Cách Phân tích một số ra thừa số nguyên tố cực hay, có lời giải
Đề thi

Cách Phân tích một số ra thừa số nguyên tố cực hay, có lời giải

A
Admin
ToánLớp 686 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Gọi P là tập hợp số nguyên tố. Điền kí hiệu hoặc thích hợp vào chỗ chấm:

43……P

93……P

15…….N

P…..N

Xem đáp án

43 ∈ P

93 ∉ P

15 ∈ N

P ⊂ N

2. Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm số tự nhiên k để 3.k là số nguyên tố

Xem đáp án

a) Để 3.k là số nguyên tố thì 3.k chỉ có ước là 3 và 1 nên k = 1

3. Tự luận
• 1 điểm

b) Thay chữ số vào dấu * để được số nguyên tố: 5* ; 9*

Xem đáp án

b) 59 là số nguyên tố vậy * = 9

97 là số nguyên tố vậy * = 7

4. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố, từ đó tìm tập hợp Ư(60) và đếm xem 60 có bao nhiêu ước số?

Xem đáp án

Cách Phân tích một số ra thừa số nguyên tố cực hay, có lời giải | Toán lớp 6

Suy ra 60= 2.2.3.5 =22.31.51.

Như vậy, số 60 đã được phân tích ra thừa số nguyên tố.

Từ ví dụ trên ta có một số nhận xét sau:

• Khi viết, các thừa số nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

• Ư(60) = {1;2;3;4;5;6;10;12;15;20;30;60}

• Số 60 có tất cả (2+1)(1+1)(1+1) = 3.2.2 = 12 ước số

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

2, 4, 13, 19, 31

4, 13, 19, 25, 31

2, 13, 19, 31

2, 4, 13, 19

Xem đáp án

Đáp án: C

A. 2, 4, 13, 19, 31 → Sai vì 4 ⋮ 2; số 4 không phải là số nguyên tố vì ngoài 1 và 4 thì 4 còn có ước là 2

B. 4, 13, 19, 25, 31 tương tự câu a ta có 4 là hợp số; và 25 không phải số nguyên tố vì 25 ngoài 1 và 25 thì 25 còn có ước là 5.

C. 2, 13, 19, 31 → Đúng

D. 2, 4, 13, 19 → Sai vì 4 ⋮ 2

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Số 2 là số nguyên tố bé nhất

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

Xem đáp án

Đáp án: B

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất → Đúng

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ → Sai vì có 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước → Đúng

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố → Đúng là 2 và 3

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên a sao cho 6 - a là số nguyên tố?

a = 1, a = 3

a = 1; a = 5

a = 3, a = 7

a = 1, a = 7

Xem đáp án

Đáp án: A

A. a = 1, a = 3

Khi a = 1

6 – a = 6 - 1 = 5 là số nguyên tố

Khi a = 3

6 – 3 = 3 là số nguyên tố

B. a = 1; a = 5. Khi a = 5; 6 - a = 6 - 5 = 1 không phải số nguyên tố

C. a = 3, a = 7. Khi a = 7; 6 – 7 phép tính không thực hiện được

D. a = 1, a = 7. Tương tự câu C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

1, 3, 5

3, 5, 7

5, 7, 9

7, 9, 11

Xem đáp án

Đáp án: B

A. 1, 3, 5 → Sai vì 1 không là số nguyên tố

B. 3, 5, 7 → Đúng

C. 5, 7, 9 → Sai vì 9 không phải là số nguyên tố

D. 7, 9, 11 → Sai vì 9 không phải là số nguyên tố

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu sai:

Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

2 là số nguyên tố chẵn duy nhất:

Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

Số 1 là số nguyên tố bé nhất

Xem đáp án

Đáp án: D

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7 → Đúng

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất → Đúng

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số → Đúng

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất → Sai vì số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.

Xem đáp án

Đáp án: B

A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.Đúng

B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số → Sai vì a có 2 ước thì a là số nguyên tố

C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất → Đúng

D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó → Đúng

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố

A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.

A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.

A = {7; 8} là tập hợp các hợp số.

Xem đáp án

Đáp án: B

A. A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố → Sai vì 0 và 1 không phải là số nguyên tố

B. A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố → Đúng

C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số → Sai vì 3;5 là số nguyên tố

D. A = {7; 8} là tập hợp các hợp số → Sai vì 7 là số nguyên tố

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố

15 - 5 + 3

7.2 + 1

14.6:4

6.4 - 12.2

Xem đáp án

Đáp án: A

A. 15 - 5 + 3 = 13 là số nguyên tố

B. 7.2 + 1 = 15 là hợp số

C. 14.6:4 = 21 là hợp số

D. 6.4 - 12.2 = 0 không phải là hợp số cũng không là số nguyên tố

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố x

7

4

6

9

Xem đáp án

Đáp án: A

A. 7

B. 4

C. 6

D. 9

Để 3x là số nguyên tố thì x = 7 hay số đó là 37

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố.

Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.

Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số.

Không có số nguyên tố nào trong các số trên

Xem đáp án

Đáp án: B

A. Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố → Sai vì 77 là hợp số

B. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên → Đúng vì có 21;77 là hợp số

C. Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số → Sai vì có 71; 101 là số nguyên tố

D. Không có số nguyên tố nào trong các số trên → Sai vì 71;101 là số nguyên tố