Dạng 1: Viết tập, tập hợp con và sử dụng các kí hiệu ∈,∉,⊂
Đề thi

Dạng 1: Viết tập, tập hợp con và sử dụng các kí hiệu ∈,∉,⊂

A
Admin
ToánLớp 699 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cách

Xem đáp án

Cách liệt kê các phần tử: A = {6;7;8;9}

Cách chỉ ra tính chất đặc trưng: A = {x∈N|5<x<10}

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các chữ cái trong từ:

a) “HA NAM”

b) “THIENANTV”

Xem đáp án

a, {H;A;N;M}

b, {T;H;I;E;N;A;V}

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp M được minh họa trong hình dưới đây

Xem đáp án

M = {a;b;4;7;12}

4. Tự luận
• 1 điểm

Xem hình bên rồi cho biết cách viết nào đúng, cách viết nào sai?

a, P = { bút, tẩy}

b, Q =  {sách, vở}

c, Q =  {sách, vở, bút, tẩy}

d, Q = {sách, vở, bút, tẩy, kính}

Xem đáp án

a, Đúng, vì tập hợp P chỉ có hai phần tử là bút và tẩy.

b, Sai, vì còn thiếu hai phần tử của tập hợp P

c, Đúng, vì tập hợp Q có bốn phần tử là sách, vở, bút, tẩy

d, Sai, vì “kính” không phải phần tử của tập hợp Q

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp A = {1;2;x} và B = {1;2;3;x;y}. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

1□A; y□A; y□B; 2□B; {1;y}□B

Xem đáp án

1∈A; y∉A; y∈B; 2∈B; {1;y}⊂B

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp M = {mèo, chó, lợn, gà, vịt}. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

a, Vịt□M;

b, Gà□M;

c, {Gà}□M;

d, Vịt□M

Xem đáp án

a, Vịt∈M;

b, Gà∈M;

c, {Gà}⊂M;

d, Vịt∉M

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp : A = {6;7;8;9;10}; B = {x;9;7;10;y}

a, Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.

b, Điền kí hiệu ∈;∉ vào các ô trống để có cách viết đúng :

9□A; x□A; y□B

c, Tìm x và y để có A = B

Xem đáp án

a, A = {x∈¥|5<x<11}

b, 9∈A; x∉A; y∈B

c, A = B <=> x = 6; y = 8 hoặc x = 8; y = 6

Nhận xét: Vì thứ tự liệt kê các phần tử không quan trọng nên ở câu c ta có 2 đáp số.

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp : A = {1;2;3}; B = {2;3;4;5}; M = {1;2;3;4;5}

a, Các tập hợp A và B có phải là tập hợp con của tập hợp M không?

b, Tập hợp A có phải là tập hợp con của tập hợp B không?

Xem đáp án

a, Các phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp M nên A⊂M. Các phần tử của tập hợp B đều là phần tử của tập hợp M nên B⊂M

b, Ta có 1∈A nhưng 1∉B nên tập hợp A không phải là tập hợp con của tập hợp B

9. Tự luận
• 1 điểm

Xem hình dưới đây rồi cho biết các khẳng định sau đúng, sai thế nào:

a, Q⊂M;Q⊂N;Q⊂P

b, M⊂P;N⊂P

c, N⊂M

Xem đáp án

a, Đúng

b, Đúng

c, Sai vì có những phần tử của N không phải là phần tử của M

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x∈¥, biết:

a, x<9

b, 20≤x≤25

c, 2≤x<5

Xem đáp án

a, Vì x<9 và x∈¥ nên x∈{0;1;2;4;5;6;7;8}

b, Vì 20≤x≤25 và x∈¥ nên x∈{20;21;22;23;24;25}

c, Vì 2≤x<5 và x∈¥ nên x∈{2;3;4}

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau rồi tìm số phân tử của mỗi tập hợp đó:

a,Tập hợp A các số tự nhiên x mà 8: x = 2;

b, Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 3 < 5;

c, Tập hợp C các số tự nhiên x mà x – 2 = x + 2;

d, Tập hợp D các số tự nhiên x mà x : 2 = x : 4;

e, Tập hợp E các số tự nhiên x mà x + 0 = x.

Xem đáp án

a, Ta có 8 : x = 2 ó x = 8 : 2 ó x = 4. Vậy tập hợp A cần tìm là A ={4} .

Số phần tử của tập hợp A là 1 phần tử

b, Ta có x + 3 < 5 ó x < 2, mà x∈¥ nên x = 0 hoặc x = 1

Tập hợp B các số tự nhiên cần tìm là B ={0; 1}.

Số phần tử của tập hợp B là 2 phần tử

c, Ta có x – 2 = x + 2 ó 0.x = 4 ó x = ∅. Tập hợp C = ∅

Số phần tử của tập hợp C là không có phần tử

d, Ta có x : 2 = x : 4 ó x = 0. Tập hợp D = {0}

Số phần tử của tập hợp D là 1 phần tử.

e, Ta có:  x + 0 = x ó x = x  (luôn đúng với mọi x∈¥ )

Tập hợp E = {0;1;2;3;….}

Số phần tử của tập hợp E là vô số phần tử.

12. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {5;6;7}.Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A

Xem đáp án

Các tập hợp con của tập hợp A là : ∅;{5};{6};{7};{5;6};{5;7};{6;7};{5;6;7}

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {a, b, c}. Hỏi tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

Xem đáp án

Tập hợp con của A không có phần tử nào là: ∅

Các tập hợp con của A có một phần tử là: {a}, {b}, {c}

Cấc tập hợp con của A có hai phần tử: {a, b}, {b, c}, {c, a}

Tập hợp con của A có ba phần tử là: {a, b, c}

Vậy A có tất cả tám tập hợp con.

14. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {1; 2; 4; 5; 7; 9} và B = {2; 3; 5; 6; 7}

a, Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B

b, Viết tập hợp D gồm các phần tử thuộc tập hợp B mà không thuộc tập hợp A

c, Viết tập hợp E gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B

d, Viết tập hợp E gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B

Xem đáp án

a) Ta thấy phần tử 1∈A mà 1∉B, do đó 1∈C. Tương tự, ta cũng có: 4; 9∈C

Vậy C = {1; 4; 9}

b) Làm tương tự câu a), ta có: D = {3; 6}

c) Ta thấy phần tử 2 vừa thuộc A, vừa thuộc B nên 2∈E. Tương tự, ta có: 5; 7∈E.

Vậy E = {2; 5; 7}.

d) Ta thấy phần tử 1∈A nên 1∈G; 3∈B nên 3∈G; …

Vậy G = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 9}

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp : A = {10;12;14;16;18;20;22}; B = {x∈¥|11≤x≤19}  

Hãy viết tập hợp M các số chẵn có nhiều phần tử nhất sao cho M⊂A và MB

Xem đáp án

Ta có A = {10;12;14;16;18;20;22}; B = {11;12;13;…;18;19}

Tập hợp M vừa là tập hợp con của A vừa là tập hợp con của B nên các phần tử của M là các phần tử chung của A và B .

Do đó M = {12;14;16;18}

16. Tự luận
• 1 điểm

a) Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị 2 đơn vị

b) Tập hợp b các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 3.

Xem đáp án

a, Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2.

A = {20;31;42;53;64;75;86;97}

b, Tập hợp B các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 3. B = {102;120;111;201;210}

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp: A = {1;2;3;4}, B = {3;4;5}

a, Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của A, vừa là tập hợp con của B

b, Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn

Xem đáp án

a, Các tập hợp vừa là tập hợp con của A, vừa là tập hợp con của B là: ∅; {3;4}; {3}; {4}

b, tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn: {2;4}; {2}; {4}