Bộ 3 đề giữa kì 1 Lịch sử & Địa lý 8 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 3)
26 câu hỏi
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu về kĩ thuật của nhân loại trong các thế kỉ XVIII - XIX?
Phát minh ra nhiều loại vũ khí mới, như: bom nguyên tử, tên lửa,…
Sử dụng phổ biến các nguồn năng lượng mới (Mặt Trời, gió,…).
Tìm ra các nguồn nguyên liệu mới là: đồng đỏ, đồng thau, sắt,…
Sử dụng rộng rãi phân hóa học, máy móc… trong nông nghiệp.
Chọn D
Đưa nhân loại bước vào thời đại văn minh trí tuệ.
Mang đến những hiểu biết sâu sắc về xã hội loài người.
Đưa nhân loại bước vào thời đại văn minh công nghiệp.
Nhận thức của con người về thế giới tự nhiên có sự thay đổi.
Chọn A
“Dân tộc độc lập”.
“Dân quyền tự do”.
“Dân sinh hạnh phúc”.
“Khai dân trí, chấn dân khí”.
Chọn D
thành lập nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc.
lật đổ triều đình Mãn Thanh, thành lập Trung Hoa Dân quốc.
giải phóng Trung Quốc khỏi ách thống trị của các nước đế quốc.
thành lập chính quyền cách mạng, chia ruộng đất cho dân cày.
Chọn B
Thành lập chính phủ mới, xóa bỏ tình trạng cát cứ.
Ban hành Hiến pháp 1889 với quyền lực tối cao thuộc về Thiên hoàng.
Đưa quý tộc tư sản hóa và Đại tư sản lên nắm quyền.
Thiết lập chính quyền Mạc phủ mới thay Mạc phủ Tô-ku-ga-oa.
Chọn D
phát triển theo hướng xã hội chủ nghĩa.
xóa bỏ được các hiệp ước bất bình đẳng.
chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.
duy trì được chế độ quân chủ chuyên chế.
Chọn C
Đảng xã hội dân chủ.
Đảng Quốc đại.
Đảng dân chủ tự do.
Đảng Cộng hòa.
Chọn B
giai cấp tư sản với giai cấp vô sản.
nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh.
giai cấp tư sản Ấn Độ với thực dân Anh.
giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.
Chọn B
Người đại diện cho xu thế ôn hòa trong phong trào giải phóng dân tộc ở Phi-líp-pin là
Si-vô-tha.
A-cha-xoa.
Hô-xê Ri-xan.
Bô-ni-pha-xi-ô.
Chọn C
giành thắng lợi, lật đổ ách cai trị của thực dân phương Tây.
diễn ra sôi nổi, quyết liệt nhưng cuối cùng thất bại.
đã thất bại do không được quần chúng nhân dân ủng hộ.
chỉ diễn ra dưới hình thức duy nhất là đấu tranh ôn hòa.
Chọn B
Rạng Đông.
Hoàng Sa.
Hồng Ngọc.
Đại Hùng.
Chọn B
Thuế nhẹ, đường xá được mở mang
Hàng loạt các đô thị được hưng khởi.
Hoạt động ngoại thương trì trệ, sa sút.
Hạn chế giao thương với phương Tây.
Chọn D
- Đồng ý với quan điểm: Nhà Nguyễn đã để lại di sản văn hoá đồ sộ (0,5 điểm)
- Giải thích:
+ Dưới thời Nguyễn, nhân dân Việt Nam đã đạt được nhiều thành tựu lớn trên các lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, khoa học,… trong đó, có nhiều tác phẩm hoặc công trình có giá trị, ví dụ như: Truyện Kiều của Nguyễn Du; bộ sách Gia Định thành thông chí của Trịnh Hoài Đức; Khâm định Việt sử thông giám cương mục của Quốc sử quán triều Nguyễn;… (1,0 điểm)
+ Nhiều di sản văn hóa dưới thời Nguyễn đã được Tổ chức UNESCO ghi nhận là di sản văn hóa thế giới, ví dụ như: quần thể cố đô Huế; Nhã nhạc cung đình,… (0,5 điểm)
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Nhóm đất phù sa chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?
65%.
24%.
56%.
42%.
Chọn B
23%.
24%.
15%.
11%.
Chọn D
feralit.
phù sa.
tích tụ ô xít sắt và ô xít nhôm.
bồi tụ.
Chọn A
Cây hoa màu.
Cây lương thực.
Cây ăn quả.
Cây công nghiệp.
Chọn B
Đất phù sa sông có tính chất như thế nào?
Đất phù sa trung tính, ít chua; có màu nâu, tơi xốp nhiều giá trị dinh dưỡng.
Đất bị chua, nghèo dinh dưỡng.
Đất chua, nghèo chất badơ và mùn.
Đất phù sa trung tính, ít chua; có màu đỏ vàng, tơi xốp nhiều giá trị dinh dưỡng.
Chọn A
Đất phù sa trung tính, ít chua; có màu nâu, tơi xốp nhiều giá trị dinh dưỡng.
Đất bị chua, nghèo dinh dưỡng.
Đất chua, nghèo chất badơ và mùn.
Đất phù sa trung tính, ít chua; có màu đỏ vàng, tơi xốp nhiều giá trị dinh dưỡng.
Chọn B
đỏ vàng.
xám.
nâu.
đen.
Chọn C
Khu vực nào dưới đây không thích hợp nuôi trồng và đánh bắt thủy sản?
vùng cửa sông.
khu vực ngập mặn ven biển.
các bãi triều.
vùng trũng lâu ngày.
Chọn D
rừng lá kim.
rừng lá rộng.
rừng hỗn hợp.
rừng nhiệt đới gió mùa.
Chọn D
cận nhiệt địa trung hải.
ôn đới trên núi.
nhiệt đới.
cận nhiệt đới gió mùa.
Chọn B
tê giác, voi, hổ.
voi, hải cẩu, tê giác.
gấu trắng, voi, hổ.
ngựa, rắn, tê giác.
Chọn A
Hệ sinh thái.
Phạm vi phân bố.
Nguồn gen.
Số lượng cá thể.
Chọn B
* Đa dạng sinh học ở nước ta đang bị suy giảm
- Suy giảm hệ sinh thái: Hệ sinh thái trên cạn và dưới nước ở nước ta bị suy giảm đáng kể về diện tích, số lượng và chất lượng.
- Suy giảm số lượng cá thể, loài sinh vật:
+ Một số loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng như: voi, tê giác, hổ,… và một số loài chim như: vẹt ngũ sắc, sếu đầu đỏ,…
+ Một số loài thực vật có nguy cơ cạn kiệt như các loài gỗ quý (lim, đinh, táu,…)
* Nguyên nhân:
- Các yếu tố tự nhiên: các thiên tai (bão, lũ lụt,…); cháy rừng; hạn hán;…
- Tác động của con người: Khai thác rừng, săn bắt động – thực vật quý hiếm.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Lịch sử & Địa lí

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















