Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 648 lượt thi
95 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Student 1: Excuse me, is there ________ supermarket near here?
Student 2: Yes, ________ supermarket is on King Street, next to the police station.

the/ the

the/ a

a/ a

a/ the

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Câu đầu là một câu hỏi tổng quát: “Is there a supermarket near here?” → dùng “a” vì người hỏi chưa biết có tồn tại siêu thị nào gần đó không – đây là lần đầu tiên đề cập đến danh từ “supermarket”.

Câu trả lời: “Yes, the supermarket is on King Street...” → dùng “the” vì đã xác định siêu thị đó là cái được nhắc đến, và cụ thể hơn là nó nằm trên phố King.

Dịch:

Học sinh 1: Xin lỗi, có siêu thị nào gần đây không?

Học sinh 2: Có, siêu thị ở trên đường King, cạnh đồn cảnh sát.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We stayed in a hotel ________ the beach. We had to cross the road when we wanted to go swimming. 

in front

between

opposite

next

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. in front of: phía trước (nhưng chưa chắc đối diện)

B. between: ở giữa hai vật

C. opposite: đối diện (thường qua đường, hoặc nhìn thẳng sang)

D. next to: bên cạnh

Chọn C.

Dịch: Chúng tôi ở trong một khách sạn đối diện bãi biển. Chúng tôi phải băng qua đường khi muốn đi bơi.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ in this lake. It’s very deep and dangerous. 

Swim

Swimming

You can swim

Don’t swim

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Dùng “Don’t + động từ nguyên thể” để yêu cầu, cấm đoán hoặc cảnh báo.

Dịch: Đừng bơi trong hồ này. Nó rất sâu và nguy hiểm.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m going to see a movie ________ Sunday ________ 6 p.m. 

on/ at

in/ at

on/ in

at/ on

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

on + ngày (on Monday, on Christmas Day)

at + giờ (at 6 o’clock, at midnight)

in dùng với tháng, năm, buổi (in June, in 2025, in the morning)

Dựa vào quy tắc dùng giới từ thời gian, chọn A. on/ at.

Dịch: Tôi sẽ đi xem phim vào Chủ nhật lúc 6 giờ chiều.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My friends, Susie and Mike, ________ in London last weekend. 

was

were

are

is

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

“last weekend” cho biết hành động xảy ra trong quá khứ, nên động từ phải chia ở thì quá khứ.

I/he/she/it + was

You/we/they + were

Dựa vào số lượng chủ ngữ và thì của câu, chọn B. were.

Dịch: Bạn bè của tôi, Susie và Mike, đã ở London cuối tuần trước.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You ________ visit the museum today. It’s closed at the moment. 

shouldn’t

needn’t

need

can’t

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

A. shouldn’t: không nên                         

B. needn’t: không cần

C. need: cần                   

D. can’t : không thể

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Bạn không thể tham quan bảo tàng hôm nay. Nó đang đóng cửa.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My camera has a big battery ________ we can take lots of photos. 

so

and

but

or

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. so: nên                

B. and: và                           

C. but: nhưng                      

D. or: hoặc

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Máy ảnh của tôi có pin lớn nên chúng tôi có thể chụp nhiều ảnh.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 95 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My son feels very happy when he sees that ________ with a lot of cute animals. 

animation

biopic

thriller film

horror film

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. animation            (n): phim hoạt hình

B. biopic (n): phim tiểu sử 

C. thriller film (n): phim giật gân

D. horror film (n): phim kinh dị

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Con trai tôi cảm thấy rất vui khi xem phim hoạt hình với nhiều con vật dễ thương.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: I believe everyone can help save the environment. – B: ________ 

What’s wrong?

I agree.

Yes, I think.

Yes, I’d love to.

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Dịch: A: Tôi tin rằng mọi người đều có thể giúp cứu môi trường. – B: ________

A. Có vấn đề gì vậy?

B. Tôi đồng ý.

C. Vâng, tôi nghĩ vậy.

D. Vâng, tôi rất muốn.

Dựa vào nghĩa, chọn B. (C không tự nhiên).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We have to ________ wild animals, such as whales or tigers, or they will disappear. 

pick up

take part in

protect

look

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

A. pick up (v): nhặt lên                

B. take part in (v): tham gia vào             

C. protect (v): bảo vệ 

D. look (v): nhìn

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Chúng ta phải bảo vệ các loài động vật hoang dã, như cá voi hoặc hổ, nếu không chúng sẽ biến mất.

Đoạn văn

Complete the sentences using the words in the boxes.

charity

protect

free

wildlife

donate

11. Tự luận
• 1 điểm

Bands from local schools are playing in a concert to raise money for ________.

Xem đáp án

charity

“raise money for charity” là cụm cố định nghĩa là quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.

Dịch: Các ban nhạc từ các trường học địa phương đang biểu diễn trong một buổi hòa nhạc để gây quỹ từ thiện.

12. Tự luận
• 1 điểm
The concert called Save the ________ takes place every year.
Xem đáp án

wildlife

“Save the wildlife” là cụm cố định nghĩa là bảo vệ động vật hoang dã.

Dịch: Buổi hòa nhạc mang tên “Save the Wildlife” được tổ chức hàng năm.

13. Tự luận
• 1 điểm

People ________ money instead of paying for tickets to the concert.

Xem đáp án

donate

“donate money” nghĩa là quyên góp tiền, dùng thay cho việc trả tiền mua vé.

Dịch: Mọi người quyên góp tiền thay vì trả tiền mua vé vào buổi hòa nhạc.

14. Tự luận
• 1 điểm

They are going to use the money to ________ animals in the Amazon rainforest.

Xem đáp án

protect

“protect animals” nghĩa là bảo vệ động vật, dùng để nói về mục đích sử dụng tiền gây quỹ.

Dịch: Họ sẽ dùng số tiền đó để bảo vệ các loài động vật trong rừng nhiệt đới Amazon.

15. Tự luận
• 1 điểm

They also want to provide ________ lunches to schoolchildren in Africa.

Xem đáp án

free

“free lunches” nghĩa là bữa ăn miễn phí, dùng để nói về việc cung cấp bữa ăn cho trẻ em.

Dịch: Họ cũng muốn cung cấp bữa trưa miễn phí cho học sinh ở châu Phi.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best options.

How was the movie? - It was so ________ that I fell asleep after 30 minutes. 

boring

funny

exciting

great

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

A. boring (adj): nhàm chán                     

B. funny (adj): vui nhộn     

C. exciting (adj): hấp dẫn   

D. great (adj): tuyệt vời

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Bộ phim thế nào? – Nó chán đến mức tôi ngủ thiếp đi sau 30 phút.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
- Let’s go to the theater on Sunday!
- That sounds ________! I’d love to. 

sad

awful

boring

great

Xem đáp án

A. sad (adj): buồn

B. awful (adj): kinh khủng

C. boring (adj): nhàm chán

D. great (adj): tuyệt vời

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch:

- Chúng ta đi xem kịch vào Chủ nhật nhé!

- Nghe tuyệt quá! Tôi rất thích.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
- What kinds of movies do you like best?
- I like science fiction movies best. They are really ________. 

terrible

fantastic

awful

sad

Xem đáp án

A. terrible (adj): kinh khủng

B. fantastic (adj): tuyệt vời

C. awful (adj): kinh khủng

D. sad (adj): buồn

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch:

- Bạn thích loại phim nào nhất?

- Tôi thích phim khoa học viễn tưởng nhất. Chúng thật sự tuyệt vời.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Don’t watch Our Day!

- Why?

 - Usually family dramas are ________, but this drama is ________.

boring/ sad

fantastic/ great

great/ awful

terrible/ awful

Xem đáp án

A. boring (adj): nhàm chán / sad (adj): buồn

B. fantastic (adj): tuyệt vời / great (adj): tuyệt vời

C. great (adj): tuyệt vời / awful (adj): kinh khủng

D. terrible (adj): kinh khủng / awful (adj): kinh khủng

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch:

- Đừng xem “Our Day”!

- Tại sao?

- Thông thường phim gia đình thì buồn, nhưng bộ phim này lại rất nhàm chán.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My son likes to watch a(n) ________ called Mr. Green because it’s so funny.    

animated

horror

comedy

drama

Xem đáp án

A. animated (adj): hoạt hình

B. horror (adj): kinh dị

C. comedy (adj): hài hước

D. drama (adj): chính kịch

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch:

Con trai tôi thích xem một bộ phim hài tên là Mr. Green vì nó rất vui nhộn.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best options.

In which of these activities do you ride on a small, long, and thin boat? 

kayaking

rafting

hiking

rock climbing

Xem đáp án

A. kayaking (n): chèo thuyền kayak

B. rafting (n): chèo thuyền vượt thác

C. hiking (n): đi bộ đường dài

D. rock climbing (n): leo núi đá

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Bạn tham gia hoạt động nào dưới đây khi bạn chèo trên một chiếc thuyền nhỏ, dài và mỏng? → Chèo thuyền kayak.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do we call a large hole in the side of a hill or under the ground?

mountain

cave

island

canyon

Xem đáp án

A. mountain (n): núi

B. cave (n): hang động

C. island (n): đảo

D. canyon (n): hẻm núi

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Chúng ta gọi một cái hố lớn ở sườn đồi hoặc dưới đất là gì? → Hang động.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In which of these sports do you need to go in a small group of people? 

rafting

skiing

scuba diving

swimming

Xem đáp án

A. rafting (n): chèo thuyền vượt thác

B. skiing (n): trượt tuyết

C. scuba diving (n): lặn có bình dưỡng khí

D. swimming (n): bơi lội

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Trong các môn thể thao này, bạn cần đi theo nhóm nhỏ nào? → Chèo thuyền vượt thác.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where do you usually put up tents when you go camping? 

canyon

cave

river

campsite

Xem đáp án

A. canyon (n): hẻm núi

B. cave (n): hang động

C. river (n): sông

D. campsite (n): khu cắm trại

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Bạn thường dựng lều ở đâu khi đi cắm trại? → Khu cắm trại.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do we call a deep valley with very steep sides? 

island

countryside

canyon

lake

Xem đáp án

A. island (n): đảo

B. countryside (n): miền quê

C. canyon (n): hẻm núi

D. lake (n): hồ

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Chúng ta gọi thung lũng sâu với hai bên dốc đứng là gì? → Hẻm núi.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PART 2. PRONUNCIATION

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

past

castle

listen

whistle

Xem đáp án

A. past /pɑːst/

B. castle /ˈkɑːsl/

C. listen /ˈlɪsn/

D. whistle /ˈwɪsl/

Đáp án A. past có phần gạch chân được phát âm là âm /st/, các đáp án còn lại là âm /s/.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

below

above

follow

pillow

Xem đáp án

A. below /bɪˈləʊ/

B. above /əˈbʌv/

C. follow /ˈfɒləʊ/

D. pillow /ˈpɪləʊ/

Đáp án B. above có phần gạch chân được phát âm là âm /ʌ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

leg

long

look

calm

Xem đáp án

A. leg /leɡ/

B. long /lɒŋ/

C. look /lʊk/

D. calm /kɑːm/

Đáp án D. calm có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại là âm /l/.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

walk

help

island

milk

Xem đáp án

A. walk /wɔːk/

B. help /help/

C. island /ˈaɪlənd/

D. milk /mɪlk/

Đáp án A. walk có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại là âm /l/.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

show

home

mother

know

Xem đáp án

A. show /ʃəʊ/

B. home /həʊm/

C. mother /ˈmʌðər/

D. know /nəʊ/

Đáp án C. mother có phần gạch chân được phát âm là âm /ʌ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

hope

own

on

note

Xem đáp án

A. hope /həʊp/

B. own /əʊn/

C. on /ɒn/

D. note /nəʊt/

Đáp án C. on có phần gạch chân được phát âm là âm /ɒ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

