B(−1; −1); C(1; −1); D(2; −4).

Vẽ đồ thị hàm số: y = −x^2 (ảnh 1)
9. Tự luận
• 1 điểm

Hai người cùng làm chung một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm trong 3 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì chỉ hoàn thành 14công việc. Hỏi nếu làm riêng thì mổi người làm trong bao lâu xong việc.

Xem đáp án

Gọi x (công việc) là phần công việc người thứ nhất làm được trong 1 giờ (x > 0)

Gọi y (công việc) là phần công việc người thứ hai làm dược trong 1 giờ (y > 0)

Hai người cùng làm chung trong 16 giờ thì xong nên ta có:

16x + 16y = 1 (1)

Người thứ nhất làm trong 3 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì được  công việc nên: 3x + 6y =14  (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: 16x+16y=13x+6y=14

⇔x=116−y3.116−y+6y=14⇔x=116−y316−3y+6y=14⇔x=116−y3y=116⇔x=124y=148

Người thứ nhất làm 1 giờ được124 công việc nên  người thứ nhất làm một mình mất 24 giờ thì xong.

Người thứ hai làm 1 giờ được148 công việc nên người thứ hai làm một mình mất 48 giờ thì xong.

Vậy người thứ nhất làm một mình mất 24 giờ thì xong, người thứ hai làm một mình mất 48 giờ thì xong.

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho ∆MNP (MN < MP) nhọn nội tiếp đường tròn (O). Ba đường cao MD, NE, PF (D ∈ NP, E ∈ MP, F ∈ MN) của ∆MNP cắt nhau tại H.

a. Chứng minh: Tứ giác MEHF nội tiếp

b. Kẻ đường kính MK. Chứng minh: MN.MP = MK.MD

c. Lấy điểm A đối xứng với K qua N. Chứng minh A thuộc đường tròn ngoại tiếp ∆MNH

Xem đáp án
Cho ∆MNP (MN < MP) nhọn nội tiếp đường tròn (O). Ba  (ảnh 1)
Media VietJack
Media VietJack
Media VietJack

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả