Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 24. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế
Đề thi

Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 24. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 851 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị của cường độ dòng điện là

ampe (A).

vôn (V).

niuton (N).

culong (C).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đơn vị đo cường độ dòng điện là: Ampe – kí hiệu A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một

hiệu điện thế.

cường độ dòng điện.

lực điện.

vôn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một hiệu điện thế.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu điện thế kí hiệu là

U.

u.

V.

v.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hiệu điện thế được kí hiệu bằng chữ U.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đổi đơn vị \[2,5V = ...\,mV\]

25.

2 500.

250.

0,025.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: \[1mV = 0,001V = {10^{ - 3}}V\].

Ta suy ra: \[2,5V = 2,{5.10^3}mV = 2500mV\].

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị

cường độ dòng điện cực đại.

cường độ dòng điện định mức.

hiệu điện thế cực đại.

hiệu điện thế định mức.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị hiệu điện thế định mức.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai:

1 V = 1 000 mV.

1 kV = 1 000 mV.

1 mV = 0,001 V.

1 000V = 1 kV.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có:

\[\begin{array}{*{20}{l}}{1mV = 0,001V = {{10}^{ - 3}}V}\\{1kV = 1000V = {{10}^3}V}\end{array}\]

⇒ Phương án B – sai; A, C, D – đúng.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng.

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện càng lớn.

Số chỉ của ampe kế cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện và là giá trị của cường độ dòng điện.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ampe (A) là đơn vị đo

tác dụng của dòng điện.

mức độ của dòng điện.

cường độ dòng điện.

khả năng của dòng điện.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đơn vị đo cường độ dòng điện là ampe – kí hiệu A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phương án sai?

1 A = 1 000 mA.

1 A = 103 mA.

1 mA = 103 A.

1 mA = 0,001 A.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chọn đáp án C

\[\begin{array}{*{20}{l}}{1mA = 0,001A = {{10}^{ - 3}}A}\\{1A = 1000mA}\end{array}\]

Ta suy ra các phương án: A, B, D – đúng.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vôn (V) là đơn vị đo

tác dụng của dòng điện.

cường độ dòng điện.

hiệu điện thế.

cường độ điện thế.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đơn vị đo hiệu điện thế là vôn – kí hiệu V.

11. Đúng sai
• 1 điểm

Xét các đặc điểm của cường độ dòng điện:

a

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của dòng điện.

ĐúngSai
b

Số chỉ của ampe kế cho biết giá trị của hiệu điện thế trong mạch.

ĐúngSai
c

Đơn vị đo cường độ dòng điện là Ampe, kí hiệu là A.

ĐúngSai
d

Khi dòng điện qua bóng đèn càng lớn thì bóng đèn sẽ sáng càng mạnh.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – S; c – Đ; d – Đ

b sai vì ampe kế đo cường độ dòng điện, không đo hiệu điện thế.

12. Đúng sai
• 1 điểm

Xét các đặc điểm của hiệu điện thế:

a

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện để tạo ra dòng điện.

ĐúngSai
b

Giữa hai cực của một cục pin còn mới luôn có một hiệu điện thế.

ĐúngSai
c

Đơn vị đo hiệu điện thế là Vôn, kí hiệu là V.

ĐúngSai
d

Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng 0 thì chắc chắn có dòng điện chạy qua đèn.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – Đ; c – Đ; d – S

d sai vì không có hiệu điện thế (U = 0) thì không thể có dòng điện duy trì.

13. Đúng sai
• 1 điểm

Xét quy tắc sử dụng ampe kế và vôn kế:

a

Ampe kế được mắc nối tiếp với thiết bị cần đo cường độ dòng điện.

ĐúngSai
b

Vôn kế được mắc song song với thiết bị hoặc nguồn điện cần đo hiệu điện thế.

ĐúngSai
c

Khi mắc ampe kế, cực dương của ampe kế phải nối về phía cực âm của nguồn điện.

ĐúngSai
d

Trên mặt mỗi dụng cụ đo thường có kí hiệu chữ A (ampe kế) hoặc chữ V (vôn kế).

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – Đ; c – S; d – Đ

c sai vì cực dương của máy đo phải nối về phía cực dương (+) của nguồn.

14. Đúng sai
• 1 điểm

Xét các giá trị hiệu điện thế trong đời sống (năm 2025):

a

Hiệu điện thế của mạng điện gia đình Việt Nam hiện nay là 220 V.

ĐúngSai
b

Một viên pin tiểu loại AA thông thường có hiệu điện thế khoảng 1,5 V.

ĐúngSai
c

Hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện cao thế thường nhỏ hơn hiệu điện thế gia đình.

ĐúngSai
d

Hiệu điện thế dưới 40 V thường được coi là an toàn, ít gây nguy hiểm chết người trong điều kiện khô ráo.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – Đ; c – S; d – Đ

c sai vì điện cao thế (110kV, 220kV, 500kV) lớn hơn rất nhiều so với điện nhà.

15. Đúng sai
• 1 điểm

Xét mối quan hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế:

a

Đối với một bóng đèn nhất định, hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn càng lớn thì cường độ dòng điện qua đèn càng lớn.

ĐúngSai
b

Cường độ dòng điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.

ĐúngSai
c

Khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu đèn tăng lên bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện qua nó cũng tăng lên bấy nhiêu lần.

ĐúngSai
d

Cường độ dòng điện và hiệu điện thế luôn có đơn vị đo giống hệt nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – S; c – Đ; d – S

b sai vì chúng tỉ lệ thuận với nhau. d sai vì đơn vị là A và V khác nhau.

16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 Điền từ: Đại lượng đo độ mạnh yếu của dòng điện được gọi là __________

(1)
Cường độ dòng điện
Xem đáp án

(1) Cường độ dòng điện: Đây là định nghĩa cơ bản của đại lượng I.

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 Đổi đơn vị: Một dòng điện có cường độ 0,25 A tương đương với ____ mA.

(1)
250
Xem đáp án

(2) 250mA: Cách đổi: \(0,25 \times 1000 = 250\).

18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 Đổi đơn vị: Hiệu điện thế giữa hai đầu một thiết bị là 12 kV, giá trị này bằng _______ V.

(1)
12.000
Xem đáp án

(3) 12.000V: Cách đổi: \(12 \times 1000 = 12.000\).

19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 Đổi đơn vị: Một ampe kế chỉ 450 mA, giá trị này tương đương với _____ A.

(1)
0,45
Xem đáp án

(4) 0,45A: Cách đổi: \(450 \div 1000 = 0,45\).

20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 Điền từ: Dụng cụ chuyên dùng để đo hiệu điện thế giữa hai điểm trong mạch điện được gọi là _______

(1)
Vôn kế
Xem đáp án

(5) Vôn kế: Dụng cụ có điện trở rất lớn, mắc song song để đo U.