large

jar

park

cat

Xem đáp án

A. large /lɑːdʒ/

B. jar /dʒɑːr/

C. park /pɑːk/

D. cat /kæt/

Đáp án D. cat có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các đáp án còn lại là âm /ɑː/.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

bag

cap

car

can

Xem đáp án

A. bag /bæɡ/

B. cap /kæp/

C. car /kɑːr/

D. can /kæn/

Đáp án C. car có phần gạch chân được phát âm là âm /ɑː/, các đáp án còn lại là âm /æ/.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

disc

life

fine

hiking

Xem đáp án

A. disc /dɪsk/

B. life /laɪf/

C. fine /faɪn/

D. hiking /ˈhaɪkɪŋ/

Đáp án A. disc có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

friendly

country

nearby

quickly

Xem đáp án

A. friendly /ˈfrendli/

B. country /ˈkʌntri/

C. nearby /ˌnɪəˈbaɪ/

D. quickly /ˈkwɪkli/

Đáp án C. nearby có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /i/.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

enjoy

allow

happen

arrive

Xem đáp án

A. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

B. allow /əˈlaʊ/

C. happen /ˈhæpən/

D. arrive /əˈraɪv/

Đáp án C. happen có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

arrive

prefer

enter

begin

Xem đáp án

A. arrive /əˈraɪv/

B. prefer /prɪˈfɜː/

C. enter /ˈentə/

D. begin /bɪˈɡɪn/

Đáp án C. enter có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

reply

open

enjoy

decide

Xem đáp án

A. reply /rɪˈplaɪ/

B. open /ˈəʊpən/

C. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

D. decide /dɪˈsaɪd/

Đáp án B. open có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

complete

happy

lovely

sunny

Xem đáp án

A. complete /kəmˈpliːt/

B. happy /ˈhæpi/

C. lovely /ˈlʌvli/

D. sunny /ˈsʌni/

Đáp án A. complete có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

quiet

peaceful

careful

polite

Xem đáp án

A. quiet /ˈkwaɪət/

B. peaceful /ˈpiːsfl/

C. careful /ˈkeəfl/

D. polite /pəˈlaɪt/

Đáp án D. polite có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

handsome

correct

careless

boring

Xem đáp án

A. handsome /ˈhændsəm/

B. correct /kəˈrekt/

C. careless /ˈkeələs/

D. boring /ˈbɔːrɪŋ/

Đáp án B. correct có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

deciding

gathering

listening

offering

Xem đáp án

A. deciding /dɪˈsaɪdɪŋ/

B. gathering /ˈɡæðərɪŋ/

C. listening /ˈlɪsənɪŋ/

D. offering /ˈɒfərɪŋ/

Đáp án A. deciding có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

happening

travelling

kayaking

forgetting

Xem đáp án

A. happening /ˈhæpənɪŋ/

B. travelling /ˈtrævəlɪŋ/

C. kayaking /ˈkaɪækɪŋ/

D. forgetting /fəˈɡetɪŋ/

Đáp án D. forgetting có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

listening

deleting

travelling

finishing

Xem đáp án

A. listening /ˈlɪsənɪŋ/

B. deleting /dɪˈliːtɪŋ/

C. travelling /ˈtrævəlɪŋ/

D. finishing /ˈfɪnɪʃɪŋ/

Đáp án B. deleting có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

arriving

referring

enjoying

following

Xem đáp án

A. arriving /əˈraɪvɪŋ/

B. referring /rɪˈfɜːrɪŋ/

C. enjoying /ɪnˈdʒɔɪɪŋ/

D. following /ˈfɒləʊɪŋ/

Đáp án D. following có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

Đoạn văn

PART 3. LISTENING AND SPEAKING

Listen to two students talking about what they will do if they become the presidents of the 3Rs club. Fill in each blank with NO MORE THAN TWO WORDS.  

46. Tự luận
• 1 điểm

Mi wants to put a ________ in every classroom.

Xem đáp án

recycling bin

Trong hội thoại, Mi nói: “...putting a recycling bin in every classroom.”

(đặt một thùng rác tái chế trong mỗi lớp học.)

→ Mi muốn đặt recycling bin (thùng rác tái chế) trong mỗi lớp học.

47. Tự luận
• 1 điểm
She will organise some ________ for students to exchange their used books.
Xem đáp án

book fairs

Trong hội thoại, Mi nói: “I’ll organise some book fairs. Students can exchange their used books...”

(Tớ sẽ tổ chức một số hội chợ sách. Học sinh có thể trao đổi sách cũ của mình...)

→ Mi sẽ tổ chức book fairs (hội chợ sách) để học sinh trao đổi sách cũ.

48. Tự luận
• 1 điểm

Nam will encourage students to go to school by ________.

Xem đáp án

bus

Trong hội thoại, Nam nói: “I’ll encourage students to go to school by bus.”

(Tớ sẽ khuyến khích học sinh đi học bằng xe buýt.)

→ Nam sẽ khuyến khích học sinh đi học bằng bus (xe buýt).

49. Tự luận
• 1 điểm
He thinks going to school by bus will be fun and help the ________.
Xem đáp án

environment

Nam nói: “It’ll be fun and help the environment.”

(Nó sẽ thú vị và giúp ích cho môi trường.)

→ Nam nghĩ đi học bằng xe buýt sẽ vui và giúp bảo vệ environment (môi trường).

50. Tự luận
• 1 điểm

He will organise some uniform fairs where students can ________ uniforms.

Xem đáp án

exchange

Nam nói: “... students can exchange used uniforms with other students.”

(… học sinh có thể trao đổi đồng phục cũ với nhau.)

→ Nam sẽ tổ chức các hội chợ đồng phục nơi học sinh có thể exchange (trao đổi) đồng phục.

Nội dung bài nghe:

Mi: I’m Mi from class 6A. If I become the president of the club, I’ll first talk to my friends about putting a recycling bin in every classroom. We can reuse the things we have in these bins. Secondly, I’ll organise some book fairs. Students can exchange their used books at these fairs.

