Bài tập Toán lớp 3 Tuần 13. Mi-li-mét (tiếp theo). Gam. Mi-li-lít. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 13. Mi-li-mét (tiếp theo). Gam. Mi-li-lít. Nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C có đáp án

A
Admin
ToánLớp 386 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

a) Đánh dấu vào vạch chỉ 8 mm, 17 mm, 39 mm, 44 mm trên thước trong hình vẽ sau (theo mẫu):

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ  a) Đánh dấu vào vạch chỉ 8 mm, 17 mm, 39 mm, 44 mm trên thước trong hình vẽ sau (theo mẫu): (ảnh 1)

b) Số?

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ  a) Đánh dấu vào vạch chỉ 8 mm, 17 mm, 39 mm, 44 mm trên thước trong hình vẽ sau (theo mẫu): (ảnh 2) 

Xem đáp án

a) Đánh dấu vào vạch chỉ 8 mm, 17 mm, 39 mm, 44 mm trên thước trong hình vẽ sau (theo mẫu):

Media VietJack

b) Số?

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ  a) Đánh dấu vào vạch chỉ 8 mm, 17 mm, 39 mm, 44 mm trên thước trong hình vẽ sau (theo mẫu): (ảnh 3)

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Bốn hộp sữa cân nặng ..... g.     Hộp sơn mài cân nặng ..... g.     Chùm nho cân nặng ..... g.     Bốn quả trứng cân nặng ..... g. (ảnh 1)

Bốn hộp sữa cân nặng ..... g.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Bốn hộp sữa cân nặng ..... g.     Hộp sơn mài cân nặng ..... g.     Chùm nho cân nặng ..... g.     Bốn quả trứng cân nặng ..... g. (ảnh 2)

Hộp sơn mài cân nặng ..... g.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Bốn hộp sữa cân nặng ..... g.     Hộp sơn mài cân nặng ..... g.     Chùm nho cân nặng ..... g.     Bốn quả trứng cân nặng ..... g. (ảnh 3)

Chùm nho cân nặng ..... g.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Bốn hộp sữa cân nặng ..... g.     Hộp sơn mài cân nặng ..... g.     Chùm nho cân nặng ..... g.     Bốn quả trứng cân nặng ..... g. (ảnh 4)

Bốn quả trứng cân nặng ..... g.

Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Bốn hộp sữa cân nặng ..... g.     Hộp sơn mài cân nặng ..... g.     Chùm nho cân nặng ..... g.     Bốn quả trứng cân nặng ..... g. (ảnh 5)

Bốn hộp sữa cân nặng 800 g.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Bốn hộp sữa cân nặng ..... g.     Hộp sơn mài cân nặng ..... g.     Chùm nho cân nặng ..... g.     Bốn quả trứng cân nặng ..... g. (ảnh 6)

Hộp sơn mài cân nặng 300 g.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Bốn hộp sữa cân nặng ..... g.     Hộp sơn mài cân nặng ..... g.     Chùm nho cân nặng ..... g.     Bốn quả trứng cân nặng ..... g. (ảnh 7)

Chùm nho cân nặng 600 g.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  Bốn hộp sữa cân nặng ..... g.     Hộp sơn mài cân nặng ..... g.     Chùm nho cân nặng ..... g.     Bốn quả trứng cân nặng ..... g. (ảnh 8)

Bốn quả trứng cân nặng 160 g.

Giải thích

Chùm nho cân nặng là: 100 + 500 = 600 (g)

Bốn quả trứng cân nặng là: 100 + 50 + 10 = 160 (g)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

B. KẾT NỐI

Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng:

a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 l = ......... ml là:

50

100

500

1 000

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

Ta có: 1 l = 1 000 ml

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 l = ......... ml là: 1 000.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Lượng nước chanh có trong bình sau là:

b) Lượng nước chanh có trong bình sau là: (ảnh 1)

200 ml

300 ml

400 ml

1 000 ml

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

b) Lượng nước chanh có trong bình sau là: (ảnh 2)

Lượng nước chanh có trong bình trên là:400 ml

5. Tự luận
1 điểm

Quan sát mỗi nhiệt kế sau rồi viết số đo nhiệt độ vào chỗ chấm cho thích hợp:

Quan sát mỗi nhiệt kế sau rồi viết số đo nhiệt độ vào chỗ chấm cho thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát mỗi nhiệt kế sau rồi viết số đo nhiệt độ vào chỗ chấm cho thích hợp: (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

B. KẾT NỐI

Mỗi gói đường nặng 3 g. Hỏi 9 gói đường như thế nặng bao nhiêu gam?

