Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 685 lượt thi
167 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

cost

post

most

host

Xem đáp án

A. cost /kɒst/                    

B. post /pəʊst/                   

C. most /məʊst/                 

D. host /həʊst/

Đáp án A. cost có phần gạch chân được phát âm là âm /ɒ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

what

home

old

only

Xem đáp án

A. what /wɒt/                    

B. home /həʊm/                

C. old /əʊld/                      

D. only /ˈəʊnli/

Đáp án A. what có phần gạch chân được phát âm là âm /ɒ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

hop

dog

lot

ago

Xem đáp án

A. hop /hɒp/                      

B. dog /dɒɡ/          

C. lot /lɒt/              

D. ago /əˈɡəʊ/

Đáp án D. ago có phần gạch chân được phát âm là âm /əʊ/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

map

nap

arm

ham

Xem đáp án

A. map /mæp/                   

B. nap /næp/                     

C. arm /ɑːm/                     

D. ham /hæm/

Đáp án C. arm có phần gạch chân được phát âm là âm /ɑː/, các đáp án còn lại là âm /æ/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

past

last

plane

fast

Xem đáp án

A. past /pɑːst/                   

B. last /lɑːst/                     

C. plane /pleɪn/                 

D. fast /fɑːst/

Đáp án C. plane có phần gạch chân được phát âm là âm /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɑː/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

father

plan

gather

matter

Xem đáp án

A. father /ˈfɑːðə(r)/           

B. plan /plæn/                   

C. gather /ˈɡæðə(r)/           

D. matter /ˈmætə(r)/

Đáp án A. father có phần gạch chân được phát âm là âm /ɑː/, các đáp án còn lại là âm /æ/.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

nearby

quickly

friendly

country

Xem đáp án

A. nearby /ˌnɪəˈbaɪ/           

B. quickly /ˈkwɪkli/           

C. friendly /ˈfrendli/          

D. country /ˈkʌntri/

Đáp án A. nearby có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /i/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 167 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

came

camp

same

name

Xem đáp án

A. came /keɪm/                 

B. camp /kæmp/               

C. same /seɪm/                  

D. name /neɪm/

Đáp án B. camp có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

mice

size

rice

disc

Xem đáp án

A. mice /maɪs/                   

B. size /saɪz/                      

C. rice /raɪs/                      

D. disc /dɪsk/

Đáp án D. disk có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

slow

cow

snow

blow

Xem đáp án

A. slow /sləʊ/                    

B. cow /kaʊ/                     

C. snow /snəʊ/                  

D. blow /bləʊ/

Đáp án B. cow có phần gạch chân được phát âm là âm /aʊ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

sound

bought

loud

round

Xem đáp án

A. sound /saʊnd/               

B. bought /bɔːt/                 

C. loud /laʊd/                    

D. round /raʊnd/

Đáp án B. bought có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /aʊ/.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

load

float

board

goat

Xem đáp án

A. load /ləʊd/                    

B. float /fləʊt/                   

D. board /bɔːd/                  

D. goat /ɡəʊt/

Đáp án C. board có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

below

follow

above

pillow

Xem đáp án

A. below /bɪˈləʊ/               

B. follow /ˈfɒləʊ/              

C. above /əˈbʌv/                

D. pillow /ˈpɪləʊ/

Đáp án C. above có phần gạch chân được phát âm là âm /ʌ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

model

post office

cold

close

Xem đáp án

A. model /ˈmɒdl/              

B. post office          /ˈpəʊst ɒfɪs/      

C. cold /kəʊld/                  

D. close /kləʊz/

Đáp án A. model có phần gạch chân được phát âm là âm /ɒ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

changes

grapes

bikes

kites

Xem đáp án

A. changes /ˈtʃeɪndʒɪz/

B. grapes /ɡreɪps/              

C. bikes /baɪks/                 

D. kites /kaɪts/

Đáp án A. changes có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪz/, các đáp án còn lại là âm /s/.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

pens

graphs

hills

drums

Xem đáp án

A. pens /penz/                   

B. graphs /ɡrɑːfs/              

C. hills /hɪlz/                     

D. drums /drʌmz/

Đáp án B. graphs có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các đáp án còn lại là âm /z/.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

prizes

gloves

boxes

dishes

Xem đáp án

A. prizes /ˈpraɪzɪz/             

B. gloves /ɡlʌvz/               

C. boxes /ˈbɒksɪz/             

D. dishes /ˈdɪʃɪz/

Đáp án B. gloves có phần gạch chân được phát âm là âm /z/, các đáp án còn lại là âm /ɪz/.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

north

mouth

month

there

Xem đáp án

A. north /nɔːθ/                  

B. mouth /maʊθ/               

C. month /mʌnθ/              

D. there /ðeə(r)/

Đáp án D. there có phần gạch chân được phát âm là âm /ð/, các đáp án còn lại là âm /θ/.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

brother

birthday

worth

bathroom

Xem đáp án

A. brother /ˈbrʌðə(r)/ 

B. birthday /ˈbɜːθdeɪ/        

C. worth /wɜːθ/                 

D. bathroom /ˈbɑːθruːm/

Đáp án A. brother có phần gạch chân được phát âm là âm /ð/, các đáp án còn lại là âm /θ/.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

gather

Thursday

together

breathe

Xem đáp án

A. gather /ˈɡæðə(r)/          

B. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/       

C. together /təˈɡeðə(r)/                         

D. breathe /briːð/

Đáp án B. Thursday có phần gạch chân được phát âm là âm /θ/, các đáp án còn lại là âm /ð/.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

finish

enter

reply

travel

Xem đáp án

A. finish /ˈfɪnɪʃ/

B. enter /ˈentə(r)/

C. reply /rɪˈplaɪ/

D. travel /ˈtrævəl/

Đáp án C. reply có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

begin

cycle

study

welcome

Xem đáp án

A. begin /bɪˈɡɪn/

B. cycle /ˈsaɪkl/

C. study /ˈstʌdi/

D. welcome /ˈwelkəm/

Đáp án A. begin có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

happen

delay

connect

delete

Xem đáp án

A. happen /ˈhæpən/

B. delay /dɪˈleɪ/

C. connect /kəˈnekt/

D. delete /dɪˈliːt/

Đáp án A. happen có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

excuse

open

agree

become

Xem đáp án

A. excuse /ɪkˈskjuːs/

B. open /ˈəʊpən/

C. agree /əˈɡriː/

D. become /bɪˈkʌm/

Đáp án B. open có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

useful

empty

extra

aware

Xem đáp án

A. useful /ˈjuːsfl/

B. empty /ˈempti/

C. extra /ˈekstrə/

D. aware /əˈweə(r)/

Đáp án D. aware có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

correct

perfect

quiet

better

Xem đáp án

A. correct /kəˈrekt/

B. perfect /ˈpɜːfɪkt/

C. quiet /ˈkwaɪət/

D. better /ˈbetə(r)/

Đáp án A. correct có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

little

easy

basic

awake

Xem đáp án

A. little /ˈlɪtl/

B. easy /ˈiːzi/

C. basic /ˈbeɪsɪk/

D. awake /əˈweɪk/

Đáp án D. awake có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

alright

unique

alive

early

Xem đáp án

A. alright /ˌɔːlˈraɪt/

B. unique /juˈniːk/

C. alive /əˈlaɪv/

D. early /ˈɜːli/

Đáp án D. early có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

traveling

listening

deleting

finishing

Xem đáp án

A. traveling /ˈtrævəlɪŋ/

B. listening /ˈlɪsənɪŋ/

C. deleting /dɪˈliːtɪŋ/

D. finishing /ˈfɪnɪʃɪŋ/

Đáp án C. deleting có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

arriving

following

referring

enjoying

Xem đáp án

A. arriving /əˈraɪvɪŋ/

B. following /ˈfɒləʊɪŋ/

C. referring /rɪˈfɜːrɪŋ/

D. enjoying /ɪnˈdʒɔɪɪŋ/

Đáp án B. following có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

explaining

kayaking

happening

traveling

Xem đáp án

A. explaining /ɪkˈspleɪnɪŋ/

B. kayaking /ˈkaɪækɪŋ/

C. happening /ˈhæpənɪŋ/

D. traveling /ˈtrævəlɪŋ/

Đáp án A. explaining có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

money

event

city

water

Xem đáp án

A. money /ˈmʌni/

B. event /ɪˈvent/

C. city /ˈsɪti/

D. water /ˈwɔːtə(r)/

Đáp án B. event có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

level

police

alarm

career

Xem đáp án

A. level /ˈlevl/

B. police /pəˈliːs/

C. alarm /əˈlɑːm/

D. career /kəˈrɪə(r)/

Đáp án A. level có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

telephone

argument

memory

employee

Xem đáp án

A. telephone /ˈtelɪfəʊn/

B. argument /ˈɑːɡjumənt/

C. memory /ˈmeməri/

D. employee /ˌemplɔɪˈiː/

Đáp án D. employee có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

arrival

company

mosaic

instruction

Xem đáp án

A. arrival /əˈraɪvl/

B. company /ˈkʌmpəni/

C. mosaic /məʊˈzeɪɪk/

D. instruction /ɪnˈstrʌkʃn/

Đáp án B. company có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Circle the best options.

36. Tự luận
• 1 điểm

Please pick up / reuse / recycle the trash and put it in the trash can.

Xem đáp án

pick up

pick up (v): nhặt lên

reuse (v): tái sử dụng

recycle (v): tái chế

Dựa vào nghĩa, chọn ‘pick up’.

Dịch: Hãy nhặt rác và bỏ vào thùng rác.

37. Tự luận
• 1 điểm

Bands from local schools are playing in a concert to raise money for charity / wildlife / donation.

Xem đáp án

charity

charity (n): tổ chức từ thiện

wildlife (n): động vật hoang dã

donation (n): sự quyên góp

Dựa vào nghĩa, chọn ‘charity’.

Dịch: Các ban nhạc từ các trường địa phương đang biểu diễn trong một buổi hòa nhạc để gây quỹ từ thiện.

38. Tự luận
• 1 điểm

They prefer watching horror / action / comedy movies at the movie theater to at home. The big screen at the movie theater makes the fighting scenes look so real.

Xem đáp án

action

horror movie (n): phim kinh dị

action movie (n): phim hành động

comedy movie (n): phim hài

Dựa vào nghĩa, chọn ‘action’.

Dịch: Họ thích xem phim hành động ở rạp chiếu phim hơn ở nhà. Màn hình lớn ở rạp làm cho các cảnh chiến đấu trông rất thật.

39. Tự luận
• 1 điểm

How was the movie? – It was so exciting / funny / boring that I fell asleep after 30 minutes.

Xem đáp án

boring

exciting (adj): thú vị, hấp dẫn

funny (adj): hài hước

boring (adj): chán

Dựa vào nghĩa, chọn ‘boring’.

Dịch: Bộ phim như thế nào? – Nó chán đến mức tôi đã ngủ sau 30 phút.

40. Tự luận
• 1 điểm
In kayaking / hiking / skiing, you ride on a small, long, and thin boat.
Xem đáp án

kayaking

kayaking (n): môn chèo thuyền kayak

hiking (n): đi bộ đường dài

skiing (n): trượt tuyết

Dựa vào nghĩa, chọn ‘kayaking’.

Dịch: Trong môn chèo thuyền kayak, bạn ngồi trên một chiếc thuyền nhỏ, dài và mỏng.

41. Tự luận
• 1 điểm

Bring a torch / battery / sleeping bag so that we can see things while in the cave.

Xem đáp án

 torch

torch (n): đèn pin

battery (n): pin

sleeping bag (n): túi ngủ

Dựa vào nghĩa, chọn ‘torch’.

Dịch: Hãy mang theo đèn pin để chúng ta có thể nhìn được mọi thứ khi ở trong hang động.

42. Tự luận
• 1 điểm

You can do everything with a single touch on this screen / drone / robot helper.

Xem đáp án

screen

screen (n): màn hình

drone (n): máy bay không người lái

robot helper (n): robot trợ giúp

Dựa vào nghĩa, chọn ‘screen’.

Dịch: Bạn có thể làm mọi thứ chỉ với một chạm trên màn hình này.

43. Tự luận
• 1 điểm

The gravity / space station / the Moon is a place where the astronauts live and work.

Xem đáp án

space station

gravity (n): lực hấp dẫn

space station (n): trạm không gian

the Moon (n): mặt trăng

Dựa vào nghĩa, chọn ‘space station’.

Dịch: Trạm không gian là nơi các phi hành gia sống và làm việc.

44. Tự luận
• 1 điểm

At weekends, this market is often full of people. It’s the most modern / crowded / peaceful place in the town.

Xem đáp án

crowded

modern (adj): hiện đại

crowded (adj): đông đúc

peaceful (adj): yên bình

Dựa vào nghĩa, chọn ‘crowded’.

Dịch: Vào cuối tuần, chợ này thường đông người. Đó là nơi đông đúc nhất trong thị trấn.

45. Tự luận
• 1 điểm

We don’t usually see wild animals in populated / expensive / clean areas.

Xem đáp án

populated

populated (adj): có dân cư sinh sống, đông dân

expensive (adj): đắt đỏ

clean (adj): sạch sẽ

Dựa vào nghĩa, chọn ‘populated’.

Dịch: Chúng ta thường không nhìn thấy động vật hoang dã ở những khu vực đông dân cư.

Đoạn văn

Exercise 2. Fill in the blanks with “a/an, the, x (zero article)” to complete the sentences.

46. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Lan wants to be ___ engineer so she can design clean water systems for poor villages.

(1)
an
Xem đáp án

an

Khi nói về nghề nghiệp, dùng “a/an + nghề”.

“engineer” bắt đầu bằng nguyên âm, dùng “an”.

Dịch: Lan muốn trở thành một kỹ sư để có thể thiết kế hệ thống nước sạch cho các ngôi làng nghèo.

47. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A nurse is __ person who takes care of sick people.

(1)
a
Xem đáp án

a

“person” là danh từ đếm được số ít chưa xác định, bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.

Dịch: Y tá là người chăm sóc những người ốm.

48. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My sister watched ___ interesting movie about a robot that helps people.

(1)
an
Xem đáp án

 an

“movie” là danh từ đếm được số ít chưa xác định, tính từ đứng ngay sau vị trí mạo từ cần điền là “interesting”, bắt đầu bằng nguyên âm, dùng “an”.

Dịch: Em gái tôi đã xem một bộ phim thú vị về một con robot giúp đỡ con người.

49. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

There is a book on the table. ____ book is about community service.

(1)
The
Xem đáp án

The

Danh từ “book” ở câu này đã được nhắc đến ở câu trước, đã xác định nên dùng mạo từ xác định “the”.

Dịch: Có một cuốn sách trên bàn. Cuốn sách đó nói về hoạt động phục vụ cộng đồng.

50. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____ Earth is getting warmer due to pollution.

(1)
The
Xem đáp án

The

Với hành tinh duy nhất, dùng mạo từ xác định “the”.

Dịch: Trái Đất đang ngày càng nóng lên do ô nhiễm.

51. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

There’s __ bird sitting on the tree outside my window.

(1)
a
Xem đáp án

a

“bird” là danh từ đếm được số ít, ta có: There is + a/an + danh từ đếm được số ít, chỉ sự hiện diện.

“bird” bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.

Dịch: Có một con chim đang đậu trên cây ngoài cửa sổ của tôi.

52. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In the future, people might live in __ house that floats on water.

(1)
a
Xem đáp án

a

“house” là danh từ đếm được số ít, chưa xác định, lần đầu nhắc tới, bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.

Dịch: Trong tương lai, con người có thể sống trong một ngôi nhà nổi trên mặt nước.

53. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____ rich will be able to afford smart homes with robots.

(1)
The
Xem đáp án

The

the + adj: chỉ nhóm người có cùng đặc điểm

Dịch: Những người giàu sẽ có khả năng mua được nhà thông minh có robot.

54. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tokyo is ____ capital city of Japan.

(1)
the
Xem đáp án

the

“capital city” là danh từ cụ thể, duy nhất chỉ một thành phố thủ đô, nên cần mạo từ xác định “the”.

Dịch: Tokyo là thành phố thủ đô của Nhật Bản.

55. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many people dream of visiting __ Paris because of its culture and food.

(1)
x
Xem đáp án

x

Không dùng mạo từ trước tên thành phố.

Dịch: Nhiều người mơ ước được đến thăm Paris vì văn hóa và ẩm thực của nó.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 3. Circle the best answers.

The police station is _______ the post office and the fire station. 

next to

on

opposite

between

Xem đáp án

A. next to (prep): bên cạnh                   

B. on (prep): ở trên      

C. opposite (prep): đối diện   

D. between (prep): ở giữa

Câu đề cập tới hai vị trí “the post office” và “the fire station”, nối với nhau bởi “and”, chọn D.

Dịch: Đồn cảnh sát nằm giữa bưu điện và trạm cứu hỏa.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the movie, the hero hid _______ the table when the villain walked in. 

in front of

next to

behind

over

Xem đáp án

A. in front of (prep): phía trước

B. next to (prep): bên cạnh

C. behind (prep): phía sau

D. over (prep): phía trên

Câu mô tả hành động “ẩn nấp” khi kẻ phản diện bước vào, và vị trí phù hợp để ẩn là “phía sau cái bàn”, chọn C.

Dịch: Trong phim, người hùng đã trốn sau cái bàn khi kẻ phản diện bước vào.

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There’s a big shopping mall _______ the city hall. They’re on the same street. 

opposite

between

behind

under

Xem đáp án

A. opposite (prep): đối diện

B. between (prep): ở giữa

C. behind (prep): phía sau

D. under (prep): bên dưới

Câu nói rằng trung tâm thương mại và tòa thị chính nằm trên cùng một con đường, gợi ý vị trí đối diện nhau, chọn A.

Dịch: Có một trung tâm mua sắm lớn đối diện tòa thị chính. Chúng nằm trên cùng một con đường.

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The library is _______ the school, so students can walk there easily. 

behind

under

next to

between

Xem đáp án

A. behind (prep): đằng sau

B. under (prep): bên dưới

C. next to (prep): bên cạnh

D. between (prep): ở giữa

Câu nói rằng học sinh có thể đi bộ dễ dàng đến thư viện từ trường học, điều này gợi ý rằng thư viện gần trường học. Trong các đáp án, “next to” (bên cạnh) là phù hợp nhất để chỉ sự gần gũi và thuận tiện, chọn C.

Dịch: Thư viện nằm bên cạnh trường học, vì vậy học sinh có thể dễ dàng đi bộ đến đó.

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In the future, houses might float _______ the sea to save land. 

under

over

in front of

near

Xem đáp án

A. under (prep): bên dưới

B. over (prep): phía trên

C. in front of (prep): phía trước

D. near (prep): gần

Câu nói về những ngôi nhà có thể nổi trên biển để tiết kiệm đất - hành động nổi thì luôn ở phía trên mặt nước, nên “over the sea” là đáp án phù hợp nhất, chọn B.

Dịch: Trong tương lai, các ngôi nhà có thể nổi trên biển để tiết kiệm đất.

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The recycling bins are placed _______ the community center for easy access. 

behind

in front of

between

on

Xem đáp án

A. behind (prep): phía sau

B. in front of (prep): phía trước

C. between (prep): ở giữa

D. on (prep): ở trên

Câu nói rằng các thùng tái chế được đặt để dễ tiếp cận, nên vị trí hợp lý nhất là phía trước trung tâm cộng đồng, nơi mọi người có thể dễ dàng nhìn thấy và sử dụng.

Dựa vào ngữ cảnh, chọn B.

Dịch: Các thùng tái chế được đặt phía trước trung tâm cộng đồng để dễ tiếp cận.

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My dream house has a garden _______ the roof with lots of flowers and vegetables. 

between

opposite

on

next to

Xem đáp án

A. between (prep): ở giữa

B. opposite (prep): đối diện

C. on (prep): ở trên

D. next to (prep): bên cạnh

Câu nói về một khu vườn nằm trên mái nhà, nên giới từ đúng phải là “on” (ở trên).

Dựa vào ngữ cảnh, chọn C.

Dịch: Ngôi nhà mơ ước của tôi có một khu vườn trên mái nhà với rất nhiều hoa và rau.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The cinema is _______ the bookstore. You just need to cross the street. 

opposite

under

next to

behind

Xem đáp án

A. opposite (prep): đối diện

B. under (prep): ở dưới

C. next to (prep): bên cạnh

D. behind (prep): phía sau

Câu nói “You just need to cross the street” gợi ý rằng rạp chiếu phim đối diện hiệu sách.

Dựa vào ngữ cảnh, chọn A.

Dịch: Rạp chiếu phim đối diện hiệu sách. Bạn chỉ cần băng qua đường.

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Paris is famous for its cafés located _______ the sidewalks. 

under

between

behind

on

Xem đáp án

A. under (prep): ở dưới

B. between (prep): ở giữa

C. behind (prep): phía sau

D. on (prep): ở trên

Câu nói đến “cafés located … the sidewalks” – các quán cà phê nằm trên vỉa hè là đặc trưng của Paris.

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Paris nổi tiếng với những quán cà phê nằm trên vỉa hè.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Yesterday, we met our old teacher _______ the entrance of the museum. 

in

at

on

opposite

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

A. in (prep): bên trong

B. at (prep): tại (vị trí cụ thể)

C. on (prep): ở trên (bề mặt)

D. opposite (prep): đối diện

Câu đề cập vị trí gặp nhau cụ thể ở lối vào, chọn “at” vì nó chỉ vị trí điểm gặp gỡ.

Dịch: Hôm qua, chúng tôi gặp giáo viên cũ của mình tại lối vào bảo tàng.

Đoạn văn

Exercise 4. a. Write an imperative for each situation.

66. Tự luận
• 1 điểm

A lot of students are standing up in the class. The teacher says:

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Sit down.

Dịch: Rất nhiều học sinh đang đứng trong lớp. Giáo viên nói:

→ Các em ngồi xuống.

67. Tự luận
• 1 điểm

You are at the community library. Someone is speaking loudly. You say:

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Be quiet./ Don’t make noise.

Dịch: Bạn đang ở thư viện cộng đồng. Có người đang nói chuyện lớn tiếng. Bạn nói:

68. Tự luận
• 1 điểm

A student is late to class and stands at the door. The teacher says:

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Come in.

Dịch: Một học sinh đến lớp muộn và đứng ở cửa. Giáo viên nói:

→ Em vào đi.

69. Tự luận
• 1 điểm

Your friend doesn’t know how to enter the community center Wi-Fi. You say:

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Ask the receptionist for the Wi-Fi password.

Dịch: Bạn của bạn không biết cách vào Wi-Fi của trung tâm cộng đồng. Bạn nói:

→ Hãy hỏi nhân viên lễ tân về mật khẩu Wi-Fi.

70. Tự luận
• 1 điểm

A visitor is lost and wants to find the community service office. You say:

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Go straight and turn left.

Dịch: Một du khách bị lạc đường và muốn tìm văn phòng dịch vụ cộng đồng. Bạn nói:

→ Đi thẳng và rẽ trái.

Đoạn văn
Exercise 4.

b. Put the words in the correct order to make imperatives about how to save the environment.

71. Tự luận
• 1 điểm

when / don’t / shopping / use / go / plastic / you / bags / .

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Don’t use plastic bags when you go shopping.

Cấu trúc mệnh lệnh phủ định (dùng để đưa ra lời khuyên hoặc yêu cầu không làm gì đó):

Don’t + V (nguyên thể) + O.

Dịch: Đừng sử dụng túi ni-lông khi bạn đi mua sắm.

72. Tự luận
• 1 điểm

save / ride / the / a / environment / bike / to / school / to / .

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Ride a bike to school to save the environment.

Cấu trúc mệnh lệnh khẳng định (dùng để đưa ra lời khuyên hoặc yêu cầu làm gì đó):

V (nguyên thể) + O.

Dịch: Hãy đi xe đạp đến trường để bảo vệ môi trường.

73. Tự luận
• 1 điểm

for / plant / fresh / more / air / trees / .

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

 Plant more trees for fresh air.

Cấu trúc mệnh lệnh khẳng định (dùng để đưa ra lời khuyên hoặc yêu cầu làm gì đó):

V (nguyên thể) + O.

Dịch: Hãy trồng nhiều cây hơn để có không khí trong lành.

74. Tự luận
• 1 điểm

schoolyard / pick / around / up / your / trash / .

→ _____________________________________________________________________.
Xem đáp án

Pick up trash around your schoolyard.

Cấu trúc mệnh lệnh khẳng định (dùng để đưa ra lời khuyên hoặc yêu cầu làm gì đó):

V (nguyên thể) + O.

Dịch: Hãy nhặt rác quanh sân trường của bạn.

75. Tự luận
• 1 điểm

use / don’t / after / and / throw / cans / away / bottles / .

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Don’t throw away cans and bottles after use.

Cấu trúc mệnh lệnh phủ định (dùng để đưa ra lời khuyên hoặc yêu cầu không làm gì đó):

Don’t + V (nguyên thể) + O.

Dịch: Đừng vứt lon và chai đi sau khi sử dụng.

Đoạn văn

Exercise 5. Complete the text using “at/ in/ on”.

I love the fall season because the weather is cool and perfect for outdoor activities.

My new school year starts (1) _______ September. I usually wake up (2) _______ 6:30 and get ready for school. I leave home (3) _______ the morning and get back (4) _______ the afternoon.

(5) _______ weekdays, I go to school, do homework, and sometimes hang out with my friends. We often play basketball (6) _______ the court near my school.

(7) _______ the evenings, I read books or listen to music. (8) _______ weekends, I spend more time relaxing.

(9) _______ Saturdays, I take art classes, and (10) _______ Sundays, my family and I go hiking or have a picnic (11) _______ the park. We often have dinner together (12) _______ seven o’clock.

Fall is such a peaceful and fun time of the year!

76. Tự luận
• 1 điểm
My new school year starts (1) _______ September.
Xem đáp án

 in + tháng: vào tháng mấy → in September: vào tháng 9

77. Tự luận
• 1 điểm
I usually wake up (2) _______ 6:30 and get ready for school.
Xem đáp án

at + giờ → at 6:30: vào lúc 6 giờ 30

78. Tự luận
• 1 điểm
I leave home (3) _______ the morning and .........
Xem đáp án

in + các buổi trong ngày → in the morning: vào buổi sáng

79. Tự luận
• 1 điểm

I leave home (3) _______ the morning and get back (4) _______ the afternoon.

Xem đáp án

 in + các buổi trong ngày → in the afternoon: vào buổi chiều

80. Tự luận
• 1 điểm
(5) _______ weekdays, I go to school, do homework, and sometimes hang out with my friends.
Xem đáp án

on + weekdays: vào các ngày trong tuần

81. Tự luận
• 1 điểm

We often play basketball (6) _______ the court near my school.

Xem đáp án

on + bề mặt cụ thể: ở trên → on the court: trên sân bóng

82. Tự luận
• 1 điểm
(7) _______ the evenings, I read books or listen to music.
Xem đáp án

in + các buổi trong ngày → in the evenings: vào buổi tối (dạng số nhiều, nói chung)

83. Tự luận
• 1 điểm

(8) _______ weekends, I spend more time relaxing.

Xem đáp án

on the weekends (Mỹ) / at the weekend (Anh): vào cuối tuần

84. Tự luận
• 1 điểm
(9) _______ Saturdays, I take art classes, ..........
Xem đáp án

on + thứ: vào thứ mấy → on Saturdays: vào các ngày thứ Bảy

85. Tự luận
• 1 điểm
(9) _______ Saturdays, I take art classes, and (10) _______ Sundays, .........
Xem đáp án

on + thứ: vào thứ mấy → on Sundays: vào các ngày Chủ nhật

86. Tự luận
• 1 điểm
(9) _______ Saturdays, I take art classes, and (10) _______ Sundays, my family and I go hiking or have a picnic (11) _______ the park
Xem đáp án

in the park: trong công viên

87. Tự luận
• 1 điểm

We often have dinner together (12) _______ seven o’clock.

Xem đáp án

at + giờ cụ thể → at seven o’clock: vào lúc 7 giờ

Dịch bài:

Tôi yêu mùa thu vì thời tiết mát mẻ và rất lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời.

Năm học mới của tôi bắt đầu vào tháng 9. Tôi thường thức dậy lúc 6:30 và chuẩn bị đi học. Tôi rời nhà vào buổi sáng và trở về vào buổi chiều.

Vào các ngày trong tuần, tôi đi học, làm bài tập và đôi khi đi chơi với bạn bè. Chúng tôi thường chơi bóng rổ trên sân gần trường.

Vào buổi tối, tôi đọc sách hoặc nghe nhạc. Vào cuối tuần, tôi dành nhiều thời gian hơn để thư giãn.

Vào các ngày thứ Bảy, tôi học vẽ, và vào các ngày Chủ nhật, gia đình tôi đi leo núi hoặc đi dã ngoại trong công viên. Chúng tôi thường ăn tối cùng nhau lúc 7 giờ.

Mùa thu là khoảng thời gian thật yên bình và vui vẻ trong năm!

Đoạn văn

Exercise 6. a. Complete the sentences using “was, wasn’t, were, weren’t”.

88. Tự luận
• 1 điểm

The cinema _______ crowded yesterday, and the seats _______ very comfortable. We _______ happy to watch the movie there.

Xem đáp án

wasn’t – were – were / was – weren’t – weren’t

“The cinema” là danh từ số ít, nên dùng was hoặc wasn’t ở thì quá khứ.

“The seats” là danh từ số nhiều, nên dùng were hoặc weren’t ở thì quá khứ.

“We” là chủ ngữ số nhiều, dùng were hoặc weren’t ở thì quá khứ.

Dựa vào nghĩa, có thể điền khẳng định/phủ định cho từng vị trí như sau:

wasn’t – were – were / was – weren’t – weren’t

Dịch: Rạp chiếu phim hôm qua không đông và ghế ngồi rất thoải mái. Chúng tôi rất vui khi được xem phim ở đó.

Hoặc:

Rạp chiếu phim hôm qua rất đông, ghế ngồi không được thoải mái. Chúng tôi không vui khi xem phim ở đó.

89. Tự luận
• 1 điểm

My brother and I _______ bored during the romantic movie. It _______ interesting for us.

Xem đáp án

were – wasn’t

“My brother and I” là chủ ngữ số nhiều → dùng were hoặc weren’t ở thì quá khứ.

“It” là chủ ngữ số ít → dùng was hoặc wasn’t ở thì quá khứ.

Dựa vào nghĩa, chọn “were” và “wasn’t”.

Dịch: Anh trai tôi và tôi đã cảm thấy chán trong suốt bộ phim tình cảm. Nó không thú vị đối với chúng tôi.

90. Tự luận
• 1 điểm

The actors in the adventure movie _______ great, but the story _______ easy to follow.

Xem đáp án

weren’t – was / were – wasn’t

“The actors” là danh từ số nhiều → dùng were hoặc weren’t ở thì quá khứ.

“The story” là danh từ số ít → dùng was hoặc wasn’t ở thì quá khứ.

Dựa vào nghĩa, chọn “weren’t” và “was”, hoặc “were” và “wasn’t”.

Dịch: Các diễn viên trong bộ phim phiêu lưu này không xuất sắc, nhưng cốt truyện lại dễ theo dõi.

Hoặc:

Các diễn viên trong bộ phim phiêu lưu rất tuyệt, nhưng cốt truyện thì không dễ để theo dõi.

91. Tự luận
• 1 điểm

Tom and I _______ at the movie theater last Saturday. The tickets _______ cheap, so we _______ surprised.

Xem đáp án

 were – were – were

“Tom and I” là chủ ngữ số nhiều → dùng were hoặc weren’t ở thì quá khứ.

“The tickets” là danh từ số nhiều → dùng were hoặc weren’t ở thì quá khứ.

“We” là chủ ngữ số nhiều → dùng were hoặc weren’t ở thì quá khứ.

Dựa vào ngữ nghĩa, ta điền: were – were – were

Dịch: Tom và tôi đã ở rạp chiếu phim vào thứ Bảy tuần trước. Vé rất rẻ, vì vậy chúng tôi đã rất ngạc nhiên.

92. Tự luận
• 1 điểm

The cartoon we watched last night _______ funny, but the characters _______ very cute. I think it _______ a good movie for kids.

Xem đáp án

wasn’t – were – was

“The cartoon” là danh từ số ít → dùng was hoặc wasn’t.

“The characters” là danh từ số nhiều → dùng were hoặc weren’t.

“It” là chủ ngữ số ít → dùng was hoặc wasn’t.

Dựa vào “but”, ta điền: wasn’t – were – was.

Dịch: Bộ phim hoạt hình chúng tôi xem tối qua không buồn cười, nhưng các nhân vật rất dễ thương. Tôi nghĩ đó là một bộ phim hay cho trẻ em.

Đoạn văn
Exercise 6. b. Make questions for the underlined parts.
93. Tự luận
• 1 điểm

It was an action movie.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

What kind of movie was it?

Câu trả lời là loại phim (an action movie) → ta dùng câu hỏi hỏi về “loại gì” → What kind of movie...?

Đảo ngữ trong câu hỏi: was it (động từ to be thì quá khứ đơn).

Dịch:

Đó là một bộ phim hành động.

→ Bộ phim đó là thể loại gì?

94. Tự luận
• 1 điểm

The movie was popular because it had great special effects.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Why was the movie popular?

Phần gạch chân trả lời cho câu hỏi Why? (Tại sao?) vì nó giải thích lý do phim được yêu thích.

Câu hỏi đảo ngữ: was the movie (động từ to be thì quá khứ đơn).

Dịch:

Bộ phim được yêu thích vì nó có hiệu ứng đặc biệt tuyệt vời.

→ Tại sao bộ phim lại được yêu thích?

95. Tự luận
• 1 điểm

The actors in the science fiction film were famous stars from Hollywood.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Who were the actors in the science fiction film?

Phần gạch chân trả lời cho câu hỏi Who? (Ai?) vì nó nói về những người diễn viên.

Câu hỏi đảo ngữ: were the actors (động từ to be ở thì quá khứ đơn).

Dịch:

Các diễn viên trong bộ phim khoa học viễn tưởng là những ngôi sao nổi tiếng từ Hollywood.

→ Ai là các diễn viên trong bộ phim khoa học viễn tưởng?

96. Tự luận
• 1 điểm

The film was about a talking dog.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

What was the film about?

Phần gạch chân trả lời cho câu hỏi What...about? (Bộ phim nói về điều gì?)

Câu hỏi đảo ngữ: was the film (động từ to be ở thì quá khứ đơn).

Dịch:

Bộ phim nói về một con chó biết nói.

→ Bộ phim nói về điều gì?

97. Tự luận
• 1 điểm

The movie we watched last night was very funny and entertaining.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

How was the movie we watched last night?

Phần gạch chân trả lời cho câu hỏi How? (Như thế nào?) vì nó miêu tả tính chất của bộ phim.

Câu hỏi đảo ngữ: was the movie (động từ to be ở thì quá khứ đơn).

Dịch:

Bộ phim mà chúng tôi xem tối qua rất vui nhộn và giải trí.

→ Bộ phim mà chúng tôi xem tối qua như thế nào?

98. Tự luận
• 1 điểm

It was over two hours.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

How long was it?

Phần gạch chân trả lời cho câu hỏi How long? (Bao lâu?) vì nó chỉ thời lượng.

Câu hỏi đảo ngữ: was it (động từ to be thì quá khứ đơn).

Dịch:

Nó kéo dài hơn hai giờ.

→ Nó kéo dài bao lâu?

99. Tự luận
• 1 điểm

Yes, the film’s soundtrack was composed by a well-known musician.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Was the film’s soundtrack composed by a well-known musician?

Phần gạch chân là câu trả lời dạng khẳng định/ phủ định, nên câu hỏi là câu hỏi Yes/No.

Câu hỏi đảo ngữ: Was the film’s soundtrack (động từ to be ở thì quá khứ đơn).

Dịch:

Có, nhạc nền phim được sáng tác bởi một nhạc sĩ nổi tiếng.

→ Nhạc nền phim có được sáng tác bởi một nhạc sĩ nổi tiếng không?

100. Tự luận
• 1 điểm

The movie was filmed in several locations across Europe last summer.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Where was the movie filmed last summer?

Phần gạch chân trả lời cho câu hỏi Where? (Ở đâu?) vì nó chỉ địa điểm quay phim.

Câu hỏi đảo ngữ: was the movie filmed (động từ to be ở thì quá khứ đơn + quá khứ phân từ).

Dịch:

Bộ phim được quay ở nhiều địa điểm khác nhau khắp châu Âu vào mùa hè năm ngoái.

→ Bộ phim được quay ở đâu vào mùa hè năm ngoái?

101. Tự luận
• 1 điểm

The film was released to theaters worldwide on December 15th, 2023.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

When was the film released to theaters worldwide?

Phần gạch chân trả lời cho câu hỏi When? (Khi nào?) vì nó chỉ ngày phát hành.

Câu hỏi đảo ngữ: was the film released (động từ to be thì quá khứ đơn + quá khứ phân từ).

Dịch:

Bộ phim được phát hành trên toàn thế giới vào ngày 15 tháng 12 năm 2023.

→ Bộ phim được phát hành trên toàn thế giới vào khi nào?

102. Tự luận
• 1 điểm

The most exciting part of the movie was the final battle scene.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

What was the most exciting part of the movie?

Phần gạch chân trả lời cho câu hỏi What...? (Phần nào?) vì nó chỉ phần thú vị nhất của bộ phim.

Câu hỏi đảo ngữ: was the most exciting part (động từ to be ở thì quá khứ đơn).

Dịch:

Phần thú vị nhất của bộ phim là cảnh chiến đấu cuối cùng.

→ Phần thú vị nhất của bộ phim là gì?

Đoạn văn

Exercise 7. Circle the correct modals.

John: Guess what? I’m going to Hội An next weekend.

Mary: That’s great! I visited there two years ago.

John: (1) Can / Should you tell me what I must not miss while I’m there?

Mary: Sure! First, you (2) can / should explore the ancient town by bicycle. It’s very charming!
John: What about places to eat?

Mary: You (3) can / should try the local specialty called “cao lầu”. It’s delicious!

John: Is it okay to swim at the beach?

Mary: No, you (4) shouldn’t / can’t swim at some parts because the water can be dangerous.

           You (5) can / should ask the hotel staff where it’s safe.

John: Thanks a lot for the tips!

103. Tự luận
• 1 điểm

John: (1) Can / Should you tell me what I must not miss while I’m there?

Xem đáp án

“Can” dùng để hỏi một cách lịch sự, yêu cầu thông tin. “Should” ở đây không phù hợp vì nó thể hiện lời khuyên chứ không phải hỏi.

104. Tự luận
• 1 điểm
Mary:         Sure! First, you (2) can / should explore the ancient town by bicycle. It’s very charming!
Xem đáp án

“Should” dùng để đưa lời khuyên hay đề xuất nên làm gì.

105. Tự luận
• 1 điểm

Mary: You (3) can / should try the local specialty called “cao lầu”. It’s delicious!

Xem đáp án

 “Should” dùng để đưa lời khuyên hay đề xuất nên làm gì.

106. Tự luận
• 1 điểm

Mary: No, you (4) shouldn’t / can’t swim at some parts because the water can be dangerous.

Xem đáp án

“Shouldn’t” dùng để đưa lời khuyên hay đề xuất không nên làm gì.

107. Tự luận
• 1 điểm

You (5) can / should ask the hotel staff where it’s safe.

Xem đáp án

“Can” để diễn tả bạn “có thể hỏi nhân viên khách sạn”.

Dịch bài:

John: Đoán xem nào? Tôi sẽ đến Hội An vào cuối tuần tới.

Mary: Tuyệt quá! Tôi đã đến đó hai năm trước.

John: Bạn có thể cho tôi biết những gì tôi không được bỏ lỡ khi ở đó không?

Mary: Chắc chắn rồi! Đầu tiên, bạn nên khám phá phố cổ bằng xe đạp. Nó rất quyến rũ!

John: Còn những nơi để ăn thì sao?

Mary: Bạn nên thử món đặc sản địa phương gọi là “cao lầu”. Nó rất ngon!

John: Có được phép bơi ở bãi biển không?

Mary: Không, bạn không nên bơi ở một số nơi vì nước có thể nguy hiểm. Bạn có thể hỏi nhân

       viên khách sạn nơi nào an toàn.

John: Cảm ơn rất nhiều vì những lời khuyên!

Đoạn văn

Exercise 8. Fill in the blanks using “because” or “so”. Add commas where necessary.

108. Tự luận
• 1 điểm

We cleaned the park _______ it was very dirty.

Xem đáp án

We cleaned the park because it was very dirty.

Chúng tôi dọn dẹp công viên vì nó quá bẩn.

109. Tự luận
• 1 điểm

She visited the old people’s home _______ she wanted to help.

Xem đáp án

She visited the old people’s home because she wanted to help.

Cô ấy đến thăm viện dưỡng lão vì cô ấy muốn giúp đỡ.

110. Tự luận
• 1 điểm

The movie was funny _______ we laughed a lot.

Xem đáp án

The movie was funny, so we laughed a lot.

Bộ phim rất thú vị, nên chúng tôi đã cười rất nhiều.

111. Tự luận
• 1 điểm

I liked the film _______ it had a happy ending.

Xem đáp án

I liked the film because it had a happy ending.

Tôi thích bộ phim vì nó có kết thúc có hậu.
112. Tự luận
• 1 điểm

We saw many birds _______ we went to the forest.

Xem đáp án

We saw many birds because we went to the forest.

Chúng tôi nhìn thấy rất nhiều chim vì chúng tôi đi vào rừng.

113. Tự luận
• 1 điểm

He picked up trash _______ the beach looked nicer.

Xem đáp án

He picked up trash, so the beach looked nicer.

Anh ấy nhặt rác, nên bãi biển trông sạch đẹp hơn.

114. Tự luận
• 1 điểm

Our future house will be on water _______ there won’t be much land.

Xem đáp án
Our future house will be on water because there won’t be much land.

Ngôi nhà tương lai của chúng ta sẽ ở trên mặt nước vì sẽ không có nhiều đất.

115. Tự luận
• 1 điểm

I want a smart house _______ it can help me do my homework.

Xem đáp án

I want a smart house because it can help me do my homework.

Tôi muốn một ngôi nhà thông minh vì nó có thể giúp tôi làm bài tập.

116. Tự luận
• 1 điểm

Paris is famous _______ many people go there.

Xem đáp án

Paris is famous, so many people go there.

 Paris nổi tiếng, nên nhiều người đến đó.

117. Tự luận
• 1 điểm

It rained a lot _______ the streets were wet.

Xem đáp án

It rained a lot, so the streets were wet.

Trời mưa rất nhiều, nên các con đường bị ướt.

Đoạn văn

Exercise 9. a. Give the correct form of verbs in brackets.

Today, I want to talk about my future house. It (1. be) _______ a large house in the city center. There will be a garden in front of my house, and I (2. plant) _______ a lot of beautiful flowers there. When I feel tired, I (3. go) _______ there to read a book or listen to music. My house (4. have) _______ three floors and eight rooms: three bedrooms, two bathrooms, one living room, one dining room, and one kitchen. My favorite room will be the kitchen, and it will be in blue - my favorite color. There will be a smart fridge. It (5. give) _______ me the food I like to eat every day.

118. Tự luận
• 1 điểm
It (1. be) _______ a large house in the city center.
Xem đáp án

will be

119. Tự luận
• 1 điểm
There will be a garden in front of my house, and I (2. plant) _______ a lot of beautiful flowers there.
Xem đáp án

will plant

120. Tự luận
• 1 điểm
When I feel tired, I (3. go) _______ there to read a book or listen to music.
Xem đáp án

will go

121. Tự luận
• 1 điểm
My house (4. have) _______ three floors and eight rooms: three bedrooms, two bathrooms, one living room, one dining room, and one kitchen.
Xem đáp án

will have

122. Tự luận
• 1 điểm

It (5. give) _______ me the food I like to eat every day.

Xem đáp án
will give

Các hành động trong tương lai dùng cấu trúc ‘will + động từ nguyên mẫu’ để diễn tả dự đoán hoặc kế hoạch trong tương lai.

Dịch bài:

Hôm nay, tôi muốn nói về ngôi nhà tương lai của mình. Nó sẽ là một ngôi nhà lớn ở trung tâm thành phố. Sẽ có một khu vườn phía trước nhà, và tôi sẽ trồng rất nhiều hoa đẹp ở đó. Khi tôi cảm thấy mệt, tôi sẽ đến đó để đọc sách hoặc nghe nhạc. Ngôi nhà của tôi sẽ có ba tầng và tám phòng: ba phòng ngủ, hai phòng tắm, một phòng khách, một phòng ăn và một nhà bếp. Phòng yêu thích của tôi sẽ là nhà bếp, và nó sẽ có màu xanh - màu yêu thích của tôi. Sẽ có một tủ lạnh thông minh. Nó sẽ cung cấp cho tôi những món ăn tôi thích mỗi ngày.

Đoạn văn

Exercise 9. b. Make the complete sentences using the prompts.

123. Tự luận
• 1 điểm

What / kinds / houses / will / more popular / ?

→ _____________________________________________________________________?

Xem đáp án

What kinds of houses will be more popular?

“What kinds of houses” là chủ ngữ hỏi về loại nhà.

“will be” dùng cho thì tương lai đơn, thêm “be” vì phía sau là tính từ “popular”.

“more popular” là tính từ so sánh hơn.

Dịch: Loại nhà nào sẽ phổ biến hơn?

124. Tự luận
• 1 điểm

People / not / go / Jupiter / before / next / century / .

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

People will not go to Jupiter before the next century.

Câu phủ định ở thì tương lai đơn dùng cấu trúc: will not (won’t) + động từ nguyên mẫu.

go to + địa điểm: đi tới đâu

“before the next century” chỉ thời điểm phủ định sẽ xảy ra.

Dịch: Mọi người sẽ không đi tới Sao Mộc trước thế kỷ tới.

125. Tự luận
• 1 điểm

What / you / think / our / lives / underground / will / like / future / ?

→ _____________________________________________________________________?

Xem đáp án

What do you think our lives underground will be like in the future?

“What do you think” dùng để hỏi ý kiến hoặc suy nghĩ.

“our lives underground will be like” hỏi về tính chất, trạng thái của cuộc sống dưới lòng đất.

“in the future” chỉ thời gian tương lai.

Dịch: Bạn nghĩ cuộc sống dưới lòng đất của chúng ta sẽ như thế nào trong tương lai?

126. Tự luận
• 1 điểm

temperature / house / will / change / according / weather / outside / .

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

The temperature in the house will change according to the weather outside.

Câu dùng thì tương lai đơn với cấu trúc: will + động từ nguyên mẫu - “will change”.

“according to” nghĩa là “theo, tùy thuộc vào”.

Thêm mạo từ “the” trước “temperature” và giới từ “of” trước “the house” để câu đầy đủ và chính xác.

Dịch: Nhiệt độ trong nhà sẽ thay đổi tùy theo thời tiết bên ngoài.

127. Tự luận
• 1 điểm

There / will / few / air conditioners / smart homes / .

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

There will be few air conditioners in smart homes.

Cấu trúc câu khẳng định với “There will be” để diễn tả sự tồn tại trong tương lai.

“few” dùng để chỉ số lượng ít đếm được (mang nghĩa phủ định), phù hợp với danh từ số nhiều “air conditioners” (điều hòa).

Thêm giới từ “in” để nói về vị trí: “in smart homes”.

Dịch: Sẽ gần như không có máy điều hòa trong các ngôi nhà thông minh.

Đoạn văn

Exercise 10. Find ONE mistake in each sentence and correct it.

128. Tự luận
• 1 điểm
There won’t be much people living in houses on the moon.
Xem đáp án

 much → many

people (plu.n): mọi người, con người

Đây là danh từ đếm được số nhiều, dùng “many”.

Dịch: Sẽ không có nhiều người sống trong các ngôi nhà trên mặt trăng.

129. Tự luận
• 1 điểm
In the future, we will have a little robots to help with cleaning.
Xem đáp án

a little → a few

robots (plu.n): những con rô-bốt

Đây là danh từ đếm được số nhiều, nên phải dùng “a few” thay vì “a little”.

Dịch: Trong tương lai, chúng ta sẽ có một vài con rô-bốt để giúp việc dọn dẹp.

130. Tự luận
• 1 điểm
Future homes may not need many energy because they use solar power.
Xem đáp án

many → much

energy (n): năng lượng

Đây là danh từ không đếm được, dùng “much”.

Dịch: Những ngôi nhà tương lai có thể không cần nhiều năng lượng vì chúng sử dụng năng lượng mặt trời.

131. Tự luận
• 1 điểm
We will grow any vegetables in our smart gardens.
Xem đáp án

any → some

vegetables (plu.n): rau (danh từ đếm được số nhiều)

Trong câu khẳng định, ta dùng “some” thay vì “any”.

Dịch: Chúng ta sẽ trồng một ít rau trong các khu vườn thông minh của mình.

132. Tự luận
• 1 điểm
There will be few lights in smart houses, so they will be very bright.
Xem đáp án

few → a lot of / many

lights (plu.n): đèn (danh từ đếm được số nhiều)

Câu nói rằng nhà sẽ rất sáng, nên không thể dùng “few” (có nghĩa là “rất ít”, mang ý tiêu cực). Cần dùng “a lot of” hoặc “many” để diễn tả số lượng nhiều.

Dịch: Sẽ có nhiều đèn trong các ngôi nhà thông minh, vì vậy chúng sẽ rất sáng.

133. Tự luận
• 1 điểm
Some houses will have a lot of space, but others will have much small rooms.
Xem đáp án

much → many

“rooms” là danh từ đếm được số nhiều, dùng “many”.

Dịch: Một số ngôi nhà sẽ có nhiều không gian, nhưng một số khác sẽ có nhiều phòng nhỏ.

134. Tự luận
• 1 điểm
People won’t use some water because of smart water systems.
Xem đáp án

some → much

water (unc.n): nước – là danh từ không đếm được, và trong câu phủ định, ta không dùng “some” mà dùng “much”.

Dịch: Mọi người sẽ không dùng nhiều nước nhờ vào các hệ thống nước thông minh.

135. Tự luận
• 1 điểm
There’s a few milk in the refrigerator. Can you buy some more on your way back home?
Xem đáp án

a few → little

milk: sữa – là danh từ không đếm được, nên không thể dùng “a few” (dành cho danh từ đếm được số nhiều), mà phải dùng “little/ a little”.

Dựa vào câu sau, ta thấy lượng sữa không đủ, cần mua thêm, dùng “little”.

Dịch: Còn rất ít sữa trong tủ lạnh. Bạn có thể mua thêm trên đường về nhà không?

136. Tự luận
• 1 điểm
There are little windows in my dream home, so it’s very dark inside.
Xem đáp án

 little → few

“windows” là danh từ đếm được số nhiều, dùng “few”.

Dịch: Ngôi nhà mơ ước của tôi có ít cửa sổ nên bên trong rất tối.

137. Tự luận
• 1 điểm
We don’t have some flying cars yet, but maybe we will soon.
Xem đáp án

some → any

Câu phủ định, dùng “any” thay vì “some”.

Dịch: Chúng ta hiện chưa có ô tô bay, nhưng có thể sẽ sớm có.

Đoạn văn

Exercise 11. a. Circle ONE mistake in each sentence.

138. Tự luận
• 1 điểm

I might have not time to go shopping, so I will order it online with the delivery service.

          A                       B                                    C                          D

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Might V: có thể sẽ làm gì

Might not V: có thể sẽ không làm gì

Sửa: might have not → might not have

Dịch: Tôi có thể sẽ không có thời gian đi mua sắm, vì vậy tôi sẽ đặt hàng trực tuyến với dịch vụ giao hàng.

139. Tự luận
• 1 điểm

She mights live in that smart home, but I'm not sure. Call her to confirm.

             A             B                             C                                             D

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

“Might” là động từ khuyết thiếu (modal verb), và không bao giờ thêm “s”, ngay cả khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (she/he/it).

Sửa: mights → might

Dich: Cô ấy có thể sống trong ngôi nhà thông minh đó, nhưng tôi không chắc. Gọi cho cô ấy để xác nhận nhé.

140. Tự luận
• 1 điểm

How our lives might change in the future?

A               B                        C  D

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Trong câu hỏi, đảo động từ khuyết thiếu “might” lên trước chủ ngữ.

Sửa: our lives might → might our lives

Dịch: Cuộc sống của chúng ta có thể thay đổi như thế nào trong tương lai?

141. Tự luận
• 1 điểm

They might rent a robot helper clean up outside the building.

               A      B                           C                          D

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Sau danh từ “robot helper”, khi thêm động từ chỉ mục đích, cần dùng to + động từ nguyên thể.

Sửa: clean up → to clean up

Dịch: Họ có thể thuê một robot trợ giúp để dọn dẹp bên ngoài tòa nhà.

142. Tự luận
• 1 điểm

This machine looks nice, but they might be expensive.

                        A       B           C                 D

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

“This machine” (cái máy này) là số ít, đại từ thay thế là “it”.

Sửa: they → it

Dịch: Chiếc máy này trông đẹp, nhưng có thể nó sẽ đắt.

Đoạn văn

Exercise 11. b. Rewrite the sentences using “might”.

143. Tự luận
• 1 điểm

Maybe, people will use solar energy in their smart houses.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

People might use solar energy in their smart houses.

Có thể mọi người sẽ sử dụng năng lượng mặt trời trong ngôi nhà thông minh của họ.

→ Mọi người có thể sẽ sử dụng năng lượng mặt trời trong ngôi nhà thông minh của họ.

144. Tự luận
• 1 điểm

Perhaps, relatives will not need to visit each other thanks to video calls.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Relatives might not need to visit each other thanks to video calls.

Có thể người thân sẽ không cần đến thăm nhau nhờ có các cuộc gọi video.

→ Người thân có thể sẽ không cần đến thăm nhau nhờ có các cuộc gọi video.

145. Tự luận
• 1 điểm

Tourists will probably travel to space on their holidays.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Tourists might travel to space on their holidays.

Có thể du khách sẽ đi du lịch không gian vào kỳ nghỉ của họ.

→ Du khách có thể sẽ đi du lịch không gian vào kỳ nghỉ của họ.

146. Tự luận
• 1 điểm

Robots may give lessons to students instead of real teachers.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Robots might give lessons to students instead of real teachers.

Có thể robot sẽ dạy học cho học sinh thay vì giáo viên thật.

→ Robot có thể sẽ dạy học cho học sinh thay vì giáo viên thật.

147. Tự luận
• 1 điểm

Motor vehicles probably won't have to use gasoline.

→ _____________________________________________________________________.

Xem đáp án

Motor vehicles might not have to use gasoline.

Có thể các phương tiện giao thông sẽ không cần dùng xăng.

→ Các phương tiện giao thông có thể sẽ không cần dùng xăng.

148. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I think China is __________ country in the world. (crowded)

(1)
the most crowded
Xem đáp án

the most crowded

Câu có “the ... country” và nói về mức độ nhất nên dùng tính từ so sánh nhất.

“crowded” là tính từ dài, so sánh nhất là “the most crowded”.

Dịch: Tôi nghĩ Trung Quốc là quốc gia đông dân nhất trên thế giới.

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 12. Choose the best options.

If we visit New York, we will _______ the Statue of Liberty. 

see

saw

to see

seeing

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

will V: sẽ (V không chia)

Dịch: Nếu chúng ta đến thăm New York, chúng ta sẽ thấy Tượng Nữ thần Tự do.

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If the city builds more parks, people _______ more fresh air. 

will have

has

had

having

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, S + will + V.

Dịch: Nếu thành phố xây thêm nhiều công viên, người dân sẽ có nhiều không khí trong lành hơn.

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Unless it _______, we _______ to the city square this afternoon. 

doesn’t rain / won’t go

rains / would go

rains / will go

will rain / goes

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

“Unless” trong câu điều kiện loại 1 được dùng tương tự “if not”, mệnh đề sau “unless” dùng thì hiện tại đơn.

Mệnh đề chính dùng “will + V” cho tương lai.

Dịch: Nếu trời không mưa, chiều nay chúng ta sẽ đi đến quảng trường thành phố.

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you _______ trash on the street, the city will become dirty. 

throwing

will throw

threw

throw

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề “if” dùng thì hiện tại đơn (throw).

Dịch: Nếu bạn vứt rác trên đường, thành phố sẽ trở nên bẩn.

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If it rains tomorrow, we _______ go to the park in the city. 

hasn’t

won’t

don’t

didn’t

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn (rains), mệnh đề chính dùng “will + V” hoặc dạng phủ định “won’t + V”.

Dịch: Nếu trời mưa ngày mai, chúng ta sẽ không đi công viên trong thành phố.

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We will travel more easily if the city _______ better public transport. 

will have

have

has

had

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề “if” dùng thì hiện tại đơn.

Chủ ngữ “the city” là ngôi thứ ba số ít, chọn C. has.

Dịch: Chúng ta sẽ đi lại dễ dàng hơn nếu thành phố có phương tiện giao thông công cộng tốt hơn.

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If we plant more trees in cities, the air _______ cleaner. 

is

will be

was

would be

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, mệnh đề chính dùng “will + V” hoặc dạng phủ định “won’t + V”.

Dịch: Nếu chúng ta trồng nhiều cây hơn trong thành phố, không khí sẽ trong lành hơn.

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you _______ a bike instead of driving, you _______ the city’s air. 

will ride / help

ride / helped

ride / will help

rode / helping

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, S + will + V.

Dịch: Nếu bạn đi xe đạp thay vì lái xe, bạn sẽ giúp cải thiện không khí của thành phố.

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The city will be more beautiful if people _______ littering. 

stop

stopped

stopping

stops

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề “if” dùng thì hiện tại đơn.

Chủ ngữ “people” là ngôi thứ ba số nhiều, chọn A. stop.

Dịch: Thành phố sẽ đẹp hơn nếu mọi người ngừng vứt rác bừa bãi.

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We won’t catch the bus unless we _______ now.

don’t leave

will leave

left

leave

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

“Unless” trong câu điều kiện loại 1 được dùng tương tự “if not”, mệnh đề sau “unless” dùng thì hiện tại đơn.

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Chúng ta sẽ không kịp bắt xe buýt trừ khi chúng ta rời đi ngay bây giờ.

Đoạn văn

Exercise 13. Complete the sentences with the correct form of the adjectives in brackets.

159. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My city is one of the ________ cities in the world. (busy)

(1)
busiest
Xem đáp án

busiest

Câu có cụm “one of the ... cities” nên cần dùng tính từ ở dạng so sánh nhất.

“busy” là tính từ, dạng so sánh nhất là “busiest”.

Dịch: Thành phố của tôi là một trong những thành phố nhộn nhịp nhất trên thế giới.

160. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The streets in the old town are _________ than the new ones. (narrow)

(1)
narrower
Xem đáp án

 narrower

Câu có cấu trúc so sánh hơn với “than”, nên dùng tính từ ở dạng so sánh hơn.

“narrow” là tính từ, dạng so sánh hơn là “narrower”.

Dịch: Các con đường trong phố cổ hẹp hơn những con đường mới.

161. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

It’s the _____ café in our neighborhood. (good)

(1)
best
Xem đáp án

best

Với “the” + danh từ số ít (café) và khi muốn nói nhất, dùng tính từ so sánh nhất.

“good” có dạng so sánh nhất là “best”.

Dịch: Đó là quán cà phê tốt nhất trong khu phố của chúng tôi.

162. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The traffic is getting ______ every day. (bad)

(1)
worse
Xem đáp án

worse

Câu dùng cấu trúc “get/become + tính từ so sánh hơn” để diễn tả sự thay đổi theo thời gian.

“bad” có dạng so sánh hơn là “worse”.

Dịch: Giao thông ngày càng trở nên tồi tệ hơn mỗi ngày.

163. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

This is __________ restaurant I’ve ever been to. (expensive)

(1)
the most expensive
Xem đáp án

the most expensive

Câu có “This is ... restaurant” và có từ “ever” → dùng cấu trúc so sánh nhất

“expense” là tính từ dài, dùng “the most expensive”.

Dịch: Đây là nhà hàng đắt nhất mà tôi từng đến.

164. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

No city in Asia is __________ than Siem Reap in Cambodia. (peaceful)

(1)
more peaceful
Xem đáp án

more peaceful

Câu so sánh với “than”, cần dùng dạng so sánh hơn.

“peaceful” là tính từ dài, dạng so sánh hơn là “more peaceful”.

Dịch: Không có thành phố nào ở châu Á yên bình hơn Siem Reap ở Campuchia.

165. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The museum is __________ than I expected. (interesting)

(1)
more interesting
Xem đáp án

more interesting

Câu có “than” nên dùng tính từ so sánh hơn.

“interesting” là tính từ dài, dạng so sánh hơn là “more interesting”.

Dịch: Bảo tàng thú vị hơn tôi mong đợi.

166. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

That was the ______ accident I’ve ever seen. (bad)

(1)
worst
Xem đáp án

worst

Câu dùng “the ... accident” và “ever” nên cần dùng tính từ so sánh nhất.

“bad” có dạng so sánh nhất là “worst”.

Dịch: Đó là vụ tai nạn tồi tệ nhất mà tôi từng chứng kiến.

167. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

My house is ________ from school than yours. (far)

(1)
farther
Xem đáp án

farther

Câu so sánh hơn với “than”, nên dùng tính từ so sánh hơn.

“far” có hai dạng so sánh hơn: “farther” (khoảng cách vật lý) và “further” (mức độ trừu tượng). Ở đây là khoảng cách vật lý nên dùng “farther”.

Dịch: Nhà tôi cách trường xa hơn nhà bạn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả