Bộ 3 đề giữa kì 1 Lịch sử & Địa lý 8 Cánh diều có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 3 đề giữa kì 1 Lịch sử & Địa lý 8 Cánh diều có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Lịch sử & Địa líLớp 864 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A - PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)

Người giữ vai trò lãnh đạo lực lượng Nghị viện chống lại phe Bảo hoàng trong cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII) là

G. Oa-sinh-tơn.

Ô. Crôm-oen.

G. Rút-xô.

M. Rô-be-spie.

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Văn kiện nào dưới đây đã xác định quyền con người và quyền độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ?

Tuyên ngôn Giải phóng.

Tuyên ngôn Độc lập.

Tuyên ngôn hòa bình.

Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền.

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của cuộc cách mạng tư sản Anh (1642 - 1688)?

Diễn ra dưới hình thức nội chiến cách mạng.

Do giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo.

Đưa nhân dân lao động lên nắm chính quyền.

Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự bùng nổ của Cách mạng tư sản Pháp (cuối thế kỉ XVIII) được đánh dấu bởi sự kiện nào?

Quần chúng nhân dân Pa-ri đánh chiếm ngục Ba-xti (tháng 7/1789).

Vua Lu-i XVI bị xử tử với tội danh phản bội Tổ quốc (tháng 1/1793).

Rô-be-spie thiết lập nền chuyên chính dân chủ cách mạng (tháng 7/1793).

Bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền được thông qua (tháng 8/1789).

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đến đầu thế kỉ XIX, nhờ tiến hành cuộc cách mạng công nghiệp, nước Anh đã vươn lên trở thành

“công xưởng của thế giới”.

“nông trường của thế giới”.

“cường quốc nông nghiệp hàng đầu thế giới”.

“cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới”.

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cuộc cách mạng công nghiệp (cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX), phát minh kĩ thuật nào đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

Động cơ đốt trong.

Máy kéo sợi Gien-ni.

Máy tính điện tử.

Máy hơi nước.

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phạm vi của vùng núi Đông Bắc là:

Nằm tả ngạn sông Hồng.

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

phía Nam dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phạm vi của vùng núi Tây Bắc là:

Nằm tả ngạn sông Hồng.

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

phía Nam dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phạm vi của vùng núi Trường Sơn Bắc là:

Nằm tả ngạn sông Hồng.

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

phía Nam dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Than đá phân bố chủ yếu ở đâu?

Quảng Ninh.

Lào Cai.

Tây Nguyên.

Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bô-xít phân bố chủ yếu ở đâu?

Quảng Ninh.

Lào Cai.

Tây Nguyên.

Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

A-pa-tit phân bố chủ yếu ở đâu?

Quảng Ninh.

Lào Cai.

Tây Nguyên.

Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

Chọn B

13. Tự luận
1 điểm

Trình bày đặc điểm vị trí địa lí của nước ta.

Xem đáp án

♦ Yêu cầu a) Ý nghĩa lịch sử

+ Thể hiện và chứng minh sức mạnh to lớn của quần chúng nhân dân.

+ Với việc xoá bỏ ranh giới sông Gianh và lật đổ chính quyền phong kiến Nguyễn - Trịnh - Lê, phong trào Tây Sơn đã đặt cơ sở cho sự nghiệp thống nhất đất nước.

+ Với việc đánh đuổi quân Xiêm và quân Thanh, phong trào Tây Sơn đã bảo vệ vững chắc nền độc lập và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước đồng thời để lại nhiều bài học quý báu về nghệ thuật quân sự.

♦ Yêu cầu b)

- Vai trò của Quang Trung - Nguyễn Huệ:

+ Tham gia lãnh đạo phong trào Tây Sơn, lật đổ các chính quyền Nguyễn, Trịnh, Lê; đặt cơ sở cho sự nghiệp thống nhất đất nước.

+ Chỉ huy các cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm, Thanh, bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc.

+ Thiết lập vương triều mới (định đô ở Phú Xuân), ban hành nhiều chính sách tiến bộ nhằm ổn định và phát triển đất nước. Trong thời gian ngắn ngủi (4 năm) kể từ khi lên ngôi hoàng đế sáng lập vương triều cho đến khi từ trần, công cuộc canh tân dựng nước cùng với những hoài bão lớn lao của vua Quang Trung tuy chưa được thực hiện đầy đủ và chưa phát huy hết tác dụng nhưng đã cho thấy tầm vóc, tài năng và ý chí của ông.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào ở nước ta?

Thừa Thiên Huế

Đà Nẵng

Quảng Nam

Quảng Ngãi

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

B - PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM)

Phần biển Việt Nam có diện tích rộng khoảng bao nhiêu?

300 nghìn km2

500 nghìn km2

1 triệu km2

2 triệu km2

Xem đáp án

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nơi hẹp nhất theo chiều tây - đông của nước ta thuộc tỉnh thành nào?

Quảng Nam

Quảng Ngãi

Quảng Bình

Quảng Trị

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Địa hình nước ta có hướng chủ yếu nào sau đây?

Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

Tây Đông

Tây Bắc - Đông Nam

Vòng cung

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là đặc điểm của địa hình đồi núi ở nước ta?

Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 85% diện tích lãnh thổ

Địa hình thấp dưới 500m chiếm 70% diện tích lãnh thổ

Địa hình dưới 2000m chiếm khoảng 35% diện tích lãnh thổ

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở Việt Nam?

Chư-Yang-sin.

Pu-sai-lai-leng.

Phan-xi-păng.

Tây Côn Lĩnh.

Xem đáp án

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phạm vi của vùng núi Đông Bắc là:

Nằm tả ngạn sông Hồng.

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

phía Nam dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

Chọn A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phạm vi của vùng núi Tây Bắc là:

Nằm tả ngạn sông Hồng.

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

. D. phía Nam dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phạm vi của vùng núi Trường Sơn Bắc là:

Nằm tả ngạn sông Hồng.

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

từ phía Nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

phía Nam dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.

Xem đáp án

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Than đá phân bố chủ yếu ở đâu?

Quảng Ninh.

Lào Cai.

Tây Nguyên.

Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bô-xít phân bố chủ yếu ở đâu?

Quảng Ninh.

Lào Cai.

Tây Nguyên.

Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

A-pa-tit phân bố chủ yếu ở đâu?

Quảng Ninh.

Lào Cai.

Tây Nguyên.

Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

Chọn C

26. Tự luận
1 điểm

Trình bày đặc điểm vị trí địa lí của nước ta.

Xem đáp án

- Việt Nam nằm ở rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. Trên đất liền, nước ta có chung đường biên giới với ba quốc gia (Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia) và có chung Biển Đông với nhiều nước.

- Hệ tọa độ địa lí:

+ Tọa độ trên đất liền: theo chiều bắc - nam từ 23°23′B đến 8°34′B, theo chiều đông - tây từ 109°24′Đ đến 102°09′Đ.

+ Tọa độ địa lí trên biển: Phía Đông 117°20’Đ, phía Nam 6°50'B và phía Tây 101°Đ.

- Vị trí địa lí nước ta có các đặc điểm nổi bật là:

+ Nước ta nằm ở vị trí nội chí tuyến bán cầu Bắc; trong khu vực châu Á gió mùa.

+ Nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương, liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

+ Nằm trng khu vực có nhiều thiên tai và chịu ảnh hưởng mạnh của biến đổi khí hậu.

=> Việt Nam nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế, là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.