Bài giải

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

Bài giải

9 gói đường như thế nặng số gam là:

3 × 9 = 27 (g)

Đáp số: 27 gam

7. Tự luận
1 điểm

Ước lượng rồi đánh dấu ✓ vào số đo thích hợp với mỗi đồ vật sau:

Ước lượng rồi đánh dấu ✓ vào số đo thích hợp với mỗi đồ vật sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Ước lượng rồi đánh dấu ✓ vào số đo thích hợp với mỗi đồ vật sau: (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào lượng nước trong bình thích hợp với mỗi số đo sau:

Tô màu vào lượng nước trong bình thích hợp với mỗi số đo sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải

a) Tô màu từ vạch 500 ml xuống đáy.

b) Tô màu từ vạch 350 ml xuống đáy.

c) Tô màu từ vạch 620 ml xuống đáy.

d) Tô màu từ vạch 880 ml xuống đáy.

9. Tự luận
1 điểm

Đọc bảng dự báo thời tiết sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Đọc bảng dự báo thời tiết sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:a) Nhiệt độ cao nhất trong tuần là .....................................  b) Nhiệt độ thấp nhất trong tuần là ....................................  c) Nhiệt độ cao nhất trong ngày thứ Bảy là .........................  d) Nhiệt độ chênh lệch giữa nhiệt độ cao nhất so với nhiệt độ thấp nhất của ngày Chủ nhật là ................... (ảnh 1)

a) Nhiệt độ cao nhất trong tuần là .....................................

b) Nhiệt độ thấp nhất trong tuần là ....................................

c) Nhiệt độ cao nhất trong ngày thứ Bảy là .........................

d) Nhiệt độ chênh lệch giữa nhiệt độ cao nhất so với nhiệt độ thấp nhất của ngày Chủ nhật là ...................

Xem đáp án

Lời giải

a) Nhiệt độ cao nhất trong tuần là 29oC

b) Nhiệt độ thấp nhất trong tuần là 13oC.

c) Nhiệt độ cao nhất trong ngày thứ Bảy là 15oC.

d) Nhiệt độ chênh lệch giữa nhiệt độ cao nhất so với nhiệt độ thấp nhất của ngày Chủ nhật là 2oC.

Giải thích

a) So sánh: 15 < 16 < 17 < 18 < 22 < 29

Vậy nhiệt độ cao nhất trong tuần là 29oC

b) So sánh: 13 < 14 < 15 < 20

Vậy nhiệt độ thấp nhất trong tuần là 13oC

d) Nhiệt độ chênh lệch ngày Chủ nhật là: 17oC – 15oC = 2oC

10. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi vật sau với số đo thích hợp:

Nối mỗi vật sau với số đo thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối mỗi vật sau với số đo thích hợp: (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

Mẹ mua về 500 g đỗ, mẹ muốn lấy ra 300 g đỗ để nấu chè. Hỏi mẹ phải cân thế nào nếu chỉ có một chiếc cân hai đĩa và một quả cân 100 g mà chỉ cân một lần?

Trả lời:.............................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Xem đáp án

Trả lời: Mẹ đặt quả cân 100g vào 1 bên đĩa. Sau đó, mẹ đổ 500 g đỗ vào 2 bên cân sao cho cân bằng. Vậy số đỗ bên có quả cân 100g sẽ là 200g.

