Bộ 3 đề Khảo sát chất lượng đầu năm Toán lớp 5 có đáp án - Đề 3
Đề thi
Bộ 3 đề Khảo sát chất lượng đầu năm Toán lớp 5 có đáp án - Đề 3
A
Admin
ToánLớp 529 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Phần trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Phân số nào dưới đây bằng phân số \(\frac{5}{7}\)

\(\frac{{15}}{{21}}\)

\(\frac{{10}}{{12}}\)

\(\frac{{12}}{{14}}\)

\(\frac{{25}}{{28}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phân số bằng \(\frac{5}{7}\) là \(\frac{{15}}{{21}}\)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số lớn nhất trong các phân số \(\frac{5}{6};\,\frac{9}{9};\,\frac{3}{2};\,\frac{3}{5}\) là:

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{9}{9}\)

\(\frac{3}{2}\)

\(\frac{3}{5}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \(\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 15}}{{6 \times 15}} = \frac{{75}}{{90}};\,\,\,\,\,\frac{9}{9} = \frac{{90}}{{90}};\,\,\,\,\,\frac{3}{2}\, = \frac{{3 \times 45}}{{2 \times 45}} = \frac{{135}}{{90}}\,;\,\,\,\,\,\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 18}}{{5 \times 18}} = \frac{{54}}{{90}}\)

Vì \(\frac{{54}}{{90}} < \frac{{75}}{{90}} < \frac{{90}}{{90}} < \frac{{135}}{{90}}\) nên phân số lớn nhất là \(\frac{3}{2}\)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phân số \(\frac{6}{5};\,\frac{5}{6};\,\frac{7}{7};\,\frac{8}{9}\) phân số nào lớn hơn 1?

\(\frac{6}{5}\)

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{7}{7}\)

\(\frac{8}{9}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.

Chỉ có \(\frac{6}{5}\) là phân số lớn hơn 1.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Huy được giao nhiệm vụ thu hoạch cam. Cứ sau 1 ngày, Huy sẽ ghi lại số cam thu hoạch được trong 1 ngày đó và nhận được một dãy số liệu như sau: 70, 65, 60, 56, 45, 41, 34, 32. Huy đã thu hoạch cam trong bao nhiêu ngày?

7

8

9

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Huy đã thu hoạch cam trong 8 ngày.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số chẵn bé nhất được tạo bảo các chữ số trong tấm thẻ là:

Số chẵn bé nhất được tạo bảo các chữ số trong tấm thẻ là: (ảnh 1)

05792

57290

27590

25790

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số chẵn bé nhất được tạo bởi các chữ số trong tấm thẻ là: 25790

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Năm nay tuổi trung bình của 32 học sinh của một lớp là 9 tuổi. Nếu tính cả cô giáo chủ nhiệm thì tuổi trung bình của cô giáo và 32 học sinh là 10 tuổi. Tuổi của cô giáo chủ nhiệm hiện nay là:

36 tuổi

39 tuổi

42 tuổi

45 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C  

Tổng số tuổi của 32 bạn học sinh là:

9 × 32 = 288 (tuổi)

Số người trong lớp nếu tính cả cô giáo chủ nhiệm là:

32 + 1 = 33 (người)

Tổng số tuổi của 32 học sinh và cô giáo là:

10 × 33 = 330 (tuổi)

Số tuổi của cô giáo hiện nay là:

330 – 288 = 42 (tuổi)

Đáp án: 42 tuổi

7. Tự luận
• 1 điểm

Phần II. Tự luận

Tính:

a) \(\frac{2}{3} + \frac{4}{9} = \)............................................

b) \(\frac{4}{5} \times \frac{3}{8} = \)............................................

c) \(\frac{2}{3} - \frac{1}{{12}} = \)............................................

d) \(\frac{1}{2}:\frac{2}{5} = \)............................................

Xem đáp án

a) \(\frac{2}{3} + \frac{4}{9} = \frac{6}{9} + \frac{4}{9} = \frac{{10}}{9}\)

b) \(\frac{4}{5} \times \frac{3}{8} = \frac{1}{5} \times \frac{3}{2} = \frac{3}{{10}}\)

c) \(\frac{2}{3} - \frac{1}{{12}} = \frac{8}{{12}} - \frac{1}{{12}} = \frac{7}{{12}}\)

d) \(\frac{1}{2}:\frac{2}{5} = \frac{1}{2} \times \frac{5}{2} = \frac{5}{4}\)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 150 × 35 : 50

b) \(\frac{3}{5}:\frac{2}{9} - \frac{1}{{10}}\)

............................................

............................................

............................................

............................................

............................................

............................................

Xem đáp án

Tính:

a) 150 × 35 : 50

b) \(\frac{3}{5}:\frac{2}{9} - \frac{1}{{10}}\)

= 5250 : 50

= 105

\(\begin{array}{l} = \frac{3}{5} \times \frac{9}{2} - \frac{1}{{10}}\\ = \frac{{27}}{{10}} - \frac{1}{{10}} = \frac{{26}}{{10}} = \frac{{13}}{5}\end{array}\)

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

7 kg 35 g = ............. g

2 phút 30 giây = ........... giây

3 tấn 5 tạ = ........... tạ

15 m2 2 cm2 = ......... cm2

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

7 kg 35 g = 7035 g

Giải thích:

7 kg = 7000g

7 kg 35 g = 7035 g

2 phút 30 giây = 150 giây

Giải thích:

2 phút = 120 giây

2 phút 30 giây = 150 giây

3 tấn 5 tạ = ........... tạ

Giải thích:

3 tấn = 30 tạ

3 tấn 5 tạ = 35 tạ

15 m2 2 cm2 = 150002 cm2

Giải thích:

15 m2 = 150000 cm2

15 m2 2 cm2 = 150002 cm2

10. Tự luận
• 1 điểm

Một trang trại chăn nuôi có 480 con gồm gà, bò và lợn. Trong đó, số gà chiếm \(\frac{2}{5}\) tổng số con, số lớn chiếm \(\frac{1}{4}\) tổng số con, còn lại là bò. Hỏi trang trại chăn nuôi có bao nhiêu con bò?

Xem đáp án

Trang trại có số con gà là:

480 × \(\frac{2}{5}\) = 192 (con)

Trang trại có số con lợn là:

480 × \(\frac{1}{4}\)= 120 (con)

Trang trại chăn nuôi đó có số con bò là:

480 – (192 + 120) = 168 (con)

Đáp số: 168 con bò.

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) 305 × 328 + 305 × 671 + 305

b) \(\frac{{11}}{4} \times \frac{8}{{14}} \times \frac{7}{{11}} \times \frac{5}{3}\)

............................................

............................................

............................................

............................................

............................................

............................................

Xem đáp án
a) 305 328 + 305 671 + 305

= 305 × (238 + 671 + 1)

= 305 × 1000

= 305 000

b) \(\frac{{11}}{4} \times \frac{8}{{14}} \times \frac{7}{{11}} \times \frac{5}{3}\)
= \(\frac{{11}}{4} \times \frac{4}{7} \times \frac{7}{{11}} \times \frac{5}{3} = \left( {\frac{{11}}{4} \times \frac{7}{{11}}} \right) \times \frac{4}{7} \times \frac{5}{3} = \frac{7}{4} \times \frac{4}{7} \times \frac{5}{3} = \frac{5}{3}\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả