Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa học 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa học 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)

A
Admin
Hóa họcLớp 869 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn oxit?

CuO, CaCO3, SO3.

Fe, KCl, P2O5.

N2O5, Al2O3, SiO2, HNO3.

CO2, SO2, MgO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Oxit là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi.

Các oxit là: CuO, SO3, P2O5, N2O5, Al2O3, SiO2, CO2, SO2, MgO.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

KClO3 và KMnO4.

KMnO4 và H2O.

KClO3 và CaCO3.

KMnO4 và không khí.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất giàu oxi và dễ bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao như KClO3, KMnO4.

2KClO3 →t0 2KCl + 3O2

2KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất khí nào nhẹ nhất trong các chất khí sau?

CO2.

SO2.

O2.

H2S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

MCO2 = 12 + 2.16 = 44 (g/mol)

MSO2 = 32 + 2.16 = 64 (g/mol)

MO2 = 2.16 = 32 (g/mol)

MH2S = 2.1 + 32 = 34 (g/mol)

Ta thấy: MO2<MH2S<MCO2<MSO2

Vậy khí nhẹ nhất là CO2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm là

Zn và H2O.

Fe và KCl.

O2 và H2.

Al và HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro được điều chế bằng cách cho axit (HCl hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với kim loại kẽm (hoặc sắt, nhôm).

Ví dụ: 2Al + 6HCl ® 2AlCl3 + 3H2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí hiđro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám khí vì hiđro là khí

không màu.

nhẹ nhất trong các loại khí.

có tác dụng với oxi trong không khí.

ít tan trong nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khí hiđro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám khí vì hiđro là khí nhẹ nhất trong các loại khí nên có thể làm cho khinh khí cầu bay lên được

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a gam sắt tác dụng hết với dung dịch HCl thu được FeCl2 và 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của a là

11,2.

5,6.

22,4.

1,12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

nH2=4,4822,4=0,2 (mol)

Phương trình phản ứng: Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2

Theo phương trình phản ứng: nFe = nH2 = 0,2 (mol)

a = mFe = 0,2.56 = 11,2 (gam)

7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: KMnO4 →(1) O2 →(2) Fe3O4 →(3) Fe →(4) FeCl2

Xem đáp án

(1) 2KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

(2) 3Fe + 2O→to Fe3O4

(3) Fe3O4 + 4H2 →to 3Fe + 4H2O

(4) Fe + 2HCl ® FeCl2 + H2

8. Tự luận
1 điểm

Nêu phương pháp nhận biết các khí không màu đựng trong ba lọ mất nhãn: Khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic

Xem đáp án

Để nhận biết các khí: khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic ta có thể dùng que đóm đang cháy.

Khí nào làm que đóm bùng cháy mạnh là khí O2 (do khí O2 duy trì sự cháy).

Khí nào cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt đồng thời kèm theo tiếng nổ nhỏ là khí H2 (do hỗn hợp khí H2 và khí O2 là hỗn hợp nổ).

2H2 + O2 →t0 2H2O

Khí nào làm que đóm vụt tắt là khí CO2 (do khí CO2 không duy trì sự cháy).

9. Tự luận
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 13 gam kẽm trong dung dịch HCl dư, thu được ZnCl2 và khí H2.

a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.

b. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.

c. Tính khối lượng muối ZnCl2 thu được.

d. Dẫn toàn bộ khí H2 trên qua bình đựng bột đồng (II) oxit đun nóng. Tính khối lượng đồng thu được sau phản ứng.

Xem đáp án

a. Zn + 2HCl ® ZnCl2 + H2 (1)

b. nZn = 1365 = 0,2 (mol)

Theo phương trình phản ứng (1): nH2 = nZn = 0,2 (mol)

VH2 = n.22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 (lít)

c. Theo phương trình phản ứng (1): nZnCl2 = nH2 = 0,2 (mol)

mZnCl2 = 0,2. (65 + 35,5.2) = 27,2 (gam)

d. CuO + H2 →to Cu + H2O (2)

Theo phương trình phản ứng (2): nCu = nH2= 0,2 (mol)

mCu = 0,2. 64 = 12,8 (gam)

10. Tự luận
1 điểm

Cho 3,6 gam một kim loại R có hóa trị II tác dụng hết với khí oxi, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6 gam oxit. Xác định tên kim loại R.

Xem đáp án

2R + O2 →to 2RO

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

mR + mO2 = mRO

® 3,6 + mO2 = 6 ® mO2 = 2,4 (g)

nO2=2,432=0,075  (mol)

Theo phương trình phản ứng: nR = 2nO2= 2.0,075 = 0,15 (mol)

MR=mn=3,60,15=24 (g/mol)

® R là magie (Mg)