Bộ 2 đề thi cuối học kì 1 Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 2 đề thi cuối học kì 1 Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Công nghệLớp 879 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(16 câu - 4,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Khổ giấy A0 có kích thước là:

1189 × 841

841 × 594

594 × 420

420 ×297

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

“1 : 5” thể hiện loại tỉ lệ nào?

Thu nhỏ

Nguyên hình

Phóng to

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nét liền đậm dùng để vẽ:

Đường bao thấy

Đường kích thước

Đường bao khuất

Đường tâm

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường gióng vượt quá đường kích thước khoảng:

2 mm

4 mm

2 mm đến 4 mm

5 mm

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số chỉ kích thước có đơn vị:

m

dm

mm

cm

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ:

Hình chiếu vuông góc

Hình chiếu trục đo

Hình chiếu phối cảnh

Hình chiếu vuông góc và hình chiếu trục đo

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hình vẽ sau thể hiện phép chiếu gì?

Câu 7. Hình vẽ sau thể hiện phép chiếu gì?   A. Hình chiếu vuông góc B. Hình chiếu trục đo C. Hình chiếu phối cảnh D. Hình chiếu vuông góc và hình chiếu trục đo (ảnh 1)

Hình chiếu vuông góc

Hình chiếu trục đo

Hình chiếu phối cảnh

Hình chiếu vuông góc và hình chiếu trục đo

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hướng chiếu từ trái sang sẽ thu được hình chiếu gì?

Hình chiếu đứng

Hình chiếu bằng

Hình chiếu cạnh

Hình chiếu đứng, bằng và cạnh

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy trình vẽ hình chiếu vuông góc của khối hình học gồm mấy bước?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bản vẽ chi tiết có mấy nội dung?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Bước 1 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

Khung tên

Hình biểu diễn

Kích thước

Yêu cầu kĩ thuật

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Bước 3 của quy trình đọc bản vẽ lắp là:

Khung tên

Bảng kê

Hình biểu diễn

Kích thước

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu kim loại có:

Kim loại đen

Kim loại màu

Kim loại đen, kim loại màu

Cao su

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Sản phẩm nào sau đây làm từ cao su?

Vòng bi

Lõi dây điện

Nồi nhôm

Đế giày

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là dụng cụ đo độ dày?

Thước lá

Thước cuộn

Thước lá, thước cuộn

Thước cặp

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Bước 1 của quy trình cưa là gì?

Lắp lưỡi cưa vào khung cưa

Lấy dấu trên vật cần cưa

Kẹp vật cần cưa lên ê tô

Cưa theo vạch dấu

Xem đáp án

Chọn A

17. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (4 câu - 6,0 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Hình vẽ sau gồm những nét vẽ nào?

Câu 1 (2 điểm) Hình vẽ sau gồm những nét vẽ nào? (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình vẽ gồm các nét vẽ sau:

- Nét liền đậm

- Nét liền mảnh

- Nét gạch chấm mảnh

18. Tự luận
1 điểm

Câu 2 (2 điểm) Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể sau:

Câu 2 (2 điểm) Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình chiếu vuông góc:

Câu 2 (2 điểm) Vẽ hình chiếu vuông góc của vật thể sau: (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Câu 3 (1 điểm) Bản vẽ sau có các hình biểu diễn nào?

Câu 3 (1 điểm) Bản vẽ sau có các hình biểu diễn nào? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bản vẽ có các hình biểu diễn là:

- Mặt đứng A - A: hình chiếu đứng biểu diễn mặt trước của ngôi nhà.

- Mặt cắt B - B: hình chiếu cạnh, thể hiện các bộ phận và kích thước của ngồi nhà theo chiều cao.

- Mặt bằng: hình cắt bằng, thể hiện vị trí, kích thước các tường, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, ...

20. Tự luận
1 điểm

Câu 4 (1 điểm). Nêu tên một số sản phẩm thông dụng trong đời sống được làm bằng kim loại màu.

Xem đáp án

Một số sản phẩm thông dụng trong đời sống được làm bằng kim loại màu:

- Vòng

- Nhẫn vàng/ bạc

- Xoong, nồi, chảo

- Lõi dây điện