Đề thi
Dạng 2. Nhân đa thức với đa thức có đáp án
AdminToánLớp 872 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện các phép tính sau:
a) x . x2y2 - +2y ( x -2y)
Xem đáp án
x . x2y2 - +2y ( x -2y) = x3y2 - xy+ 2xy -4y2 = x3y2 - xy - 4y2
2. Tự luận
• 1 điểm
b) ( x2 - xy + y2 ) (x + y)
Xem đáp án
( x2 - xy + y2 ) (x + y) = x3+y3
3. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính rồi tính giá trị các biể thức sau:
a) A = ( x - y ) ( x2+xy+y2) với x = 10; y = -2
Xem đáp án
A = ( x - y ) ( x2+xy+y2) = x3-y3
Thay x = 10; y = -2 giá trị biểu thức là 1008
4. Tự luận
• 1 điểm
b) B = (x+y)(x2-xy + y2) với x = -3 ; y = 5
Xem đáp án
B = (x+y)(x2-xy + y2) = x3+y3
Thay x = -3 ; y = 5 giá trị của biểu thức là 98
5. Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:
(x-5)(2x+3)- 2x(x-3)+x+7
Xem đáp án
(x-5)(2x+3)- 2x(x-3)+x+7 = 2x2+3x-10x-15-2x2+6x +x+ 7 = -8
Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến (luôn bằng -8).
6. Tự luận
• 1 điểm
Tìm x, biết:
(12-x)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81
Xem đáp án
(12-x)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81
48x2-12x -20x+53x-48x2-7+112x=81
83x = 83
x= 1
7. Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức:
A = x5-5x4+5x3-5x2+5x -1 khi x =4
Xem đáp án
A = x5-5x4+5x3-5x2+5x -1
Thay x = 4 vào A ta có giá trị của biểu thức là 3
8. Tự luận
• 1 điểm
Cho A = -8x2+x3-5; B= 3 + x2-2x. Tính A.B
Xem đáp án

A.B = x5-10x4+19x3-29x2+10x-15
9. Tự luận
• 1 điểm
Nhân các đa thức và rút gọn kết quả:
a) (6x2 + 5y2)(2x2-3y2)
Xem đáp án
(6x2 + 5y2)(2x2-3y2) = 12x4-8x2y2-15y4
10. Tự luận
• 1 điểm
b) ( a +b +c ) ( a2+b2+c2-ab-bc-ca)
Xem đáp án
( a +b +c ) ( a2+b2+c2-ab-bc-ca) = a3+b3+c3-3abc
11. Tự luận
• 1 điểm
c) ( x3+3x-2x2+1) (x2-4+3x)
Xem đáp án
( x3+3x-2x2+1) (x2-4+3x) = x5+x4-7x3+18x2-9x-4
12. Tự luận
• 1 điểm
d) ( x4-6x3y+4x2y2-9xy3-y4) (x-y)2
Xem đáp án
( x4-6x3y+4x2y2-9xy3-y4) (x-y)2 = 3x6-12x5y+19x4y2-2x3y3+21x2y4-7y5-y6
13. Tự luận
• 1 điểm
Chứng minh rằng giá trị các biểu thức sau đây không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) (3x-5)(2x+11) - (2x+3)(3x+7)
Xem đáp án
(3x-5)(2x+11) - (2x+3)(3x+7) = 6x2+23x - 55 - (6x2+23x+21)= -76
14. Tự luận
• 1 điểm
b) x3-y3-(y2+x2+xy)(x-y)
Xem đáp án
(3x-5)(2x+11) - (2x+3)(3x+7) = 0
15. Tự luận
• 1 điểm
c) x(x3+x2-3x+2)-(x2-2)(x2+x+3)+4(x2-x-2)
Xem đáp án
x(x3+x2-3x+2)-(x2-2)(x2+x+3)+4(x2-x-2) = -2
16. Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức
a) (x+2)(x+3)-(x-2)(x+5) tại x = -5
Xem đáp án
(x+2)(x+3)-(x-2)(x+5)
Thay x = -5 giá trị của biểu thức là 6
17. Tự luận
• 1 điểm
b) (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) tại x = -30
Xem đáp án
(x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2)
thay x = -30 vào ta có giá trị của biểu thức là: 15
18. Tự luận
• 1 điểm
Tĩm, biết:
(6x-4)(2x-7)+(3x-5)(1-4x) = -31
Xem đáp án
(6x-4)(2x-7)+(3x-5)(1-4x) = -31
12x2-42x-8x+28+3x-12x2-5+20x = -31
-27x + 23 = -31
x = 2
19. Tự luận
• 1 điểm
Nếu: (-2+x2)(-2+x2)(-2+x2)(-2+x2)(-2+x2) = 1 thì x = bao nhiêu?
Xem đáp án
x =





