Bài tập Toán lớp 3 Tuần 8. Góc, góc vuông, góc không vuông. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông. Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí có đáp án
12 câu hỏi
A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ
Dùng ê ke để nhận biết các góc sau là góc vuông hay góc không vuông. Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới góc vuông và dấu × vào ô trống dưới góc không vuông:


Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
![]() Góc vuông đỉnh I; cạnh IK, IH | ![]()
.................................. .................................. | ![]() .................................. .................................. |
![]() Góc không vuông đỉnh M; cạnh MC, MD | ![]() .................................. .................................. | ![]() .................................. .................................. |
![]() Góc vuông đỉnh I; cạnh IK, IH | ![]()
Gó vuông đỉnh O; cạnh OP, OC. | ![]() Góc vuông đỉnh D; cạnh DE, DC |
![]() Góc không vuông đỉnh M; cạnh MC, MD | ![]() Góc không vuông đỉnh H; Cạnh HG, HI | ![]() Góc vuông đỉnh O; cạnh OX, OY |
Đánh dấu góc vuông vào mỗi hình sau, rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:
![]() Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông. | ![]() Hình bên có ..... góc vuông, có ..... góc không vuông. |
![]() Hình bên có 1 góc vuông, có 3 góc không vuông. | ![]() Hình bên có 3 góc vuông, có 2 góc không vuông. |
Cho các hình dưới đây:

Các hình tam giác là: ................................................................
Các hình tứ giác là: ................................................................
Các hình tam giác là: PMN; HKG.
Các hình tứ giác là: ABCD; UVXT; MNOPL.
a) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình chữ nhật:

b) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình vuông:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình chữ nhật:

b) Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới các hình vuông:

Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
![]() Hình chữ nhật ABCD có ...... đỉnh là .......................... Có hai cạnh dài là ...... và ...... gọi là chiều ............ , hai cạnh ngắn là ...... và ...... gọi là chiều ........... | ![]() Hình vuông EGHI có ...... đỉnh là ............................ Có các cạnh là .......................... . Các cạnh của hình vuông có độ dài ............
|
![]() Hình chữ nhật ABCD có 4 đỉnh là A, B, C, D. Có hai cạnh dài là AB và DC gọi là chiều dài , hai cạnh ngắn là AD và BC gọi là chiều rộng. | ![]() Hình vuông EGHI có 4 đỉnh là H, G, E, I. Có các cạnh là HG, GE, EI, IH . Các cạnh của hình vuông có độ dài bằng nhau. |
B. KẾT NỐI
Dùng ê ke vẽ góc vuông, biết đỉnh và một cạnh cho trước:


Nêu tên đỉnh và cạnh của các góc vuông và góc không vuông trong hình sau:

– Góc không vuông đỉnh ......; cạnh ......................
– Góc không vuông đỉnh ......; cạnh ......................
– Góc vuông đỉnh ......; cạnh ......................
– Góc vuông đỉnh ......; cạnh ......................
– Góc không vuông đỉnh O; cạnh OC, OD.
– Góc không vuông đỉnh O; cạnh OA, OD.
– Góc vuông đỉnh O; cạnh OB, OC.
– Góc vuông đỉnh O; cạnh OA, OB.
a) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình chữ nhật:

b) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình vuông:

a) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình chữ nhật:

b) Hãy vẽ thêm các đoạn thẳng vào mỗi hình sau để được các hình vuông:

Vẽ hình (theo mẫu):


C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN
a) Khoanh vào chữ đặt dưới hình có động tác của bạn học sinh không tạo thành góc vuông:

b) Đánh dấu vào các góc vuông trong hình sau:

a) Khoanh vào chữ đặt dưới hình có động tác của bạn học sinh không tạo thành góc vuông:

b) Đánh dấu vào các góc vuông trong hình sau:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Hình tiếp theo là:


Thứ tự các hình là:
Hình tròn, hình chữ nhật, tam giác nhọn trên, tam giác nhọn dưới.
Vậy hình cần tìm đướng sau hình tròn. Vậy ta chọn hình chữu nhật.




























