
12 câu hỏi

a)
![]() |
![]() |
b)
![]() |
![]() |
|
a) Khối hộp chữ nhật có 3 mặt, các mặt đều là hình chữ nhật. |
S |
|
b) Khối hộp chữ nhật có 6 mặt, các mặt đều là hình vuông. |
S |
|
c) Khối hộp chữ nhật có 6 mặt, các mặt đều là hình chữ nhật. |
Đ |
|
d) Khối hộp chữ nhật có 7 đỉnh. |
S |
|
e) Khối hộp chữ nhật có 8 đỉnh. |
Đ |
|
g) Khối hộp chữ nhật có 9 cạnh. |
S |
|
h) Khối hộp chữ nhật có 12 cạnh. |
Đ |
|
a) Khối lập phương có 3 mặt, các mặt đều là hình vuông. |
S |
|
b) Khối lập phương có 6 mặt, các mặt đều là hình vuông. |
Đ |
|
c) Khối lập phương có 7 đỉnh. |
S |
|
d) Khối lập phương có 8 đỉnh. |
Đ |
|
e) Khối lập phương có 9 cạnh. |
S |
|
g) Khối lập phương có 12 cạnh. |
Đ |
|
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{31}\\{\underline {\,\,\,3} }\end{array}\\\,\,\,93\\\,\,\,\,\,\,\end{array}\] |
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{43}\\{\underline {\,\,\,2} }\end{array}\\\,\,\,86\\\,\,\,\,\,\,\end{array}\] |
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{12}\\{\underline {\,\,\,4} }\end{array}\\\,\,\,48\\\,\,\,\,\,\,\end{array}\] |
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{11}\\{\underline {\,\,\,8} }\end{array}\\\,\,\,88\\\,\,\,\,\,\,\end{array}\] |
![]() |
![]() |
HS tự tô màu.
a) Hình trên có 3 khối hộp chữ nhật, 2 khối lập phương.
b) Khối lập phương có 6 mặt đều là hình vuông.
c) Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có 12 cạnh.
a) Đặt tính rồi tính:
|
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{32}\\{\underline {\,\,\,3} }\end{array}\\\,\,\,96\end{array}\] |
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{11}\\{\underline {\,\,\,5} }\end{array}\\\,\,\,55\end{array}\] |
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{21}\\{\underline {\,\,\,4} }\end{array}\\\,\,\,84\end{array}\] |
\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{42}\\{\underline {\,\,\,2} }\end{array}\\\,\,\,84\end{array}\] |
b) Tính nhẩm:
|
20 × 4 = 80 30 × 3 = 90 |
10 × 8 = 80 40 × 2 = 80 |
20 × 3 = 60 30 × 2 = 60 |
Bài giải
Tuần thứ hai đội công nhân đó sửa được số ki-lô-mét đường là:
21 ×3 = 63 (km)
Đáp số: 63 km đường
Bài giải
Hộp bánh cân nặng số gam là:
22 × 4 = 88 (gam)
Đáp số: 88 gam

Giải thích
Thứ tự sắp xếp các khối là:
Khối trụ, Khối lập phương, Khối cầu, Khối hộp chữ nhật.
Vậy khối cần tìm là: Khối lập phương.

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















