Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus có đáp án - Part 1: Pronunciation

A
Admin
Tiếng AnhLớp 642 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

habit

fit

active

final

Xem đáp án

D

A. habit: /ˈhæbɪt/

B. fit: /fɪt/

C. active: /ˈæktɪv/

D. final: /ˈfaɪnl/

Phương án D có phần gạch chân phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

bread

egg

vegetables

meat

Xem đáp án

D

A. bread: /bred/

B. egg: /eɡ/

C. vegetables: /ˈvedʒtəblz/

D. meat: /miːt/

Phương án D có phần gạch chân phát âm là /iː/, còn lại là /e/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

sports

records

programmes

players

Xem đáp án

A

Quy tắc phát âm đuôi “-s / -es”

- /s/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/

- /ɪz/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/, /θ/

- /z/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /l/, /r/, nguyên âm

A. sports: /spɔːts/

B. records: /ˈrekɔːdz/

C. programmes: /ˈprəʊɡræmz/

D. players: /ˈpleɪəz/

Phương án A có phần gạch chân phát âm là /s/, còn lại là /z/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

wanted

ended

walked

started

Xem đáp án

C

Cách phát âm đuôi “-ed”

- /ɪd/: khi âm cuối của từ gốc là /t/ hoặc /d/.

- /t/: khi âm cuối của từ gốc là một trong các âm vô thanh: /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.

- /d/: các trường hợp còn lại (khi âm cuối là âm hữu thanh, bao gồm tất cả các nguyên âm).

A. wanted: /ˈwɒntɪd/

B. ended: /ˈendɪd/

C. walked: /wɔːkt/

D. started: /ˈstɑːtɪd/

Phương án C có phần gạch chân phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 1. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

climbing

decide

brilliant

exciting

Xem đáp án

 C

A. climbing: /ˈklaɪmɪŋ/

B. decide: /dɪˈsaɪd/

C. brilliant: /ˈbrɪliənt/

D. exciting: /ɪkˈsaɪtɪŋ/

Phương án C có phần gạch chân phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

champion

rugby

event

cycling

Xem đáp án

C

A. champion: /ˈtʃæmpiən/ (trọng âm 1)

B. rugby: /ˈrʌɡbi/ (trọng âm 1)

C. event: /ɪˈvent/ (trọng âm 2)

D. cycling: /ˈsaɪklɪŋ/ (trọng âm 1)

Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

badminton

volleyball

wrestling

gymnastics

Xem đáp án

D

A. badminton: /ˈbædmɪntən/ (trọng âm 1)

B. volleyball: /ˈvɒlibɔːl/ (trọng âm 1)

C. wrestling: /ˈreslɪŋ/ (trọng âm 1)

D. gymnastics: /dʒɪmˈnæstɪks/ (trọng âm 2)

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

popular

perfect

pepper

attention

Xem đáp án

D

A. popular: /ˈpɒpjələ(r)/ (trọng âm 1)

B. perfect: /ˈpɜːfɪkt/ (trọng âm 1)

C. pepper: /ˈpepə(r)/ (trọng âm 1)

D. attention: /əˈtenʃn/ (trọng âm 2)

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

active

advice

before

dessert

Xem đáp án

A

A. active: /ˈæktɪv/ (trọng âm 1)

B. advice: /ədˈvaɪs/ (trọng âm 2)

C. before: /bɪˈfɔː(r)/ (trọng âm 2)

D. dessert: /dɪˈzɜːt/ (trọng âm 2)

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

breakfast

burger

delicious

dinner

Xem đáp án

C

A. breakfast: /ˈbrekfəst/ (trọng âm 1)

B. burger: /ˈbɜːɡə(r)/ (trọng âm 1)

C. delicious: /dɪˈlɪʃəs/ (trọng âm 2)

D. dinner: /ˈdɪnə(r)/ (trọng âm 1)

Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả