
21 câu hỏi
1. making 2. Have – ridden 3. go
4. seeing/ tosee 5. skateboarding
1.playing 2. hunting 3. picked 4. collected - was
5. playing / to play 6. to spend 7. will try 8. to improve
9.underline - to learn 10. move/ to move 11. gets – got 12. being
1. You shouldn’t park 2. should I cook 3. You should wear
4.You shouldn’t smoke 5. We should arrive 6. Should I send
7. I should apply 8. I should write 9. I shouldn’t eat
10. We should complain 11. I should buy
1.be 2.was having 3. take 4. comment 5. lived/ would have
6. have learnt (have been learning) 7. wouldn’t buy
8. did (the children) see 9. playing 10. are waiting
1. saw 2. were you doing 3. didn’t visit 4. rained
5. was reading 6. ate 7. were running 8. Did you find
9. did she dance 10. were watching
1. went 2. swam 3. was drinking 4. saw 5. was
6.beat 7. asked 8. told 9. stayed 10. had
1. taught/to ride/was 2. do - go/ drives 3. are going to
4.Did you use to play/ lived 5. spent/ repairing
1. used to live – went 2. used to earn – lost
3. joined – didn’t use to like 4. Did (you) use to travel – became
5.used to work – dropped 6. used to see – had
7. used to play – broke 8. used to drive – had
9. used to have – moved
1. doing 2. writing 3. taking 4. playing 5. collecting
6. riding 7. watching 8. washing 9. listening 10. eating
1. working 2. to visit 3. make 4. helping 5. taking
6. doing 7. play 8. to watch 9. socializing 10. surfing
1. didn’t disturb 2. went 3. didn’t sleep 4. didn’t ate 5. wasn’t
6. laughed 7. flied 8. cost 9. didn’t have 10. were
1. go 2. eats 3. wouldn’t do/ were 4.takes
5. did/ wouldn’t worry. 6. will....do7. were /would go
8. passed 9. will be 10.went 11. won’t go
12. tries 13. spoke 14. finish/ will go 15. see/ ask
1. would you choose 2. gets 3. comes 4. would call
5. will sit 6. don’t talk 7. will you do 8. had read
9.had asked 10. had 11. will go 12. would you do
13.run 14. won’t be 15. would have understand
16. comes 17. wouldn’t have 18. had worn 19. leaves
20. would have had
1. will have
Giải thích:
Dựa vào động từ “meet” ở thì hiện tại đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.
Dịch: Nếu chúng ta gặp nhau lúc 9:30, chúng ta sẽ có rất nhiều thời gian.
2. find
Giải thích:
Dựa vào cụm động từ mệnh lệnh “don’t mention”, xác định đây là câu điều kiện loại 1, với điều kiện có thể xảy ra trong tương lai.
Dịch: Nếu bạn tìm thấy một cây bút trong hầm, đừng nói với ai.
3. had fed
Giải thích:
Dựa vào "would have punished" trong mệnh đề chính, đây là câu điều kiện loại 3, diễn tả một tình huống không có thật trong quá khứ. Mệnh đề "if" cần dùng quá khứ hoàn thành (had + V3).
Dịch: Người giữ sở thú đã phạt cô ấy bằng một khoản tiền phạt nếu cô ấy đã cho thú ăn.
4. will have
Giải thích:
Dựa vào "If you pass..." ở thì hiện tại đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1. Mệnh đề chính sẽ dùng thì tương lai đơn "will have".
Dịch: Nếu bạn vượt qua kỳ thi, chúng ta sẽ có một buổi lễ ăn mừng.
5. looked
Giải thích:
Dựa vào cấu trúc "would find" trong mệnh đề chính, đây là câu điều kiện loại 2, diễn tả một tình huống không có thật ở hiện tại hoặc tương lai. Mệnh đề "if" dùng thì quá khứ đơn.
Dịch: Lisa sẽ tìm thấy sữa nếu cô ấy tìm kiếm nó trong tủ lạnh.
6. will happen
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề “if” ở thì hiện tại đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.
Dịch: Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi nhấn nút này?
7. press
Giải thích:
Dựa vào cấu trúc "will be unlocked" trong mệnh đề chính, đây là câu điều kiện loại 1, mệnh đề "if" sử dụng thì hiện tại đơn.
Dịch: Cửa sẽ được mở nếu bạn nhấn nút xanh.
8. had had
Giải thích:
Dựa vào "should have voted" trong mệnh đề chính, đây là câu điều kiện loại 3, diễn tả một tình huống không có thật trong quá khứ. Mệnh đề "if" cần dùng quá khứ hoàn thành (had + V3).
Dịch: Tôi lẽ ra đã bầu cho cô ấy nếu tôi đã có quyền bỏ phiếu vào lúc đó.
9. will you stay
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề “if” ở thì hiện tại đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.
Dịch: Nếu bạn đi Paris, bạn sẽ ở đâu?
10. swim
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề kết quả ở thì tương lai đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.
Dịch: Nếu bạn bơi trong hồ này, bạn sẽ cảm thấy lạnh.
11. tell
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề kết quả ở thì tương lai đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.
Dịch: Trừ khi bạn nói sự thật, tôi sẽ không giúp bạn.
12. don’t change
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề kết quả ở thì tương lai đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 1.
Dịch: Bạn sẽ bị viêm phổi nếu bạn không thay quần áo ướt.
13. wouldn’t have bought
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề điều kiện ở thì quá khứ hoàn thành, xác định đây là câu điều kiện loại 3.
Dịch: Nếu tôi đã biết rằng bạn không thể ăn bạch tuộc, tôi đã không mua nó.
14. hung
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề kết quả ở dạng “would V”, xác định đây là câu điều kiện loại 2.
Dịch: Nếu họ đã treo bức tranh thấp hơn, mọi người sẽ có thể nhìn thấy nó.
15. would be
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề điều kiện ở thì quá khứ đơn, xác định đây là câu điều kiện loại 2.
Dịch: Cô ấy sẽ có thể đi bộ nhanh hơn nếu cô ấy không mang giày cao gót.
16. would have brought
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề điều kiện ở thì quá khứ hoàn thành, xác định đây là câu điều kiện loại 3.
Dịch: Tôi đã mang cho bạn bia nếu tôi đã biết rằng bạn khát.
17. would have been
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề điều kiện ở thì quá khứ hoàn thành, xác định đây là câu điều kiện loại 3.
Dịch: Nếu bạn đã chạm vào dây điện đó, bạn đã bị điện giật.
18. wouldn’t have printed
Giải thích:
Dựa vào mệnh đề điều kiện ở thì quá khứ hoàn thành, xác định đây là câu điều kiện loại 3.
Dịch: Nếu câu chuyện không có thật, tờ báo đã không in nó.
19. wouldn’t buy
Giải thích:
Dựa vào "if I were you" trong mệnh đề đầu, đây là câu điều kiện loại 2, mệnh đề "if" sử dụng thì quá khứ đơn.
Dịch: Tôi sẽ không mua những thứ theo hình thức trả góp nếu tôi là bạn.
20. would arrive
Giải thích:
Dựa vào "if he drove slowly" trong mệnh đề "if", đây là câu điều kiện loại 2, mệnh đề "if" sử dụng thì quá khứ đơn.
Dịch: Dan sẽ đến nơi an toàn nếu anh ấy lái xe chậm.
1. has adopted
Câu này sử dụng thì hiện tại hoàn thành "has adopted" vì hành động (chấp nhận một loài hoa chính thức) đã hoàn thành và kéo dài đến hiện tại, với "so far" nhấn mạnh quá trình đó vẫn tiếp tục cho đến nay.
Dịch: Mỗi bang trong số 50 bang đã chọn một loài hoa chính thức cho đến nay.
2. have become
Câu này sử dụng thì hiện tại hoàn thành "has become" để chỉ một sự thay đổi diễn ra từ 1965 đến nay. "Since" chỉ mốc thời gian bắt đầu của hành động.
Dịch: Kể từ năm 1965, cây phong với những chiếc lá đã trở thành biểu tượng nổi tiếng nhất của Canada.
3. is occurring
Thì hiện tại tiếp diễn "is occurring" được dùng để mô tả hành động đang diễn ra ngay lúc này, trong trường hợp này là lễ hội hoa anh đào.
Dịch: Hiện tại, lễ hội hoa anh đào quốc gia đang diễn ra ở Washington, D.C. để chào đón mùa xuân.
4. has been
Câu này sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn "has been recognized" để chỉ một trạng thái bắt đầu từ quá khứ (1987) và kéo dài đến nay.
Dịch: Ngôn ngữ Maori đã được công nhận là một ngôn ngữ chính thức của New Zealand kể từ Luật Ngôn ngữ Maori năm 1987.
5. is
Thì hiện tại đơn "is" dùng để mô tả sự thật hiển nhiên và vĩnh viễn về cấu trúc của Canada.
Dịch: Canada được cấu thành từ 10 tỉnh và 3 lãnh thổ.
6. has
Thì hiện tại đơn "has" được dùng để chỉ sự sở hữu (Australia có nhiều loại hình cảnh quan khác nhau).
Dịch: Australia có nhiều loại hình cảnh quan khác nhau, bao gồm các khu đô thị, dãy núi, sa mạc và rừng mưa.
7. takes
Thì hiện tại đơn "takes" dùng để chỉ một sự kiện xảy ra đều đặn mỗi năm.
Dịch: Hằng năm, lễ hội Eisteddfod quốc gia của Wales diễn ra trong tám ngày vào đầu tháng Tám.
8. has welcomed
Thì hiện tại hoàn thành "has welcomed" để nói về một hành động đã xảy ra từ 1900 cho đến nay.
Dịch: Tượng Nữ thần Tự do đã chào đón hơn 12 triệu người nhập cư vào Hoa Kỳ qua Cảng New York kể từ năm 1900.
1. came/had finished 2. had met 3. went/ had read
4. hadn’t worn 5. had started 6. had done/ went
7. had lived/ moved 8. told/ had learned 9. had worked/ retired
10. got/ had already started 11. came/ had changed 12. had grown
13. came/ had waited 14. listened/ had done 15. had gone/ went
1. came - left 2. got up - had left 3. had finished - went
4.had done - come 5. met - had divorced 6. hadn’t bought-would had had
1. will have implanted 2. will be taking 3. will become
4. will create 5. will have built 6. will connect
7. will design 8. will have run 9. will help
10. am I going to do
1. will have discovered 2. will be looking for 3. will have travelled
4. will have improved 5. will have developed 6. are
7. will come 8. have wondered 9. will be taking
10. will have learned
1. is sleeping
Giải thích: Câu có dấu hiệu "Be quiet!" → hành động đang diễn ra ngay lúc nói → dùng thì hiện tại tiếp diễn (am/is/are + V-ing).
Dịch: Hãy yên lặng! Em bé đang ngủ ở phòng bên.
2. sets
Giải thích: Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên → dùng thì hiện tại đơn.
Dịch: Mặt trời lặn ở hướng Tây.
3. goes
Giải thích: "Always" là trạng từ tần suất → dùng hiện tại đơn để diễn tả thói quen.
Dịch: Ông Green luôn đi làm bằng xe buýt.
4. does not rain
Giải thích: Diễn tả một sự thật hiển nhiên → dùng hiện tại đơn (do/does + not + V).
Dịch: Trời không mưa vào mùa khô.
5. are having
Giải thích: "Now" là dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn → am/is/are + V-ing.
Dịch: Hiện giờ họ đang ăn trưa trong căng tin.
6. drinks
Giải thích: "Every day" chỉ thói quen → dùng hiện tại đơn. Chủ ngữ "my little sister" (số ít) → thêm "s".
Dịch: Em gái tôi uống sữa mỗi ngày.
7. returns
Giải thích: "Sometimes" chỉ tần suất → dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ số ít nên thêm "s".
Dịch: Bác sĩ đôi khi về nhà muộn.
8. is writing
Giải thích: "At present" là dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn → am/is/are + V-ing.
Dịch: Hiện tại anh ấy đang viết một tiểu thuyết dài.
9. is coming
Giải thích: "Look!" là dấu hiệu hành động đang diễn ra ngay lúc nói → hiện tại tiếp diễn.
Dịch: Nhìn kìa! Xe buýt đang đến.
10. moves
Giải thích: Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên → hiện tại đơn.
Dịch: Trái đất quay quanh mặt trời.
11. is smelling
Giải thích: "Now" là dấu hiệu hiện tại tiếp diễn → am/is/are + V-ing.
