Đề kiểm tra cuối kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 14)
Đề thi

Đề kiểm tra cuối kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) (Đề 14)

A
Admin
Hóa họcLớp 8133 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy chất nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

Ca, CuO, SO3, CO2;

K, P2O5, Fe2O3, SO3;

Ag, SiO2, CaO, N2O5;

Na, P2O5, CaO, SO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dãy chất tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là: Na, P2O5, CaO, SO3

2Na + 2H2O ⟶ 2NaOH + H2↑

P2O5 + 3H2O ⟶ 2H3PO4

CaO + H2O ⟶ Ca(OH)2

SO2 + H2O ⟶ H2SO3

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch là hỗn hợp

chất rắn trong chất lỏng;

đồng nhất dung môi và chất tan;

chất khí trong chất lỏng;

đồng nhất dung môi và chất rắn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất dung môi và chất tan.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hòa tan 40g NaCl vào 160g nước thu được dung dịch có C% là

40%

20%

45%

25%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

mdd = mNaCl + mnước = 40 + 160 = 200 (g)

C%NaCl = mNaClmdd⋅100% = 40200⋅100% = 20%

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng nào xảy ra sự oxi hóa?

2KMnO4 →t°K2MnO4 + MnO2 + O2;

2Fe(OH)3 →t°Fe2O3 + 3H2O;

3Fe + 2O2 →t°Fe3O4;

CaO + H2O ⟶ Ca(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất khác.

Phản ứng xảy ra sự oxi hóa là: 3Fe + 2O2 →t° Fe3O4.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho miếng nhôm có khối lượng 5,4g vào 500ml dung dịch axit H2SO4 có nồng độ mol 3M. Sau phản ứng chất nào dư? (Cho Al = 27)

H2SO4 dư;

Al dư;

2 chất dư;

2 chất phản ứng hết.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

nAl = 5,427 = 0,2 (mol)

Đổi 500 ml = 0,5 l

nH2SO4 = 3.0,5 = 1,5 (mol)

Phương trình: 2Al + 3H2SO4 ⟶ Al2(SO4)3 + 3H2↑

Xét tỉ lệ: nAl2=0,22<nH2SO43=1,53 ⇒ Al hết, H2SO4 dư.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh

H2SO3;

H2SO4;

NaCl;

Ca(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dung dịch Ca(OH)2 là dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh.

7. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

a. CH4 + …… →t° CO2 + H2O

b. Al + H2SO4 ⟶ ……… + H2

c. P2O5 + H2O ⟶ ………

d. …….. + ……… →t° MgO

e. Zn + ............ ⟶ ZnCl2 + H2

Xem đáp án

a. CH4 + 2O2 →t° CO2 + 2H2O

b. 2Al + 3H2SO4 ⟶ Al2(SO4)3 + 3H2↑

c. P2O5 + 3H2O ⟶ 2H3PO4

d. 2Mg + O2 →t° 2MgO

e. Zn + 2HCl ⟶ ZnCl2 + H2

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 khi hòa tan 30g CuSO4 và 90g nước.

Xem đáp án

mdd = mCuSO4 + mnước = 30 + 90 = 120 (g)

C%CuSO4 = mCuSO4mdd⋅100% = 30120⋅100% = 25%

9. Tự luận
• 1 điểm
Phân loại và gọi tên các hợp chất sau: H2SO3, NaCl, Na2SO3, KOH, Al2O3, Fe(OH)3, HCl, Fe2O3.
Xem đáp án

Oxit: Al2O3: Nhôm oxit; Fe2O3: Sắt(III) oxit.

Axit: H2SO3: Axit sunfurơ; HCl: Axit clohiđric

Bazơ: KOH: Kali hiđroxit; Fe(OH)3: Sắt(III) hiđroxit.

Muối: NaCl: Natri clorua; Na2SO3: Natri sunfit.

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho 8g Ca vào nước, phản ứng hoàn toàn thu được 200 ml dung dịch Ca(OH)2 và khí H2 ở đktc.

a. Viết phương trình hóa học.

b. Tính thể tích của H2 (đktc)

c. Tính khối lượng của H2.

d. Tính nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2

Xem đáp án

a) Phương trình hóa học xảy ra:

Ca + 2H2O ⟶ Ca(OH)2 + H2↑

b) nCa = 840 = 0,2 (mol)

Theo phương trình: nH2= nCa = 0,2 (mol)

VH2 = 0,2. 22,4 = 4,48 (l)

c) mH2 = 0,2.2 = 0,4 (g)

d) Theo phương trình: nCa(OH)2= nCa = 0,2 (mol)

Đổi 200 ml = 0,2 lít

Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2:

CM Ca(OH)2 = 0,20,2 = 1M.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Hóa học

Xem tất cả