Bộ 20 đề thi học kì 1 Hóa 8 có đáp án (Đề 18)
Đề thi

Bộ 20 đề thi học kì 1 Hóa 8 có đáp án (Đề 18)

A
Admin
Hóa họcLớp 8151 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cân bằng các sơ đồ phản ứng cho dưới đây :Al2O3 →t0 Al + O2

Xem đáp án

Phương pháp giải:

Chọn hệ số thích hợp điền trước mỗi công thức hóa học

Kiểm tra số nguyên tử của các nguyên tố trước và sau phản ứng sao cho bằng nhau.

Giải chi tiết:

a) 2Al2O3 →t0 4Al + 3O2

2. Tự luận
1 điểm

Cân bằng các sơ đồ phản ứng cho dưới đây :

 P2O5 + H2O → H3PO4

Xem đáp án

Phương pháp giải:

Chọn hệ số thích hợp điền trước mỗi công thức hóa học

Kiểm tra số nguyên tử của các nguyên tố trước và sau phản ứng sao cho bằng nhau.

Giải chi tiết:

 P2O5 + H2O → 2H3PO4

3. Tự luận
1 điểm

Cân bằng các sơ đồ phản ứng cho dưới đây :

Mg + O2 →t0 MgO

Xem đáp án

Phương pháp giải:

Chọn hệ số thích hợp điền trước mỗi công thức hóa học

Kiểm tra số nguyên tử của các nguyên tố trước và sau phản ứng sao cho bằng nhau.

Giải chi tiết:

2Mg + O2  →t0 2MgO

4. Tự luận
1 điểm

Cân bằng các sơ đồ phản ứng cho dưới đây :

Fe(OH)3 + H2SO4Fe2(SO4)3 + H2O

Xem đáp án

Phương pháp giải:

Chọn hệ số thích hợp điền trước mỗi công thức hóa học

Kiểm tra số nguyên tử của các nguyên tố trước và sau phản ứng sao cho bằng nhau.

Giải chi tiết:

2Fe(OH)3 + 3H2SO4  → Fe2(SO4)3 + 6H2O

5. Tự luận
1 điểm

Cân bằng các sơ đồ phản ứng cho dưới đây :

 Al + HCl  → AlCl3 + H2

Xem đáp án

Phương pháp giải:

Chọn hệ số thích hợp điền trước mỗi công thức hóa học

Kiểm tra số nguyên tử của các nguyên tố trước và sau phản ứng sao cho bằng nhau.

Giải chi tiết:

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

6. Tự luận
1 điểm

Cân bằng các sơ đồ phản ứng cho dưới đây :

CxHy + O2  →t0 CO2 + H2O

Xem đáp án

Phương pháp giải:

Chọn hệ số thích hợp điền trước mỗi công thức hóa học

Kiểm tra số nguyên tử của các nguyên tố trước và sau phản ứng sao cho bằng nhau.

Giải chi tiết:

2CxHy + (4x + y)/2 O2 →t0 2xCO2 + yH2O

7. Tự luận
1 điểm

Tính khối lượng của 11,2 lít CO2 (ở đktc). 

Xem đáp án

Phương pháp giải:

công thức: n = V22,4 

   m = n.M

Giải chi tiết:

 nCO2=  = 0,5(mol) 

=> mCO2 = 0,5.44 = 22 (g)

8. Tự luận
1 điểm

Tính khối lượng của 1,8.1023 phân tử Cl2

Xem đáp án

Phương pháp giải:

công thức: nCl2 = so phan tu Cl26.1023 

Giải chi tiết:

nCl2 = 1,8.10236.1023 = 0,3 (mol)

=> mCl2 = 0,3.71 = 21,3 (g) 

9. Tự luận
1 điểm

Hợp chất X chứa 75% C về khối lượng, còn lại là H. Biết d= 8. Xác định công thức hóa học của hợp chất X.

Xem đáp án

Phương pháp giải:

- Tính %H

- Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố C, H có trong hợp chất

- Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong hợp chất => CTPT của X

Giải chi tiết:

Mx = 8.MH2 = 8.2 = 16 (g/mol)

Phần trăm khối lượng của H là : 100% - 75% = 25%

mC=Mx.%C100%=16.75100=12(g)=>nC=1212=1 

mH=Mx.%H100%=16.25100=4(g)=>nH=41=4 

Suy ra trong 1 phân tử hợp chất có: 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử O

Công thức hóa học của hợp chất là CH4 

10. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + O2 →t0 Fe3O4

Nếu dùng một lượng 8,4 gam Fe phản ứng hoàn toàn với O2 (vừa đủ).

a) Lập phương trình phản ứng trên.

b) Tính thể tích O2 phản ứng (đktc).

c) Tính khối lượng Fe3O4 tạo thành.

Xem đáp án

Phương pháp giải:

a) Đặt hệ số thích hợp trước mỗi công thức hóa học

b) Tính mol Fe theo công thức: n = m : MFe. Tính toán theo phương trình số mol của O2 theo mol Fe

c) Tính toán theo phương trình số mol của Fe2O3 theo mol Fe

Giải chi tiết:

a) 3Fe + 2O2 →t0  Fe3O4 

b) nFe = 8,456 = 0,15 (mol) 

nO2=  23nFe=23.0,15 = 0,1 (mol)

VO2(đktc) = 0,1 . 22,4 = 2,24 (l) 

c) nFe3O4= nFe3O4=13nFe=13.0,15  = 0,05 (mol) 

=> mFe3O4 = 0,05. 232 = 11,6 (g)