Dịch: Có mùi gì đó đang thơm trong bếp lúc này.
12. taught
Giải thích: "Five years ago" là dấu hiệu của thì quá khứ đơn → V2.
Dịch: Chú của anh ấy đã dạy tiếng Anh ở trường chúng ta cách đây năm năm.
13. fell – was getting
Giải thích: Hai hành động quá khứ: một hành động đang diễn ra (was getting) thì hành động khác xen vào (fell) → quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn.
Dịch: Người đàn ông già bị ngã khi ông ấy đang bước lên xe buýt.
14. was sitting
Giải thích: Một hành động đang diễn ra ở quá khứ (sitting) khi hành động khác xảy ra (saw) → dùng quá khứ tiếp diễn.
Dịch: Khi tôi nhìn thấy anh ấy, anh ấy đang ngồi ngủ trên ghế.
15. was
Giải thích: "Yesterday" là dấu hiệu thì quá khứ đơn → dùng "was" (danh từ số ít "a lot of noise").
Dịch: Hôm qua có nhiều tiếng ồn ở hội chợ.
16. took
Giải thích: "Last year" là dấu hiệu quá khứ đơn → V2 của "take" là "took".
Dịch: Năm ngoái tôi mất 5 phút để đi bộ đến trường.
17. have not spoken
Giải thích: "Since they quarreled" → hành động xảy ra từ quá khứ đến hiện tại → hiện tại hoàn thành.
Dịch: Họ đã không nói chuyện với nhau kể từ khi cãi nhau.
18. have tried – have not succeeded
Giải thích: "For years" → dùng hiện tại hoàn thành để nói về hành động kéo dài → have/has + V3.
Dịch: Tôi đã cố gắng học tiếng Anh trong nhiều năm, nhưng vẫn chưa thành công.
19. have not seen
Giải thích: "Since last week" → hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại → hiện tại hoàn thành.
Dịch: Tôi chưa gặp cô ấy kể từ tuần trước.
20. has done
Giải thích: "Already" → dấu hiệu hiện tại hoàn thành → has/have + V3.
Dịch: John đã làm xong bài tập về nhà rồi.
21. had started
Giải thích: Hành động "start" xảy ra trước "we arrived" → dùng quá khứ hoàn thành (had + V3).
Dịch: Tàu đã khởi hành trước khi chúng tôi đến ga.
22. will be
Giải thích: "Tomorrow evening" → dấu hiệu tương lai → will + V.
Dịch: Tối mai sẽ có một lớp học tiếng Anh trong phòng này.
23. had begun
Giải thích: Hành động "the film began" xảy ra trước "we got" → dùng quá khứ hoàn thành.
Dịch: Phim đã bắt đầu khi chúng tôi đến rạp.
24. Are you staying
Giải thích: Hỏi kế hoạch cho tương lai gần → dùng hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai.
Dịch: Tối nay bạn sẽ ở nhà chứ?
25. will be
Giải thích: "Next June" là dấu hiệu tương lai → will + V.
Dịch: Tôi sẽ 20 tuổi vào tháng Sáu tới.
26. am having
Giải thích: Hành động đang diễn ra lúc nói → hiện tại tiếp diễn.
Dịch: Tôi đang tắm.
27. were singing – came
Giải thích: Hành động đang diễn ra (were singing) thì hành động khác xen vào (came) → quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn.
Dịch: Tất cả họ đang hát khi tôi đến.
28. were you doing
Giải thích: "At 7 p.m yesterday" → hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ → quá khứ tiếp diễn.
Dịch: Lúc 7 giờ tối qua bạn đang làm gì?
29. did you spend
Giải thích: "Last year" → thì quá khứ đơn → Did + S + V.
Dịch: Năm ngoái bạn đã đi nghỉ ở đâu?
30. was speaking
Giải thích: Hành động "speak" đang diễn ra khi hành động khác xen vào → dùng quá khứ tiếp diễn.
Dịch: Tại sao bạn không lắng nghe khi tôi đang nói chuyện với bạn?
1. has become 2. have made 3. has become 4. shares 5. has won
6. are shaking 7. has 8. are 9. has been 10 use/ feel
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















