Dạng 1. Nhân đơn thức với đa thức có đáp án
Đề thi

Dạng 1. Nhân đơn thức với đa thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 856 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của x biết:

a) 3x ( 8x - 4 ) - 6x ( 4x - 3 ) = 30

Xem đáp án

3x ( 8x - 4 ) - 6x ( 4x - 3 ) = 3024x2 - 12x - 24x+ 18 = 30-12x = 30 - 18-12x = 12     x = 1

2. Tự luận
1 điểm

b) 3x ( 5 - 2x ) + 2x ( 3x - 5 ) = 20

Xem đáp án

3x ( 5 - 2x ) + 2x ( 3x - 5 ) = 20⇒15x - 6x2 + 6x2 - 10x = 20⇒5x = 20⇒x = 40

3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:a) xy ( x5 - y) - x2y ( x4 - y)

Xem đáp án

xy ( x5 - y) - x2y ( x4 - y= x6y - xy4 - x6y + x2y4= x2y4 - xy4

4. Tự luận
1 điểm

b) x3y(x2 - y3) - x3y3 (x- y4)

Xem đáp án

x3y(x2 - y3) - x3y3 (x- y4)= x5y4 - x3y7 - x7y3 + x3y7x5y4 - x7y3

5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức:a)  M = x(x2 - y3) - y3 (y2-x3) với x =2 ; y = -2

Xem đáp án

M = x(x2 - y3) - y3 (y2-x3) = x5 - x3y3 -y5 + x3y3= x5 - y5

Thay giá trị vào biểu thức cuối ta được M= 64

6. Tự luận
1 điểm

b) N = (-x2y) (x2y2-2x) + xy3 (x3 - xy3)

Xem đáp án

 N = (-x2y) (x2y2-2x) + xy3 (x3 - xy3) = (-x4y3) + 2x3y + x4y3 - x2y6= 2x3y - x2y6

Thay giá trị vào biểu thức cuối ta được N = -468

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức x(x-y)+y(x+y) tại x=-12  và y = 3

Xem đáp án

x(x-y)+y(x+y) = x2-xy + xy +y2=x- y2Khi  x=-12  và y = 3 giá trị của biểu thức là 374

8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính nhâna) a2 ( 7a3 - a2 - 14)

Xem đáp án

a2 ( 7a3 - a2 - 14) = 7a5 - a4 -14a2 

9. Tự luận
1 điểm

b) ( 5xy + x2 - y3) x2y3

Xem đáp án

( 5xy + x2 - y3) x2y3 = 5x3y4 + x4y3 - x2y

10. Tự luận
1 điểm

Tính A = (5x2y2m3n)4

Xem đáp án

A = (5x2y2m3n)= 625x8y8m12n4

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức x ( x3 - y ) - x3 ( x + y ) + y (x3 - x ) khi x = -12 và y =2

Xem đáp án

x ( x3 - y ) - x3 ( x + y ) + y (x3 - x ) = x4 - xy - x- x3y + yx3 - xy = -2xyThay x = -12 và y =2 giá trị biểu thức là -2

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x ( 5 - 3,5x ) + 3,5x ( x - 1 ) = 15

Xem đáp án

x ( 5 - 3,5x ) + 3,5x ( x - 1 ) = 155x -3,5x2 + 3,5x- 3,5x = 151,5x = 15x = 10

13. Tự luận
1 điểm

b) 0,6x ( x- 50) - 0,3x ( 2x - 80 ) = 0,12

Xem đáp án

0,6x ( x- 50) - 0,3x ( 2x - 80 ) = 0,120,6x2 - 30x - 0,6x2 +24x = 0,12-6x = 0,12x = -0,02

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:a) x ( x3 + x2 + x + 1 ) - ( x3+x2+x+1)

Xem đáp án

x ( x3 + x2 + x + 1 ) - ( x3+x2+x+1) = x4 + x3 + x2 + x - x3 - x2 - x - 1 = x4 -1 

15. Tự luận
1 điểm

b) xn ( x+y) - y (xn + yn )

Xem đáp án

xn ( x+y) - y (xn + yn ) = xn+1 - yn+1