Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển
Đề thi

Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 834 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các công thức sau đây, công thức nào cho phép tính áp suất chất lỏng? (d là trọng lượng riêng của chất lỏng, h là dộ cao tính từ điểm tính áp suất đến mặt thoáng của chất lỏng)

p = d.h.

p = \[\frac{h}{d}\].

p = \[\frac{d}{h}\].

Các công thức ở đáp án A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Công thức tính áp suất chất lỏng đúng là: p = d.h.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của máy thủy lực.

Máy thủy lực cho ta lợi về đường đi.

Máy thủy lực cho ta lợi về công.

Máy thủy lực cho ta lợi về lực.

Máy thủy lực cho ta lợi về diện tích mặt tiếp xúc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Phát biểu đúng là: Máy thủy lực cho ta lợi về lực.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ

750000N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1452000N/m2. Phát biểu nào sau đây đúng?

Tàu đang lặn sâu xuống.

Tàu đang nổi lên từ từ.

Tàu đang chuyển động theo phương ngang.

Các phát biểu A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Phát biểu đúng là: Tàu đang lặn sâu xuống.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường kính pit - tong nhỏ của một máy thủy lực là 2,5 cm. Hỏi diện tích tối thiểu của pit - tong lớn là bao nhiêu để tác dụng một lực 100 N lên pit - tong nhỏ có thể nâng được một ô tô có trọng lượng 35 000 N.

S = 171,5 cm2.

S = 1 715 cm2.

S = 17 150 cm2.

Một giá trị khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Bán kính bề mặt của pittong nhỏ là: 2,5 : 2 = 1,25 cm.

Diện tích của pittong nhỏ là: 1,252 . 3,14 = 4,9 cm2

Diện tích của pittong lớn là: S = \(\frac{{F.s}}{f} = \frac{{35000.4,9}}{{100}} = 1715c{m^2}\)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh áp suất tại các điểm A, B, C, D.

pA > pB > pC > pD.

pA < pB < pC = pD.

pA > pB > pC = pD.

pA < pB < pC < pD.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Áp suất phụ thuộc vào độ cao của cột chất lỏng tại điểm xét.

Từ hình ta có: hA > hB > hC = hD.

\( \Rightarrow \) pA > pB > pC = pD.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây đúng khi nói về áp suất khí quyển?

Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

Áp suất khí quyển có đơn vị là N/m.

Áp suất bằng áp suất thủy ngân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

B sai vì Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

C sai vì áp suất khí quyển có đơn vị là atm, N/m2, mmHg, …

D sai vì áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thủy ngân trong ống To – ri – xe – li.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các ống nhỏ giọt (hở cả hai đầu) có chứa nước bên trong, nếu lấy ngón tay bịt kín đầu phía trên thì nước không chảy ra khỏi ống được. Giải thích?

Do áp suất khí quyển mà áp lực của không khí tác dụng vào nước từ phía dưới lên lớn hơn trọng lượng của cột nước.

Do phần nước trong ống quá nhẹ.

Do ống nhỏ giọt thường có đường kính rất bé.

Do áp suất khí quyển chỉ tác dụng từ phía dưới lên trên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Trong các ống nhỏ giọt (hở cả hai đầu) có chứa nước bên trong, nếu lấy ngón tay bịt kín đầu phía trên thì nước không chảy ra khỏi ống được do áp suất khí quyển mà áp lực của không khí tác dụng vào nước từ phía dưới lên lớn hơn trọng lượng của cột nước.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

Không thay đổi.

Càng giảm.

Càng tăng.

Có thể vừa tăng, vừa giảm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Độ cao càng tăng, áp suất khí quyển càng giảm.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đổ nước vào đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín miệng cốc bằng một tờ bìa không thấm nước. Khi lộn ngược cốc nước thì nước không chảy ra ngoài. Hiện tượng này liên quan đến kiến thức vật lí nào?

Áp suất chất lỏng.

Áp suất chất khí.

Áp suất khí quyển.

Áp suất cơ học.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Đổ nước vào đầy một cốc bằng thủy tinh sau đó đậy kín miệng cốc bằng một tờ bìa không thấm nước. Khi lộn ngược cốc nước thì nước không chảy ra ngoài. Hiện tượng này liên quan đến áp suất khí quyển.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vì sao mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển?

Do không khí tạo thành khí quyển có thể chuyển động tự do.

Do không khí tạo thành khí quyển luôn bao quanh Trái Đất.

Do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

Do không khí tạo thành khí quyển có mật độ nhỏ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

11. Đúng sai
• 1 điểm

Xét các đặc điểm của áp suất chất lỏng:

a

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật trong lòng nó.

ĐúngSai
b

Tại một độ sâu xác định trong cùng một chất lỏng, áp suất tại mọi điểm là như nhau.

ĐúngSai
c

Càng xuống sâu trong lòng chất lỏng, áp suất do chất lỏng gây ra càng giảm đi.

ĐúngSai
d

Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào trọng lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đang xét.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – Đ; c – S; d – Đ

c sai vì càng xuống sâu áp suất chất lỏng càng tăng.

12. Đúng sai
• 1 điểm

Xét về sự tồn tại và tính chất của áp suất khí quyển:

a

Trái Đất được bao quanh bởi lớp không khí dày gọi là khí quyển, lớp này cũng có trọng lượng nên gây ra áp suất.

ĐúngSai
b

Áp suất khí quyển tác dụng lên mọi vật trên Trái Đất và chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng từ trên xuống.

ĐúngSai
c

Càng lên cao so với mặt nước biển, áp suất khí quyển càng giảm do không khí loãng dần.

ĐúngSai
d

Áp suất khí quyển tại một nơi có thể thay đổi tùy theo điều kiện thời tiết tại nơi đó.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – S; c – Đ; d – Đ

b sai vì áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

13. Đúng sai
• 1 điểm

Xét các hiện tượng thực tế liên quan đến áp suất chất lỏng và khí quyển:

a

Khi lặn sâu, thợ lặn cảm thấy tai bị đau nhức là do áp suất nước tác dụng lên màng nhĩ tăng mạnh.

ĐúngSai
b

Nắp bình trà thường có một lỗ nhỏ để áp suất khí quyển tác động từ bên ngoài vào, giúp nước trong bình chảy ra dễ dàng.

ĐúngSai
c

Ta có thể uống nước bằng ống hút là nhờ lực hút trực tiếp của miệng kéo nước lên thay vì nhờ áp suất khí quyển.

ĐúngSai
d

Các tấm giác mút (cốc hút cao su) bám chặt vào bề mặt kính phẳng là nhờ sự chênh lệch áp suất giữa bên trong và bên ngoài.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – Đ; c – S; d – Đ

c sai vì miệng chỉ hút khí tạo chênh lệch áp suất, chính áp suất khí quyển mới đẩy nước lên.

14. Đúng sai
• 1 điểm

Xét về các ứng dụng và dụng cụ đo:

a

Bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì mực mặt thoáng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.

ĐúngSai
b

Máy thủy lực hoạt động dựa trên nguyên lí truyền nguyên vẹn sự thay đổi áp suất của chất lỏng trong bình kín (Nguyên lí Pascal).

ĐúngSai
c

Áp kế là dụng cụ chuyên dùng để đo độ lớn của áp suất khí quyển.

ĐúngSai
d

Đập ngăn nước thường được xây dựng sao cho phần đáy có độ dày lớn hơn phần đỉnh để chịu được áp suất lớn ở dưới sâu.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – Đ; c – S; d – Đ

c sai vì áp kế đo áp suất chất lưu nói chung, dụng cụ đo riêng áp suất khí quyển là barometer (phong vũ kế).

15. Đúng sai
• 1 điểm

Xét sự tác động của áp suất lên sinh vật và công nghệ:

a

Các loài cá sống ở vùng biển cực sâu có cấu trúc cơ thể đặc biệt để cân bằng với áp suất nước rất lớn xung quanh.

ĐúngSai
b

Khi máy bay cất cánh hoặc hạ cánh nhanh, hành khách thường bị ù tai do sự chênh lệch áp suất giữa tai giữa và môi trường bên ngoài.

ĐúngSai
c

Các nhà khoa học dùng phong vũ kế để theo dõi sự thay đổi áp suất khí quyển nhằm dự báo thời tiết.

ĐúngSai
d

Cơ thể người bị bẹp rúm dưới áp suất khí quyển khổng lồ vì bên trong cơ thể con người hoàn toàn là chân không.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – Đ; c – Đ; d – S

d sai vì bên trong cơ thể có áp suất máu và dịch ép ra ngoài giúp cân bằng với khí quyển.

16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 Trong lòng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại một điểm tỉ lệ thuận với _______ của điểm đó tính từ mặt thoáng chất lỏng.

(1)
độ sâu
Xem đáp án

(1) độ sâu: Công thức p = d.h cho thấy p phụ thuộc trực tiếp vào độ sâu h.

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lí Pascal có khả năng biến một lực nhỏ thành một lực rất lớn được gọi là __________

(1)
máy thủy lực
Xem đáp án

(1) máy thủy lực (hoặc máy nén thủy lực): Ứng dụng quan trọng nhất của nguyên lí Pascal trong công nghiệp năm 2025.

18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Càng lên cao, mật độ các phân tử khí càng giảm dẫn đến độ lớn của __________ càng giảm theo.

(1)
áp suất khí quyển
Xem đáp án

(3) áp suất khí quyển: Do lớp không khí phía trên mỏng đi và loãng đi.

19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Trong các bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các __________ của chất lỏng ở các nhánh khác nhau luôn nằm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang.

(1)
mực mặt thoáng
Xem đáp án

(4) mực mặt thoáng: Đây là đặc tính cơ bản của bình thông nhau giúp ứng dụng làm ống đo mực chất lỏng.

20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

 Khi ta rút hết không khí bên trong một hộp sữa bằng giấy, áp suất khí quyển bên ngoài sẽ làm hộp sữa bị ____

(1)
bẹp
Xem đáp án

(5) bẹp (hoặc móp méo): Do áp suất bên trong giảm thấp, áp suất khí quyển bên ngoài lớn hơn ép vào thành hộp.