12. Tự luận
1 điểm

Quan sát tranh vẽ, trả lời câu hỏi:

Bác Khanh đi siêu thị chọn mua các loại thực phẩm có cân nặng như hình dưới đây và để vào giỏ đựng hàng. Biết rằng giỏ đựng hàng cân nặng 1 kg. Theo em, sau khi mua hàng, giỏ hàng của bác Khanh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bác Khanh đi siêu thị chọn mua các loại thực phẩm có cân nặng như hình dưới đây và để vào giỏ đựng hàng. Biết rằng giỏ đựng hàng cân nặng 1 kg. Theo em, sau khi mua hàng, giỏ hàng của bác Khanh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (ảnh 1)

Trả lời: .............................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Xem đáp án

Lời giải

Trả lời: Giỏ hàng của bác Khanh cân nặng 8 kg.

Giải thích

Đổi: 3 kg = 3 000 g

Thực phẩm của bác Khanh cân nặng là:

3 000 + 240 + 760 + 500 + 500 = 5 000 (g)

Đổi: 5 000 g = 5 kg

Giỏ hàng của bác Khanh cân nặng số ki-lô-gam là:

3 + 5 = 8 (kg)

Đáp số: 8 kg

13. Tự luận
1 điểm

Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:

Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:   Miếng bánh cân nặng 100 .....   Dũng cân nặng 28 .....   2 củ cà rốt cân nặng 150 .....   Bắp cải cân nặng 1 .....   Cúc áo cân nặng 2 ..... (ảnh 1)

Miếng bánh cân nặng 100 .....

Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:   Miếng bánh cân nặng 100 .....   Dũng cân nặng 28 .....   2 củ cà rốt cân nặng 150 .....   Bắp cải cân nặng 1 .....   Cúc áo cân nặng 2 ..... (ảnh 2)

Dũng cân nặng 28 .....

Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:   Miếng bánh cân nặng 100 .....   Dũng cân nặng 28 .....   2 củ cà rốt cân nặng 150 .....   Bắp cải cân nặng 1 .....   Cúc áo cân nặng 2 ..... (ảnh 3)

2 củ cà rốt cân nặng 150 .....

Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:   Miếng bánh cân nặng 100 .....   Dũng cân nặng 28 .....   2 củ cà rốt cân nặng 150 .....   Bắp cải cân nặng 1 .....   Cúc áo cân nặng 2 ..... (ảnh 4)

Bắp cải cân nặng 1 .....

Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:   Miếng bánh cân nặng 100 .....   Dũng cân nặng 28 .....   2 củ cà rốt cân nặng 150 .....   Bắp cải cân nặng 1 .....   Cúc áo cân nặng 2 ..... (ảnh 5)

Cúc áo cân nặng 2 .....

Xem đáp án
Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:   Miếng bánh cân nặng 100 .....   Dũng cân nặng 28 .....   2 củ cà rốt cân nặng 150 .....   Bắp cải cân nặng 1 .....   Cúc áo cân nặng 2 ..... (ảnh 6)

Miếng bánh cân nặng 100 g

Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:   Miếng bánh cân nặng 100 .....   Dũng cân nặng 28 .....   2 củ cà rốt cân nặng 150 .....   Bắp cải cân nặng 1 .....   Cúc áo cân nặng 2 ..... (ảnh 7)

Dũng cân nặng 28 kg

Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:   Miếng bánh cân nặng 100 .....   Dũng cân nặng 28 .....   2 củ cà rốt cân nặng 150 .....   Bắp cải cân nặng 1 .....   Cúc áo cân nặng 2 ..... (ảnh 8)

2 củ cà rốt cân nặng 150 g

Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:   Miếng bánh cân nặng 100 .....   Dũng cân nặng 28 .....   2 củ cà rốt cân nặng 150 .....   Bắp cải cân nặng 1 .....   Cúc áo cân nặng 2 ..... (ảnh 9)

Bắp cải cân nặng 1 kg

Viết đơn vị đo (g, kg) thích hợp vào chỗ chấm:   Miếng bánh cân nặng 100 .....   Dũng cân nặng 28 .....   2 củ cà rốt cân nặng 150 .....   Bắp cải cân nặng 1 .....   Cúc áo cân nặng 2 ..... (ảnh 10)

Cúc áo cân nặng 2 g

14. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi hình ảnh với nhiệt độ thích hợp:

Nối mỗi hình ảnh với nhiệt độ thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Media VietJack

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả