Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 15. Áp suất trên một bề mặt
Đề thi

Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 15. Áp suất trên một bề mặt

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 836 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 8 200 N, diện tích của cánh buồm là 20 m2. Cánh buồm phải chịu áp suất bằng bao nhiêu?

p = 410N/m2.

p = 420N/m2.

p = 430N/m2.

p = 450N/m2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Áp suất mà cánh buồm phải chịu: p = \(\frac{F}{S} = \frac{{8200}}{{20}} = 410N/{m^2}\).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị của áp lực là:

N/m2.

Pa.

N.

N/cm2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Đơn vị của áp lực là N.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết thầy Giang có khối lượng 60 kg, diện tích một bàn chân là 30 cm2. Tính áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng cả hai chân

1 Pa.

2 Pa.

10 Pa.

100 000 Pa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Trọng lượng của thầy là: P = 10.60 = 600N.

Đổi: 30cm2 = 0,003m2.

Diện tích hai bàn chân là: S = 0,003.2= 0,006m2.

Áp suất thầy tác dụng lên sàn khi đứng cả hai chân là: p = \(\frac{F}{S} = \frac{{600}}{{0,006}} = 100000N/{m^2}\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

\(p = \frac{F}{S}\).

\(p = F.s\).

\(p = \frac{d}{S}\).

\(p = d.V\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Công thức tính áp suất là: \(p = \frac{F}{S}\).

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 6 800 N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất 340 N/m2. Diện tích của cánh buồm bằng bao nhiêu?

S = 15m2.

S = 20m2.

S = 25m2.

S = 30m2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Diện tích của cánh buồm là 20 m2.

Diện tích của cánh buồm là: S = \(\frac{F}{p} = \frac{{6800}}{{340}} = 20{m^2}\).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng.

Lưỡi dao, lưỡi kéo phải mài thật sắc để tăng diện tích bề mặt nên khi cắt, thái,... được dễ dàng.

Những cột đình làng thường kê trên những hòn đá rộng và phẳng để làm giảm áp suất gây ra lên mặt đất.

Đường ray phải được đặt trên những thanh tà vẹt để làm tăng áp lực lên mặt đất khi tàu hỏa chạy qua.

Đặt ván lên bùn (đất) ít bị lún hơn khi đi bằng chân không vì sẽ làm giảm áp lực của cơ thể lên bùn đất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Câu đúng là: những cột đình làng thường kê trên những hòn đá rộng và phẳng để làm giảm áp suất gây ra lên mặt đất.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: Áp lực là … có phương vuông góc với mặt bị ép.

trọng lực.

lực ép.

lực kéo.

lực đẩy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp lực nhỏ nhất?

Khi bạn Thanh xách cặp đứng bằng hai chân.

Khi bạn Thanh xách cặp đứng co một chân.

Khi bạn Thanh xách cặp đứng co một chân và nhón chân còn lại.

Khi bạn Thanh không xách cặp đứng co một chân và nhón chân còn lại.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Trường hợp áp lực nhỏ nhất là: khi bạn Thanh không xách cặp đứng co một chân và nhón chân còn lại.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

1 atm = 1,013 . 105 Pa.

1 mmHg = 133,3 Pa.

1 Bar = 105 Pa.

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

A, B, C đều đúng.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật hình lập phương đặt trên mặt bàn nằm ngang, tác dụng lên mặt bàn một áp suất p = 3 600N/m2. Biết khối lượng của vật là 14,4 kg. Hỏi độ dài một cạnh của khối lập phương ấy là bao nhiêu?

20 cm.

25 cm.

30 cm.

35 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Độ dài cạnh của khối lập phương là 20 cm.

Trọng lượng của khối lập phương là: P = 10.14,4 = 144 N.

Diện tích một mặt của khối lập phương là:

S = F : p = P : p = 144 : 3 600 = 0,04m2

Độ dài cạnh của khối lập phương là: \(\sqrt {0,04} = 0,2m = 20cm.\)

11. Đúng sai
• 1 điểm

Xét các đặc điểm của áp lực và áp suất:

a

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

ĐúngSai
b

Áp suất là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh của áp lực lên một đơn vị diện tích bị ép.

ĐúngSai
c

Đơn vị đo áp suất hợp pháp là Pascal (Pa), với 1 Pa = 1 N/m2.

ĐúngSai
d

Nếu giữ nguyên diện tích bị ép và tăng áp lực thì áp suất sẽ giảm đi.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – Đ; c – Đ; d – S

d sai vì áp suất tỉ lệ thuận với áp lực (\(p = \frac{F}{S}\)).

12. Đúng sai
• 1 điểm

Xét các cách làm thay đổi áp suất trong đời sống:

a

Để tăng áp suất, người ta có thể tăng áp lực hoặc giảm diện tích bị ép.

ĐúngSai
b

Các vật sắc nhọn như kim, dao, kéo có diện tích tiếp xúc nhỏ nhằm mục đích tăng áp suất.

ĐúngSai
c

Việc làm đường ray tàu hỏa đặt trên các thanh tà vẹt nhằm mục đích giảm áp suất lên mặt đất.

ĐúngSai
d

Khi thay lốp xe nhỏ bằng lốp xe có bề mặt rộng hơn, áp suất của xe lên mặt đường sẽ tăng lên.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – Đ; c – Đ; d – S

d sai vì lốp rộng làm tăng diện tích tiếp xúc, giúp giảm áp suất.

13. Đúng sai
• 1 điểm

Xét các công dụng và hiện tượng thực tế của việc tăng/giảm áp suất:

a

Giày cao gót có gót nhọn gây ra áp suất lên mặt sàn lớn hơn so với giày đế bằng cùng trọng lượng.

ĐúngSai
b

Móng nhà được xây rộng hơn thân nhà để giảm áp lực của ngôi nhà xuống nền đất.

ĐúngSai
c

Xe tải hạng nặng thường có nhiều bánh xe hơn xe con để giảm áp suất tác dụng lên mặt đường.

ĐúngSai
d

Khi trượt tuyết, người ta dùng ván trượt rộng để tăng diện tích tiếp xúc, giúp người không bị lún sâu vào tuyết.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – S; c – Đ; d – Đ

b sai vì móng rộng để giảm áp suất, không phải giảm áp lực.

14. Đúng sai
• 1 điểm

Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có trọng lượng 60 N, diện tích mặt đáy là 0,03 m2 đặt trên sàn:

a

Áp suất của khối gỗ tác dụng lên sàn là 2000 Pa.

ĐúngSai
b

Nếu đặt thêm một vật nặng 30 N lên trên khối gỗ, áp suất tác dụng lên sàn lúc này là 3000 Pa.

ĐúngSai
c

Nếu lật khối gỗ sao cho diện tích mặt tiếp xúc giảm đi một nửa thì áp suất sẽ giảm đi một nửa.

ĐúngSai
d

Khi diện tích tiếp xúc tăng lên gấp đôi thì áp suất giảm xuống còn 1000 Pa.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – Đ; b – Đ; c – S; d – Đ

a: \(60/0,03 = 2000\). b: \((60 + 30)/0,03 = 3000\). c sai vì diện tích giảm thì áp suất tăng.

15. Đúng sai
• 1 điểm

Một người nặng 60 kg đứng thẳng bằng hai chân trên sàn, diện tích tiếp xúc của mỗi bàn chân là 150 cm2 (lấy g = 10 m/s2):

a

Áp lực của người đó tác dụng lên sàn nhà là 60 N.

ĐúngSai
b

Tổng diện tích tiếp xúc của hai bàn chân với sàn nhà là 0,03 m2.

ĐúngSai
c

Áp suất của người đó khi đứng bằng hai chân là 20.000 Pa.

ĐúngSai
d

Khi người đó nhấc một chân lên khỏi sàn, áp suất tác dụng lên sàn tăng lên thành 40.000 Pa.

ĐúngSai
Xem đáp án

a – S; b – Đ; c – Đ; d – Đ

a sai vì áp lực \(F = P = 10 \times 60 = 600{\mkern 1mu} N\).

c: \(600/0,03 = 20.000{\mkern 1mu} Pa\).

d đúng vì diện tích giảm 1 nửa thì áp suất gấp đôi.

16. Tự luận
• 1 điểm

Một ô tô có trọng lượng 18.000 N, diện tích tiếp xúc của các bánh xe với mặt đường là 0,03 m2. Tính áp suất của ô tô tác dụng lên mặt đường?

Xem đáp án

Đáp án: \(600.000{\mkern 1mu} Pa\).

Giải: \(p = \frac{{18.000}}{{0,03}} = 600.000{\mkern 1mu} (Pa)\).

17. Tự luận
• 1 điểm

Một vật hình hộp có diện tích mặt đáy là 0,25 m2 đặt trên sàn nhà, gây ra một áp suất 4000 Pa. Tính khối lượng của vật đó? (Lấy g = 10m/s2).

Xem đáp án

Đáp án: 100 kg.

Giải: \(F = p \times S = 4000 \times 0,25 = 1000{\mkern 1mu} N \Rightarrow m = \frac{{1000}}{{10}} = 100{\mkern 1mu} (kg)\).

18. Tự luận
• 1 điểm

Một người nặng 50 kg đứng trên một tấm ván có diện tích 0,8 m2. Tính áp suất của tấm ván tác dụng lên mặt đất? (Coi khối lượng tấm ván không đáng kể).

Xem đáp án

Đáp án: \(625{\mkern 1mu} Pa\).

Giải: \(F = 50 \times 10 = 500{\mkern 1mu} N \Rightarrow p = \frac{{500}}{{0,8}} = 625{\mkern 1mu} (Pa)\).

19. Tự luận
• 1 điểm

Một chiếc đinh có diện tích mũi đinh là 0,1 mm2. Nếu ta đóng đinh bằng một lực 50 N, hãy tính áp suất do mũi đinh tác dụng lên tấm gỗ ra đơn vị Pa?

Xem đáp án

Đáp án: \(500.000.000{\mkern 1mu} Pa\).

Giải: \(0,1{\mkern 1mu} m{m^2} = {10^{ - 7}}{\mkern 1mu} {m^2} \Rightarrow p = \frac{{50}}{{{{10}^{ - 7}}}} = 500.000.000{\mkern 1mu} (Pa)\).

20. Tự luận
• 1 điểm

Một máy kéo có trọng lượng 50.000 N. Để áp suất của máy kéo lên mặt đất không vượt quá 10.000 Pa, thì tổng diện tích tiếp xúc của các bản xích với mặt đất tối thiểu phải là bao nhiêu m2?

Xem đáp án

Đáp án: \(5{\mkern 1mu} {m^2}\).

Giải: \(S = \frac{F}{p} = \frac{{50.000}}{{10.000}} = 5{\mkern 1mu} ({m^2})\).