Bài tập Toán lớp 3 Tuần 8. Góc, góc vuông, góc không vuông. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí có đáp án
Đề thi
Bài tập Toán lớp 3 Tuần 8. Góc, góc vuông, góc không vuông. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí có đáp án
A
Admin
ToánLớp 3104 lượt thi
12 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

Dùng ê ke để nhận biết các góc sau là góc vuông hay góc không vuông. Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới góc vuông và dấu × vào ô trống dưới góc không vuông:

Dùng ê ke để nhận biết các góc sau là góc vuông hay góc không vuông. Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới góc vuông và dấu × vào ô trống dưới góc không vuông: (ảnh 1)
Xem đáp án
Dùng ê ke để nhận biết các góc sau là góc vuông hay góc không vuông. Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới góc vuông và dấu × vào ô trống dưới góc không vuông: (ảnh 2)
2.Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 1)


Góc vuông đỉnh I;

cạnh IK, IH

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 2)


 

..................................

..................................

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 3)


..................................

..................................

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 4)


Góc không vuông đỉnh M;

cạnh MC, MD

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 5)


..................................

..................................

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 6)


..................................

..................................

Xem đáp án
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 7)

Góc vuông đỉnh I;

cạnh IK, IH

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 8)

 

Gó vuông đỉnh O;

cạnh OP, OC.

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 9)

Góc vuông đỉnh D;

cạnh DE, DC

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 10)

Góc không vuông đỉnh M;

cạnh MC, MD

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 11)

Góc không vuông đỉnh H;

Cạnh HG, HI

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 12)

Góc vuông đỉnh O;

cạnh OX, OY

3.Tự luận
• 1 điểm

Đánh dấu góc vuông vào mỗi hình sau, rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Đánh dấu góc vuông vào mỗi hình sau, rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:   Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông.   Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông. (ảnh 1)


Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông.

Đánh dấu góc vuông vào mỗi hình sau, rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:   Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông.   Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông. (ảnh 2)


Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông.

Xem đáp án
Đánh dấu góc vuông vào mỗi hình sau, rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:   Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông.   Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông. (ảnh 3)

Hình bên có 1 góc vuông, có 3 góc không vuông.

Đánh dấu góc vuông vào mỗi hình sau, rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:   Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông.   Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông. (ảnh 4)

Hình bên có 3 góc vuông, có 2 góc không vuông.

4.Tự luận
• 1 điểm

Cho các hình dưới đây:

Các hình tam giác là: ................................................................  Các hình tứ giác là: ................................................................ (ảnh 1)

Các hình tam giác là: ................................................................

Các hình tứ giác là: ................................................................

Xem đáp án

Các hình tam giác là: PMN; HKG.

Các hình tứ giác là: ABCD; UVXT; MNOPL.

5.Tự luận
• 1 điểm

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình chữ nhật:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình chữ nhật:   b) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình vuông: (ảnh 1)

b) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình vuông:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình chữ nhật:   b) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình vuông: (ảnh 2)
Xem đáp án

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình chữ nhật:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình chữ nhật:   b) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình vuông: (ảnh 3)

b) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình vuông:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình chữ nhật:   b) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình vuông: (ảnh 4)
6.Tự luận
• 1 điểm

Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:

Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:   Hình chữ nhật ABCD có ...... đỉnh là .......................... Có hai cạnh dài là ...... và ...... gọi là chiều ............ , hai cạnh ngắn là ...... và ...... gọi là chiều ...........   Hình vuông EGHI có ...... đỉnh là ............................ Có các cạnh là .......................... . Các cạnh của hình vuông có độ dài ............ (ảnh 1)


Hình chữ nhật ABCD có ...... đỉnh là ..........................

Có hai cạnh dài là ...... và ...... gọi là chiều ............ , hai cạnh ngắn là ...... và ...... gọi là chiều ...........

Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:   Hình chữ nhật ABCD có ...... đỉnh là .......................... Có hai cạnh dài là ...... và ...... gọi là chiều ............ , hai cạnh ngắn là ...... và ...... gọi là chiều ...........   Hình vuông EGHI có ...... đỉnh là ............................ Có các cạnh là .......................... . Các cạnh của hình vuông có độ dài ............ (ảnh 2)


Hình vuông EGHI có ...... đỉnh là ............................

Có các cạnh là .......................... . Các cạnh của hình vuông có độ dài ............

 

Xem đáp án
Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:   Hình chữ nhật ABCD có ...... đỉnh là .......................... Có hai cạnh dài là ...... và ...... gọi là chiều ............ , hai cạnh ngắn là ...... và ...... gọi là chiều ...........   Hình vuông EGHI có ...... đỉnh là ............................ Có các cạnh là .......................... . Các cạnh của hình vuông có độ dài ............ (ảnh 3)

Hình chữ nhật ABCD có 4 đỉnh là A, B, C, D.

Có hai cạnh dài là AB và DC gọi là chiều dài , hai cạnh ngắn là AD và BC gọi là chiều rộng.

Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:   Hình chữ nhật ABCD có ...... đỉnh là .......................... Có hai cạnh dài là ...... và ...... gọi là chiều ............ , hai cạnh ngắn là ...... và ...... gọi là chiều ...........   Hình vuông EGHI có ...... đỉnh là ............................ Có các cạnh là .......................... . Các cạnh của hình vuông có độ dài ............ (ảnh 4)


Hình vuông EGHI có 4 đỉnh là H, G, E, I.

Có các cạnh là HG, GE, EI, IH . Các cạnh của hình vuông có độ dài bằng nhau.

7.Tự luận
• 1 điểm

B. KẾT NỐI

Dùng ê ke vẽ góc vuông, biết đỉnh và một cạnh cho trước:

Dùng ê ke vẽ góc vuông, biết đỉnh và một cạnh cho trước: (ảnh 1)
Xem đáp án
Media VietJack
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Nêu tên đỉnh và cạnh của các góc vuông và góc không vuông trong hình sau:

– Góc không vuông đỉnh ......; cạnh ......................  – Góc không vuông đỉnh ......; cạnh ......................  – Góc vuông đỉnh ......; cạnh ......................  – Góc vuông đỉnh ......; cạnh ...................... (ảnh 1)

– Góc không vuông đỉnh ......; cạnh ......................

– Góc không vuông đỉnh ......; cạnh ......................

– Góc vuông đỉnh ......; cạnh ......................

– Góc vuông đỉnh ......; cạnh ......................

Xem đáp án

– Góc không vuông đỉnh O; cạnh OC, OD.

– Góc không vuông đỉnh O; cạnh OA, OD.

– Góc vuông đỉnh O; cạnh OB, OC.

– Góc vuông đỉnh O; cạnh OA, OB.

9.Tự luận
• 1 điểm

a) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình chữ nhật:

a) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình chữ nhật:   b) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình vuông:   (ảnh 1)


b) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình vuông:

a) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình chữ nhật:   b) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình vuông:   (ảnh 2)
Xem đáp án

a) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình chữ nhật:

Media VietJack

b) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình vuông:

Media VietJack

10.Tự luận
• 1 điểm

Vẽ hình (theo mẫu):

Vẽ hình (theo mẫu): (ảnh 1)
Xem đáp án
Media VietJack
11.Tự luận
• 1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

a) Khoanh vào chữ đặt dưới hình có động tác của bạn học sinh không tạo thành góc vuông:

a) Khoanh vào chữ đặt dưới hình có động tác của bạn học sinh không tạo thành góc vuông:  b) Đánh dấu vào các góc vuông trong hình sau: (ảnh 1)

b) Đánh dấu vào các góc vuông trong hình sau:

a) Khoanh vào chữ đặt dưới hình có động tác của bạn học sinh không tạo thành góc vuông:  b) Đánh dấu vào các góc vuông trong hình sau: (ảnh 2)
Xem đáp án

a) Khoanh vào chữ đặt dưới hình có động tác của bạn học sinh không tạo thành góc vuông:

a) Khoanh vào chữ đặt dưới hình có động tác của bạn học sinh không tạo thành góc vuông:  b) Đánh dấu vào các góc vuông trong hình sau: (ảnh 3)

b) Đánh dấu vào các góc vuông trong hình sau:


Media VietJack

12.Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (ảnh 1)

Hình tiếp theo là:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (ảnh 2)
Xem đáp án
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (ảnh 3)

Thứ tự các hình là:

Hình tròn, hình chữ nhật, tam giác nhọn trên, tam giác nhọn dưới.

Vậy hình cần tìm đướng sau hình tròn. Vậy ta chọn hình chữu nhật.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả