Chủ đề 2: Phương trình tích có đáp án
Đề thi
Chủ đề 2: Phương trình tích có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8112 lượt thi
27 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: y (y-16) -297 = 0

Xem đáp án
     y (y-16) -297 = 0
⇔ y2-16y - 297 = 0
⇒ y =27 và y = -11
2.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình: 
(2x-3) (4-x) (x+3) = 0
Xem đáp án
(2x-3) (4-x) (x+3) = 0
⇒ x = 32hoặc x = 4 hoặc x = -3
3.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình: (4x2 - 9 ) (x2 - 25) = 0
Xem đáp án
 (4x2 - 9 ) (x2 - 25) = 0
⇒ x=±32 hoặc x=±5
4.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 0,5x ( x - 3)  = ( x -3 ) (2,5x - 4)

Xem đáp án
     0,5x ( x - 3)  = ( x -3 ) (2,5x - 4)
⇒0,5x ( x - 3) - ( x -3 ) (2,5x - 4) = 0
⇒( x - 3 ) (2,5x - 0,5x - 4 ) = 0
⇒ ( x- 3 ) ( 2x - 4 ) = 0
⇒ x = 3 hoặc x = 2
 
5.Tự luận
• 1 điểm

b) 37x - 1 = 17x (3x - 7 )

Xem đáp án
37x - 1 = 17x (3x - 7 )
 ⇒ 17x (3x - 7) -17(3x-7)=0 
⇒ (17x -17)(3x-7) = 0
⇒ x = 7 hoặc x = 73
6.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình:

a)  x2-7x + 6 = 0

Xem đáp án
x2-7x + 6 = 0
⇒x = 1 hoặc x = 6
7.Tự luận
• 1 điểm

b) x2 + 6x + 5 = 0

Xem đáp án
x2 + 6x + 5 = 0
⇒ x = -1 hoặc x = -5
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 4x2+ 4x + 1 = x2

Xem đáp án
4x2+ 4x + 1 = x2
⇒ 3x2+4x+1=0
⇒ x = -1 hoặc x = -13
9.Tự luận
• 1 điểm

b) 4x2 - 1 = (2x +1 ) ( 3x - 5)

Xem đáp án
4x2 - 1 = (2x +1 ) ( 3x - 5)
⇒ ( 2x -1 ) ( 2x +1 ) = (2x+1) ( 3x - 5 )
⇒ ( 2x + 1) (2x -1 - 3x +5 ) = 0
⇒ (2x + 1 ) (4 -x ) = 0
⇒ x = 4 hoặc x = -12
10.Tự luận
• 1 điểm

Giái các phương trình sau:

a) ( x2+2x+1)-9 = 0

Xem đáp án
( x2+2x+1)-9 = 0
⇒ ( x - 2 ) ( x + 4 ) = 0
⇒ x = 2 hoặc x = -4
11.Tự luận
• 1 điểm

b) x3 - 7x2 = 3x2 - 12x

Xem đáp án
x3 - 7x2 = 3x2 - 12x
⇒ x3 - 10x2 + 12x = 0
⇒x ( x-4) ( x-3) = 0
⇒ x = 0 hoặc x = 4 hoặc x = 3
12.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) ( 2x - 5)2 = ( x  +2 )2

Xem đáp án
( 2x - 5)2 = ( x  +2 )2
⇒ ( x - 7 ) (3x - 3) = 0
⇒ x = 7 hoặc x = 1
13.Tự luận
• 1 điểm

b) (x + 1)2 = 4 ( x2- 2x + 1)

Xem đáp án
(x + 1)2 = 4 ( x2- 2x + 1)
⇒ ( 3x - 1 ) ( x - 3 ) = 0
⇒ x = 3 hoặc x = 13
14.Tự luận
• 1 điểm

Giái các phương trình sau:

a) (x2 - 5x)2 + 10 (x2 - 5x) + 24 = 0

Xem đáp án
Đặt t = (x2-5x) phương trình trở thành:
t2 + 10t + 24 = 0
⇒ (t+4) (t+6) = 0
⇒ t = -4 hoặc t = -6
Với t = -4 ⇒x2-5x +4 = 0
                 ⇒ x =1 ; x = 4
Với t = -6 ⇒ x2 - 5x + 6 = 0
                 ⇒ x = 1 ; x = 2; x = 3; x = 4
 
15.Tự luận
• 1 điểm

b) x ( x+1) (x2 + x + 1) = 0

Xem đáp án
x ( x+1) (x2 + x + 1) = 0
⇒ (x2 + x) (x2 + x + 1) =0
Đặt t = x2+x
Ta có : t ( t +1) = 0 ⇒ t = 0 hoặc t = -1
Với t = 0 ta có x2+ x = 0 ⇒ x (x+1) = 0
                                         ⇒ x = 0 hoặc x =-1
Với t = -1 ta có x2+x = -1 ⇒ x2+x +1 = 0
                                           ⇒ Phương trình vô nghiệm
16.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: (2x + 5)2=(x+3)3

Xem đáp án
(2x + 5)2 = (x+3)3
⇒ ( 3x + 8 ) ( x +2 ) = 0
⇒ x = -83hoặc x = -2
17.Tự luận
• 1 điểm

Giái phương trình: (x4-16)(x3-1)(x+3) = 0

Xem đáp án
(x4-16)(x3-1)(x+3) = 0
⇒ ( x -2) ( x+2) (x-1) (x+3) = 0
⇒ x =±2hoặc x = 1 hoặc x = -3
18.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: ( 2x2+x-6) + 3(2x2+x-3) - 9 = 0

Xem đáp án
Đặt 2x2+x+6 = y phương trình trở thành: y2+3(y+3) - 9 =0
                                                             ⇒ y2+ 3y + 9 - 9 = 0
                                                             ⇒ y2+3y = 0
⇒ Tập nghiệm của phương trình là ⇒x=-1;x=-2;x=1;x=5;x=1,5
 
19.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: (x-2)(x-3)(x-5)(x-6) = 31(x2-8x+12)+128

Xem đáp án
(x-2)(x-3)(x-5)(x-6) = 31(x2-8x+12)+128
⇒ (x2-8x+12)(x2-8x+15)= 31(x2-8x+12) +128 (1)
Đặt x2-8x+12=y thì x2-8x+15 = y+3
Khi ấy phương trình (1) trở thành y(y+3)= 31y+128
 Suy ra y = -4 hoặc y = 32
20.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình:

a) 3y3 - 7y2 - 7y + 3 = 0

Xem đáp án
3y3 - 7y2 - 7y + 3 = 0
⇒ ( y +1 ) (3y-1) (y-3) = 0
⇒ y = -1 hoặc y = 13hoặc y =3
21.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình:

a) 3y3 - 7y2 - 7y + 3 = 0

Xem đáp án
3y3 - 7y2 - 7y + 3 = 0
⇒ (y +1) (3y-1) (y-3) = 0
⇒ y = -1 hoặc y =13hoặc y =3
22.Tự luận
• 1 điểm

b) 2y4 - 9y3 +14y2-9y+2 = 0

Xem đáp án
2y4 - 9y3 +14y2-9y+2 = 0
⇒ (y+1) (3y-1) (y-3) = 0
⇒ y = -1 hoặc y = 13hoặc y =3
23.Tự luận
• 1 điểm

b) 2y4-9y3+14y2-9y+2 = 0

Xem đáp án
2y4-9y3+14y2-9y+2 = 0
⇒ ( y -2 ) (2y -1 ) = 0
⇒ y =2 hoặc y = 12
24.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: (4x+7) (4x+5)(x+1)(2x+1) = 0

Xem đáp án
(4x+7) (4x+5)(x+1)(2x+1) = 0
⇒ x = -74hoặc x = -54hoặc x = -1 hoặc x = -12
25.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình:

a) (4x+3)3-(2x-5)3= (2x+8)3

Xem đáp án
(4x+3)3-(2x-5)3= (2x+8)3
⇒ x = -0,75 hoặc x = 2,5 hoặc x = -4
26.Tự luận
• 1 điểm

b) (3x +  2016)3 + (3x-2019)3 = (6x-3)3

Xem đáp án
(3x +  2016)3 + (3x-2019)3 = (6x-3)3
⇒ x = -672 hoặc x = 673 hoặc x = 0,5
27.Tự luận
• 1 điểm

c) (2x - 7 )3 + ( 9 - 2x)3 = 152

Xem đáp án
(2x - 7 )3 + ( 9 - 2x)3 = 15
⇒ x = 1.5 hoặc x=6,5

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả