Đề thi
Dạng 1. Nhân đơn thức với đa thức có đáp án
AdminToánLớp 886 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của x biết:
a) 3x ( 8x - 4 ) - 6x ( 4x - 3 ) = 30
Xem đáp án
3x ( 8x - 4 ) - 6x ( 4x - 3 ) = 30
24x2 - 12x - 24x2 + 18 = 30
-12x = 30 - 18
-12x = 12
x = 1
2. Tự luận
• 1 điểm
b) 3x ( 5 - 2x ) + 2x ( 3x - 5 ) = 20
Xem đáp án
3x ( 5 - 2x ) + 2x ( 3x - 5 ) = 20
15x - 6x2 + 6x2 - 10x = 20
5x = 20
x = 40
3. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau:
a) xy ( x5 - y3 ) - x2y ( x4 - y3 )
Xem đáp án
xy ( x5 - y3 ) - x2y ( x4 - y3 )
= x6y - xy4 - x6y + x2y4
= x2y4 - xy4
4. Tự luận
• 1 điểm
b) x3y4 (x2 - y3) - x3y3 (x4 - y4)
Xem đáp án
x3y4 (x2 - y3) - x3y3 (x4 - y4)
= x5y4 - x3y7 - x7y3 + x3y7
= x5y4 - x7y3
5. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức:
a) M = x3 (x2 - y3) - y3 (y2-x3) với x =2 ; y = -2
Xem đáp án
M = x3 (x2 - y3) - y3 (y2-x3) = x5 - x3y3 -y5 + x3y3= x5 - y5
Thay giá trị vào biểu thức cuối ta được M= 64
6. Tự luận
• 1 điểm
b) N = (-x2y) (x2y2-2x) + xy3 (x3 - xy3)
Xem đáp án
N = (-x2y) (x2y2-2x) + xy3 (x3 - xy3) = (-x4y3) + 2x3y + x4y3 - x2y6= 2x3y - x2y6
Thay giá trị vào biểu thức cuối ta được N = -468
7. Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức x(x-y)+y(x+y) tại x= và y = 3
Xem đáp án
x(x-y)+y(x+y) = x2-xy + xy +y2=x2 - y2
Khi x= và y = 3 giá trị của biểu thức là
8. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính nhân
a) a2 ( 7a3 - a2 - )
Xem đáp án
a2 ( 7a3 - a2 - ) = 7a5 - a4 -a2
9. Tự luận
• 1 điểm
b) ( 5xy + x2 - y3) x2y3
Xem đáp án
( 5xy + x2 - y3) x2y3 = 5x3y4 + x4y3 - x2y6
10. Tự luận
• 1 điểm
Tính A = (5x2y2m3n)4
Xem đáp án
A = (5x2y2m3n)4 = 625x8y8m12n4
11. Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức x ( x3 - y ) - x3 ( x + y ) + y (x3 - x ) khi x = và y =2
Xem đáp án
x ( x3 - y ) - x3 ( x + y ) + y (x3 - x ) = x4 - xy - x4 - x3y + yx3 - xy = -2xy
Thay x = và y =2 giá trị biểu thức là -2
12. Tự luận
• 1 điểm
Tìm x, biết:
a) x ( 5 - 3,5x ) + 3,5x ( x - 1 ) = 15
Xem đáp án
x ( 5 - 3,5x ) + 3,5x ( x - 1 ) = 15
5x -3,5x2 + 3,5x2 - 3,5x = 15
1,5x = 15
x = 10
13. Tự luận
• 1 điểm
b) 0,6x ( x- 50) - 0,3x ( 2x - 80 ) = 0,12
Xem đáp án
0,6x ( x- 50) - 0,3x ( 2x - 80 ) = 0,12
0,6x2 - 30x - 0,6x2 +24x = 0,12
-6x = 0,12
x = -0,02
14. Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau:
a) x ( x3 + x2 + x + 1 ) - ( x3+x2+x+1)
Xem đáp án
x ( x3 + x2 + x + 1 ) - ( x3+x2+x+1) = x4 + x3 + x2 + x - x3 - x2 - x - 1 = x4 -1
15. Tự luận
• 1 điểm
b) xn ( x+y) - y (xn + yn )
Xem đáp án
xn ( x+y) - y (xn + yn ) = xn+1 - yn+1