Nam: I’m Nam from class 6E. If I become the president of the club, I’ll encourage students to go to school by bus. It’ll be fun and help the environment. Next, I’ll organise some uniform fairs. This is where students can exchange used uniforms with other students.

Dịch bài nghe:

Mi: Tớ là Mi, lớp 6A. Nếu tớ trở thành chủ tịch câu lạc bộ, việc đầu tiên tớ sẽ làm là nói chuyện với các bạn về việc đặt một thùng rác tái chế trong mỗi lớp học. Chúng ta có thể tái sử dụng những thứ bỏ vào các thùng này. Tiếp theo, tớ sẽ tổ chức vài hội chợ sách. Học sinh có thể trao đổi sách cũ tại các hội chợ đó.

Nam: Tớ là Nam, lớp 6E. Nếu tớ trở thành chủ tịch câu lạc bộ, tớ sẽ khuyến khích các bạn đi học bằng xe buýt. Việc đó sẽ rất vui và còn giúp bảo vệ môi trường nữa. Sau đó, tớ sẽ tổ chức vài hội chợ đồng phục. Ở đó, học sinh có thể trao đổi đồng phục cũ với nhau.

Đoạn văn

Listen to Trang talking about watching films with her family. Choose the best options.  

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How often does Trang’s family watch films together? 

Every day

Only at weekends

Every month

On special occasions

Xem đáp án

Dịch: Gia đình Trang xem phim cùng nhau bao lâu một lần?

A. Mỗi ngày

B. Chỉ vào cuối tuần

C. Mỗi tháng

D. Vào những dịp đặc biệt

Căn cứ: Đầu đoạn văn Trang nói: “My family usually watches films together at weekends.”

→ Gia đình thường xem phim cùng nhau vào cuối tuần.

Chọn B.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Why does Trang think watching films at home is good? 

Because the sound is better.

Because they have a big TV.

Because they can invite friends.

Because they don’t have to buy tickets.

Xem đáp án

Dịch: Tại sao Trang nghĩ rằng xem phim ở nhà là tốt?

A. Vì âm thanh hay hơn.

B. Vì họ có tivi to.

C. Vì họ có thể mời bạn bè.

D. Vì họ không cần mua vé.

Căn cứ: “...we don’t have to buy tickets. It’s a cheap entertainment activity...”

→ Không cần mua vé → tiết kiệm chi phí.

Chọn D.

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do Trang’s family members NOT do while watching films? 

Use their phones

Eat popcorn

Talk to each other

Sit together

Xem đáp án

Dịch: Thành viên gia đình Trang không làm gì khi xem phim?

A. Dùng điện thoại

B. Ăn bắp rang

C. Nói chuyện với nhau

D. Ngồi cùng nhau

Căn cứ: “...we don’t use our phones.”

→ Họ không dùng điện thoại khi xem phim.

Chọn A.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do they often do after watching a film? 

Watch another film

Share what they like about it

Clean the living room

Write a review online

Xem đáp án

Dịch: Họ thường làm gì sau khi xem phim?

A. Xem thêm một bộ phim khác

B. Chia sẻ điều họ thích về bộ phim

C. Dọn phòng khách

D. Viết bài đánh giá trực tuyến

Căn cứ: “...we talk about its lessons and share what we like about it.”

→ Họ chia sẻ điều mình thích sau khi xem.

Chọn B.

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How does watching English films help Trang’s family?

It makes them want to go abroad.

It teaches them how to make films.

It improves their listening and speaking skills.

It helps them meet English friends.

Xem đáp án

Dịch: Xem phim tiếng Anh giúp gia đình Trang như thế nào?

A. Khiến họ muốn ra nước ngoài.

B. Dạy họ cách làm phim.

C. Cải thiện kỹ năng nghe và nói.

D. Giúp họ gặp gỡ bạn bè nước ngoài.

Căn cứ: “...watching films, especially those in English, helps us improve our language skills.”

→ Xem phim tiếng Anh giúp nâng cao kỹ năng ngôn ngữ (nghe và nói).

Chọn C.

Nội dung bài nghe:

My family usually watches films together at weekends. Sometimes we go to the cinema, but most of the time we watch films at home. It’s a cheap entertainment activity because we don’t have to buy tickets. It also improves our relationship because it brings us closer. My parents spend quality time with us, and we don’t use our phones. Besides, after watching a film, we talk about its lessons and share what we like about it. This is a good way to learn about life and the world. Finally, watching films, especially those in English, helps us improve our language skills. So why don’t you start watching films with your family? You can see the good things it brings.

Dịch bài nghe:

Gia đình tôi thường cùng nhau xem phim vào cuối tuần. Thỉnh thoảng chúng tôi đi xem phim, nhưng hầu hết thời gian chúng tôi xem phim ở nhà. Đây là hoạt động giải trí giá rẻ vì chúng tôi không phải mua vé. Nó cũng cải thiện mối quan hệ của chúng tôi vì nó giúp chúng tôi gần gũi hơn. Bố mẹ tôi dành thời gian chất lượng cho chúng tôi và chúng tôi không sử dụng điện thoại. Bên cạnh đó, sau khi xem phim, chúng tôi nói về những bài học trong phim và chia sẻ những gì chúng tôi thích về phim. Đây là một cách tốt để tìm hiểu về cuộc sống và thế giới. Cuối cùng, xem phim, đặc biệt là phim tiếng Anh, giúp chúng tôi cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình. Vậy tại sao bạn không bắt đầu xem phim cùng gia đình? Bạn có thể thấy những điều tốt đẹp mà nó mang lại.

Đoạn văn

You will hear Tom talking about places to visit in different countries. Decide whether the following statements are True (T) or False (F).

56. Tự luận
• 1 điểm
The best time to visit Phú Quốc Island is during the rainy season.
Xem đáp án

Dịch: Thời gian tốt nhất để đến đảo Phú Quốc là vào mùa mưa.

Thông tin trong bài: “You should go there between November and April to miss the rainy season.”

→ Nên đi từ tháng 11 đến tháng 4 để tránh mùa mưa.

Chọn: False

57. Tự luận
• 1 điểm
The Bay of Fundy in Canada is a good place for surfing.
Xem đáp án

Dịch: Vịnh Fundy ở Canada là một nơi tuyệt vời để lướt sóng.

Thông tin trong bài: “A great place for surfing is the Bay of Fundy in Canada. It has long beaches and big waves.”

→ Đúng như mô tả, đây là nơi tuyệt vời để lướt sóng.

Chọn: True

58. Tự luận
• 1 điểm
You can go to the Bay of Fundy only by train.        
Xem đáp án

Dịch: Bạn chỉ có thể đến Vịnh Fundy bằng tàu hỏa.

Thông tin trong bài: “You can go there by train or bus.”

→ Có thể đi bằng tàu hoặc xe buýt → Không phải chỉ bằng tàu.

Chọn: False

59. Tự luận
• 1 điểm
Mount Fuji is popular with people who like hiking.                    
Xem đáp án

Dịch: Núi Phú Sĩ rất được ưa chuộng với những người thích leo núi.

Thông tin trong bài: “It’s popular with hikers.”

→ “Hikers” = người thích đi bộ đường dài/leo núi

Chọn: True

60. Tự luận
• 1 điểm
The Black Forest in Germany is a good place for skiing in winter.
Xem đáp án

Dịch: Rừng Đen ở Đức là nơi lý tưởng để trượt tuyết vào mùa đông.

Thông tin trong bài: “If you like skiing, you should go to the Black Forest in Germany. You should go there between December and January for the snow.”

→ Đây là nơi lý tưởng để trượt tuyết mùa đông.

Chọn: True

Nội dung bài nghe:

Phú Quốc Island in Vietnam is great for diving. You should go there between November and April to miss the rainy season.

A great place for surfing is the Bay of Fundy in Canada. It has long beaches and big waves. You can go there by train or bus.

Mount Fuji is the highest mountain in Japan. It’s popular with hikers. You can go there by car or bus.

If you like skiing, you should go to the Black Forest in Germany. You should go there between December and January for the snow.

Dịch bài nghe:

Đảo Phú Quốc ở Việt Nam là nơi tuyệt vời để lặn. Bạn nên đến đó vào khoảng thời gian từ tháng 11 đến tháng 4 để tránh mùa mưa.

Một nơi tuyệt vời để lướt sóng là Vịnh Fundy ở Canada. Nơi đây có những bãi biển dài và sóng lớn. Bạn có thể đến đó bằng tàu hỏa hoặc xe buýt.

Núi Phú Sĩ là ngọn núi cao nhất ở Nhật Bản. Nơi đây rất được những người đi bộ đường dài ưa chuộng. Bạn có thể đến đó bằng ô tô hoặc xe buýt.

Nếu bạn thích trượt tuyết, bạn nên đến Rừng Đen ở Đức. Bạn nên đến đó vào khoảng thời gian từ tháng 12 đến tháng 1 để ngắm tuyết.

Đoạn văn

PART 4. READING AND WRITING

Read the text. Answer each question with NO MORE THAN THREE WORDS.

WHAT IS THE BEST WAY TO SAVE THE ENVIRONMENT?

Ryan, 9 years old

Don’t throw trash on the streets. It makes the city dirty and polluted. When you see some trash in public places, you should pick it up and put it in the trash can.

Laura, 13 years old

The best way to save the environment is to recycle. For example, you can make a pencil case or a wallet from an old pair of jeans. You can also recycle used bottles and cans. My mom and I usually make flower vases from plastic water bottles. It is really fun! You can send these things to the recycling center. Don’t just throw them away!

Mike, 12 years old

I think we should stop using plastic bags to save the environment. Instead, we can buy cloth bags and use them again and again when we go shopping. This can help us save money because some shops even give us a little money off when we bring our own bags.

61. Tự luận
• 1 điểm

According to Ryan, how does the city look if people throw trash on the streets?

Xem đáp án

dirty and polluted

Dẫn chứng: “Don’t throw trash on the streets. It makes the city dirty and polluted.”

Dịch: Theo Ryan, thành phố sẽ bẩn và ô nhiễm nếu mọi người vứt rác ra đường.

62. Tự luận
• 1 điểm

What do Laura and her mother make from plastic water bottles?

Xem đáp án

 flower vases

Dẫn chứng: “My mom and I usually make flower vases from plastic water bottles.”

Dịch: Laura và mẹ làm lọ hoa từ chai nhựa.

63. Tự luận
• 1 điểm

According to Laura, where should we send old things to?

Xem đáp án

recycling center

Dẫn chứng: “You can send these things to the recycling center.”

Dịch: Laura cho rằng ta nên gửi đồ cũ đến trung tâm tái chế.

64. Tự luận
• 1 điểm

According to Mike, what should we stop using?

Xem đáp án

plastic bags

Dẫn chứng: “I think we should stop using plastic bags…”

Dịch: Mike cho rằng ta nên ngừng sử dụng túi nhựa.

65. Tự luận
• 1 điểm

How do cloth bags help us when we go shopping?

Xem đáp án

save money

Dẫn chứng: “…some shops even give us a little money off when we bring our own bags.”

Dịch: Túi vải giúp chúng ta tiết kiệm tiền khi đi mua sắm.

Dịch bài đọc:

CÁCH TỐT NHẤT ĐỂ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀ GÌ?

Ryan, 9 tuổi

Đừng vứt rác ra đường. Việc này khiến thành phố trở nên bẩn và ô nhiễm. Khi bạn nhìn thấy rác ở nơi công cộng, bạn nên nhặt rác và bỏ vào thùng rác.

Laura, 13 tuổi

Cách tốt nhất để bảo vệ môi trường là tái chế. Ví dụ, bạn có thể làm hộp đựng bút chì hoặc ví từ một chiếc quần jean cũ. Bạn cũng có thể tái chế chai và lon đã qua sử dụng. Mẹ tôi và tôi thường làm lọ hoa từ chai nước nhựa. Thật sự rất vui! Bạn có thể gửi những thứ này đến trung tâm tái chế. Đừng chỉ vứt chúng đi!

Mike, 12 tuổi

Tôi nghĩ chúng ta nên ngừng sử dụng túi nhựa để bảo vệ môi trường. Thay vào đó, chúng ta có thể mua túi vải và sử dụng chúng nhiều lần khi đi mua sắm. Điều này có thể giúp chúng ta tiết kiệm tiền vì một số cửa hàng thậm chí còn giảm giá một chút khi chúng ta mang theo túi của mình.

Đoạn văn

Read the blog. Choose the best options.

John’s Blog

SPIDER-MAN

I watched this movie at the movie theater yesterday. It’s a science fiction movie about Spider-Man, a fictional character. The movie was really (6) ________. I laughed a lot when I saw it. The action scenes were fantastic. I felt so (7) ________ when Spider-Man used his supernatural powers to fight against a monster. But there (8) ________ one sad scene in which his friend fell, and he couldn’t save her in time. I cried so much. I think it’s a good movie. You (9) ________ watch it.

YES DAY

I watched this movie on Netflix two days ago. The two parents in the movie promise to give their three children a “Yes Day” (10) ________ they usually say no to them. The children just ask for silly things like the father has to wear the dress, or the parents can’t look at anything with a screen all day. Many people like it, but I don’t. I think it’s (11) ________.

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The movie was really (6) ________.

funny

sad

boring

terrible

Xem đáp án

A. funny (adj): vui nhộn                         

B. sad (adj): buồn               

C. boring (adj): nhàm chán                     

D. terrible (adj): tồi tệ

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Bộ phim thật vui nhộn.

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I felt so (7) ________ when Spider-Man used his supernatural powers to fight against a monster.

bored

excited

exciting

boring

Xem đáp án

A. bored (adj): chán

B. excited (adj): hào hứng

C. exciting (adj): thú vị

D. boring (adj): nhàm chán

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Tôi cảm thấy rất hào hứng khi Spider-Man dùng sức mạnh siêu nhiên để chiến đấu với quái vật.

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm
But there (8) ________ one sad scene in which his friend fell, and he couldn’t save her in time.

were

weren’t

was

wasn’t

Xem đáp án

A. were (v): đã (dùng với số nhiều)

B. weren’t (v): không có (số nhiều)

C. was (v): đã (dùng với số ít)

D. wasn’t (v): không có (số ít)

Cấu trúc: There + be + danh từ

“be” chia theo danh từ phía sau.

“one sad scene” (một cảnh buồn) là danh từ đếm được số ít, loại A và B.

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Nhưng có một cảnh buồn khi bạn anh ấy ngã xuống.

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You (9) ________ watch it.

can’t

could

should

shouldn’t

Xem đáp án

A. can’t (v): không thể

B. could (v): có thể (quá khứ)

C. should (v): nên

D. shouldn’t (v): không nên

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Bạn nên xem bộ phim này.

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The two parents in the movie promise to give their three children a “Yes Day” (10) ________ they usually say no to them.

and

because

or

but

Xem đáp án

A. and (liên từ): và

B. because (liên từ): bởi vì

C. or (liên từ): hoặc

D. but (liên từ): nhưng

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Cha mẹ trong phim hứa cho con một “Ngày nói Có” bởi vì họ thường từ chối yêu cầu của các con.

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think it’s (11) ________.

great

funny

exciting

terrible

Xem đáp án

A. great (adj): tuyệt vời

B. funny (adj): vui nhộn

C. exciting (adj): thú vị

D. terrible (adj): tồi tệ

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Mình nghĩ bộ phim đó tồi tệ.

Dịch bài đọc:

Blog của John

SPIDER-MAN

Tớ đã xem bộ phim này ở rạp hôm qua. Đây là một bộ phim khoa học viễn tưởng về Spider-Man, một nhân vật hư cấu. Bộ phim thực sự rất vui nhộn. Tớ đã cười rất nhiều khi xem. Các cảnh hành động thì thật tuyệt vời. Tớ cảm thấy rất hào hứng khi Spider-Man dùng sức mạnh siêu nhiên để chiến đấu với một con quái vật. Nhưng có một cảnh buồn khi bạn của anh ấy bị rơi và anh ấy không thể cứu kịp. Tớ đã khóc rất nhiều. Tớ nghĩ đây là một bộ phim hay. Bạn nên xem nó.

YES DAY

Tớ đã xem bộ phim này trên Netflix hai ngày trước. Hai bố mẹ trong phim hứa sẽ cho ba đứa con một “Ngày nói Có” vì họ thường nói “không” với các con. Lũ trẻ chỉ yêu cầu những điều ngớ ngẩn, như là bố phải mặc váy, hoặc bố mẹ không được nhìn vào màn hình cả ngày. Nhiều người thích bộ phim này, nhưng tớ thì không. Tớ nghĩ nó tồi tệ.

Đoạn văn

Read the “3-Day Weekend Packing List”. Write Yes, No, or Not given.

3-Day Weekend Packing List

Let’s start off with a quick checklist for a three-day weekend trip.

Travel Day Outfit. Don’t bring your big heavy clothes: jeans, sweaters, boots, or jackets to save space in your bag.

Shoes. Shoes are always a challenge when packing. Your shoes must be comfortable enough for walking all day. In the winter, choose warm, comfortable boots. Sandals or sneakers work well in nicer weather. You can always add flip-flops for the beach or pool if needed.

Electronics. Be careful not to overpack electronics. For a short trip, you can bring your portable gaming devices. For watching movies, your mobile phone or tablet is a wise choice. Don’t forget your earbuds. Music or a podcast will save you on boring trips.

Toiletries. When it comes to toiletries, take only the things you really need. Choose a hotel or homestay that provides the basics, so you don’t have to bring soap or shampoo. Bring your own toothbrush and toothpaste. Sunscreen is a must for sunny days. Save your skin or get sunburned.

Others. For camping, you can’t forget a tent, a flashlight, and some sleeping bags. Sometimes, you should bring your own pillows and towels, so you can feel comfortable even when camping.

72. Tự luận
• 1 điểm
It is not a good idea to pack jeans or jackets.
Xem đáp án

Yes

Dẫn chứng: “Don’t bring your big heavy clothes: jeans, sweaters, boots, or jackets to save space in your bag.”

→ Không nên mang quần jeans hay áo khoác vì chúng chiếm nhiều chỗ.

Dịch: Không nên mang quần jeans hay áo khoác.

Chọn Yes.

73. Tự luận
• 1 điểm
You should wear sandals or sneakers when it is cold.
Xem đáp án

Dẫn chứng: “In the winter, choose warm, comfortable boots. Sandals or sneakers work well in nicer weather.”

→ Sandals hoặc sneakers chỉ nên mang khi thời tiết đẹp, không phải lúc trời lạnh.

Dịch: Bạn không nên đi dép hoặc giày thể thao khi trời lạnh.

Chọn No.

74. Tự luận
• 1 điểm
You will be worried on your trip when you bring a lot of electronic devices.
Xem đáp án

Dẫn chứng: Bài nói: “Be careful not to overpack electronics.” nhưng không nói rằng “you will be worried” nếu mang nhiều đồ điện tử.

→ Không đề cập đến cảm giác lo lắng, chỉ khuyên không nên mang quá nhiều.

Dịch: Không nói rằng bạn sẽ lo lắng nếu mang nhiều thiết bị điện tử.

Chọn Not given.

75. Tự luận
• 1 điểm
Hotels always have soap or shampoo, so you don’t have to bring any.
Xem đáp án

Dẫn chứng: “Choose a hotel or homestay that provides the basics, so you don’t have to bring soap or shampoo.”

→ Không phải tất cả khách sạn đều có; bạn phải chọn nơi có sẵn đồ dùng.

Dịch: Không phải khách sạn nào cũng có xà phòng hay dầu gội, nên đây không phải luôn đúng.

Chọn No.

76. Tự luận
• 1 điểm
Bring a tent, a flashlight, and sleeping bags when you go camping.
Xem đáp án

Dẫn chứng: “For camping, you can’t forget a tent, a flashlight, and some sleeping bags.”

→ Rõ ràng nêu ra cần mang những vật này khi đi cắm trại.

Dịch: Khi đi cắm trại, bạn cần mang lều, đèn pin và túi ngủ.

Chọn Yes.

Dịch bài đọc:

Danh sách đồ cần chuẩn bị cho kỳ nghỉ cuối tuần 3 ngày

Hãy bắt đầu với một bảng kiểm tra nhanh cho chuyến đi nghỉ cuối tuần kéo dài ba ngày.

Trang phục ngày đi. Đừng mang theo quần áo dày và nặng như quần jeans, áo len, giày bốt hay áo khoác để tiết kiệm không gian trong túi xách.

Giày. Giày luôn là một vấn đề nan giải khi đóng gói hành lý. Giày của bạn cần đủ thoải mái để đi bộ suốt cả ngày. Vào mùa đông, hãy chọn những đôi bốt ấm và thoải mái. Dép xăng-đan hoặc giày thể thao phù hợp hơn khi thời tiết đẹp. Nếu cần, bạn cũng có thể mang thêm dép lê để đi biển hoặc hồ bơi.

Thiết bị điện tử. Cẩn thận đừng mang quá nhiều thiết bị điện tử. Với một chuyến đi ngắn, bạn có thể mang theo thiết bị chơi game cầm tay. Nếu muốn xem phim, điện thoại di động hoặc máy tính bảng là lựa chọn hợp lý. Đừng quên tai nghe – âm nhạc hoặc podcast sẽ giúp bạn đỡ nhàm chán trong những chuyến đi.

Đồ dùng vệ sinh cá nhân. Khi nói đến đồ dùng vệ sinh, chỉ nên mang theo những món thật sự cần thiết. Hãy chọn khách sạn hoặc homestay có sẵn các vật dụng cơ bản để bạn không cần mang theo xà phòng hay dầu gội. Tuy nhiên, hãy mang theo bàn chải và kem đánh răng riêng. Nếu trời nắng, kem chống nắng là thứ không thể thiếu – để bảo vệ làn da bạn khỏi bị cháy nắng.

Các vật dụng khác. Nếu đi cắm trại, đừng quên mang theo lều, đèn pin và vài túi ngủ. Thỉnh thoảng, bạn cũng nên mang theo gối và khăn tắm riêng để cảm thấy thoải mái hơn dù đang ở ngoài trời.

Đoạn văn

Rewrite the sentences using the given words.

77. Tự luận
• 1 điểm

The hospital is behind the supermarket.

→ There is __________________________________________________________________.

Xem đáp án

There is a hospital behind the supermarket.

Cấu trúc: There + be + danh từ…

“be” chia theo danh từ đứng sau.

“hospital” là danh từ đếm được số ít, cần mạo từ “a/an”.

Dịch: Bệnh viện nằm phía sau siêu thị.

→ Có một bệnh viện phía sau siêu thị.

78. Tự luận
• 1 điểm

There is a bakery next to my school.

→ My school ________________________________________________________________.

Xem đáp án

My school is next to a bakery.

Cấu trúc: A is next to B.

“a bakery” là danh từ đếm được số ít, cần mạo từ “a”.

Dịch: Có một tiệm bánh gần trường tôi.

→ Trường của tôi nằm cạnh một tiệm bánh.

79. Tự luận
• 1 điểm

The playground is between the library and the museum.

→ There is __________________________________________________________________.

Xem đáp án

There is a playground between the library and the museum.

Cấu trúc: There + be + danh từ…

“playground” là danh từ đếm được số ít → dùng “a playground”

Dịch: Sân chơi nằm giữa thư viện và bảo tàng.

→ Có một sân chơi nằm giữa thư viện và bảo tàng.

80. Tự luận
• 1 điểm

The bus stop is in front of the cinema.

→ The cinema _______________________________________________________________.

Xem đáp án

The cinema is behind the bus stop.

Cấu trúc: A is in front of B ↔ B is behind A

Dịch: Trạm xe buýt ở trước rạp chiếu phim.

→ Rạp chiếu phim nằm phía sau trạm xe buýt.

81. Tự luận
• 1 điểm

Where is the nearest pharmacy?

→ Is there __________________________________________________________________?

Xem đáp án

Is there a pharmacy near here?

Cấu trúc: Is there + a + danh từ + …?

“pharmacy” là danh từ đếm được số ít → dùng “a pharmacy”

Dịch: Gần đây có tiệm thuốc nào không?

→ Có một tiệm thuốc gần đây không?

Đoạn văn

Make sentences using the given words.

82. Tự luận
• 1 điểm

We/ going/ watch/ new/ science fiction/ movie/ this weekend/ .

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

We are going to watch a new science fiction movie this weekend.

Cấu trúc: be going to + V (diễn tả kế hoạch tương lai)

a new science fiction movie → danh từ số ít, cần mạo từ “a”

Dịch: Chúng tớ sẽ xem một bộ phim khoa học viễn tưởng mới vào cuối tuần này.

83. Tự luận
• 1 điểm

Who/ your/ favorite/ actor/ this/ action movie/ ?

→ _________________________________________________________________________?

Xem đáp án

Who is your favorite actor in this action movie?

Câu hỏi sở thích, dùng thì hiện tại đơn.

Cấu trúc: Who + be + sở hữu cách + danh từ + giới từ (if needed)

Dịch: Ai là diễn viên yêu thích của bạn trong bộ phim hành động này?

84. Tự luận
• 1 điểm

Many/ child/ prefer/ animated/ films/ documentaries/ .

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Many children prefer animated films to documentaries.

Câu nói về sở thích, dùng thì hiện tại đơn.

Chú ý:

“child” → số nhiều là “children”

prefer A to B: thích A hơn B

Dịch: Nhiều trẻ em thích phim hoạt hình hơn phim tài liệu.

85. Tự luận
• 1 điểm

There/ great/ romantic movie/ cinema/ this/ Friday evening/ .

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

There is a great romantic movie at the cinema this Friday evening.

Cấu trúc: There + is + a + danh từ…

Dịch: Có một bộ phim lãng mạn tuyệt vời ở rạp chiếu phim vào tối thứ Sáu này.

86. Tự luận
• 1 điểm

your family/ often/ go/ cinema/ together/ weekends/ ?

→ _________________________________________________________________________?

Xem đáp án

Does your family often go to the cinema together at weekends?

often: thường → trạng từ tần suất, dùng thì hiện tại đơn

Cấu trúc: Do/Does + chủ ngữ + V (nguyên thể)…?

“family” là danh từ số ít → dùng “Does”

Dịch: Gia đình bạn có thường cùng nhau đi xem phim vào cuối tuần không?

Đoạn văn

Put the words in the correct order to make complete sentences.

87. Tự luận
• 1 điểm

People / Ho Chi Minh City / by / from Nha Trang / can / travel / to / plane.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

People can travel by plane from Nha Trang to Ho Chi Minh City.

S + can + V (nguyên thể) + by (phương tiện) + from A + to B

Dịch: Mọi người có thể đi máy bay từ Nha Trang đến Thành phố Hồ Chí Minh.

88. Tự luận
• 1 điểm

Tourists / cultural / can / local / activities / join / many / the / and / enjoy / food.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

Tourists can join many cultural activities and enjoy the local food.

S + can + V1 + and + V2

“cultural activities” và “local food” là 2 cụm danh từ bổ nghĩa

Dịch: Khách du lịch có thể tham gia nhiều hoạt động văn hóa và thưởng thức đồ ăn địa phương.

89. Tự luận
• 1 điểm

You / should / see / go / to / beautiful / Đà Lạt / in / to / spring / cherry blossoms.

→ _________________________________________________________________________.

Xem đáp án

You should go to Đà Lạt in spring to see beautiful cherry blossoms.

Cấu trúc: S + should + V + to V (mục đích)

“in spring” chỉ thời gian

Dịch: Bạn nên đến Đà Lạt vào mùa xuân để ngắm hoa anh đào tuyệt đẹp.

90. Tự luận
• 1 điểm

in / should / the / visitors / Where / go / foreign / summer?

→ _________________________________________________________________________?

Xem đáp án

Where should foreign visitors go in the summer?

Cấu trúc: Where + should + S + V + (time)?

“foreign visitors” là chủ ngữ

Dịch: Khách du lịch nước ngoài nên đi đâu vào mùa hè?

Đoạn văn

Fill in the gaps using “because” or “so”. Add commas where necessary.

91. Tự luận
• 1 điểm

It was raining heavily ________ we decided to stay at home.

Xem đáp án

so

“so” nối hai mệnh đề nguyên nhân – kết quả: Trời mưa to → chúng tôi ở nhà

Có dấu phẩy trước “so”

Dịch: Trời mưa rất to, nên chúng tôi quyết định ở nhà.

92. Tự luận
• 1 điểm
I like learning English ________ I want to travel around the world.
Xem đáp án

because

“because” để nêu lý do

Dịch: Tôi thích học tiếng Anh vì tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.

93. Tự luận
• 1 điểm

My brother didn’t bring an umbrella ________ he got wet.

Xem đáp án

so

Hậu quả: Không mang ô → bị ướt → dùng “so”

Có dấu phẩy trước “so”

Dịch: Em trai tôi không mang ô, nên nó bị ướt.

94. Tự luận
• 1 điểm

The museum is closed today ________ we can’t visit it.

Xem đáp án

 so

Bảo tàng đóng cửa → không thể tham quan → dùng “so”

Có dấu phẩy trước “so”

Dịch: Bảo tàng hôm nay đóng cửa, nên chúng tôi không thể đến tham quan.

95. Tự luận
• 1 điểm

We’re going to the supermarket ________ we need to buy some food.

Xem đáp án

because

Lý do đi siêu thị → dùng “because”

Dịch: Chúng tôi sẽ đi siêu thị vì chúng tôi cần mua ít đồ ăn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả