Bài tập Toán lớp 3 Tuần 10. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (tiếp theo). Gấp một số lên một số lần. Phép chia hết, phép chia có dư có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 10. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (tiếp theo). Gấp một số lên một số lần. Phép chia hết, phép chia có dư có đáp án

A
Admin
ToánLớp 359 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

Tính:

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{23}\\{\underline {\,\,\,4} }\end{array}\\\,\,\,\,....\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{18}\\{\underline {\,\,\,7} }\end{array}\\\,\,\,\,....\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{36}\\{\underline {\,\,\,2} }\end{array}\\\,\,\,\,....\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{15}\\{\underline {\,\,\,5} }\end{array}\\\,\,\,\,....\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{42}\\{\underline {\,\,\,4} }\end{array}\\\,\,\,\,....\end{array}\]

Xem đáp án

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{23}\\{\underline {\,\,\,4} }\end{array}\\\,\,\,92\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,18}\\{\underline {\,\,\,\,\,7} }\end{array}\\\,\,\,126\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{36}\\{\underline {\,\,\,2} }\end{array}\\\,\,\,72\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{15}\\{\underline {\,\,\,5} }\end{array}\\\,\,\,75\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,42}\\{\underline {\,\,\,\,\,4} }\end{array}\\\,\,\,168\end{array}\]

Đoạn văn

Khoanh vào chữ đặt trước số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

2. Trắc nghiệm
1 điểm

a) Số 24 chia cho ..... được thương là 4.

3.

4.

7.

6.

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

Ta có: 2424¯64    0

Vậy số 24 chia cho 6 được thương là 4.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số 24 chia cho ..... thì được thương là 4, dư 4.

7.

4.

5.

6.

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

Ta có: 2420¯54    4

Vậy số 24 chia cho 5 thì được thương là 4, dư 4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Số 19 chia cho ..... thì được thương là 3, dư 4.

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: C

Ta có: 1915¯53    4

Vậy số 19 chia cho 5 thì được thương là 3, dư 4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Số 19 chia cho ..... thì được thương là 6, dư 1.

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

Ta có: 1918¯36    1

Vậy số 19 chia cho 3 thì được thương là 6, dư 1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

e) Số 28 chia cho ..... thì được số dư là 4.

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

e) Đáp án đúng là: D

Ta có: 2824¯64    4

Vậy số 28 chia cho 6 thì được số dư là 4.

7. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Muốn gấp một số lên một số lần, ta lấy số đó .............................................................

b) Gấp 7 lên 2 lần được ....;                           Gấp 7 kg lên 5 lần được .... kg;

Gấp 8 giờ lên 8 lần được .... giờ;                   Gấp 9 km lên 10 lần được .... km.

Xem đáp án

a) Muốn gấp một số lên một số lần, ta lấy số đó nhân với số lần.

b) Gấp 7 lên 2 lần được 14;                           Gấp 7 kg lên 5 lần được 35 kg;

Gấp 8 giờ lên 8 lần được 64 giờ;                   Gấp 9 km lên 10 lần được 90 km.

Giải thích

b)

7 × 2 = 14                                  7 kg × 5 = 35 kg

8 giờ × 8 = 64 giờ                      9 km × 10 = 90 km

8. Tự luận
1 điểm

Tính rồi viết kết quả (theo mẫu):

a)

Mẫu:

4242¯67   0

. .

42 : 6 = 7

 24.....¯4..........

................................

 27.....¯3..........

................................

 30.....¯5..........

................................

b)

Mẫu:

2928¯47   1

29 : 4 = 7 (dư 1)

 21.....¯4..........

................................

 16.....¯5..........

................................

35.....¯6..........

................................

Xem đáp án

a)

Mẫu:

4242¯67   0

42 : 6 = 7

 2424¯46   0

24 : 4 = 6

 2727¯39   0

27 : 3 = 9

 3030¯56   0

30 : 5 = 6

b)

Mẫu:

2928¯47   1

29 : 4 = 7 (dư 1)

 2120¯45    1

21 : 4 = 5 (dư 1)

 1615¯53   1

16 : 5= 3 (dư 1)

 3530¯65   5

35 : 6 = 5 (dư 5)

9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép chia sau rồi cho biết đó là phép chia hết hay phép chia có dư:

a) 27 : 3 = .....

Đây là phép chia .......................

b) 20 : 7 = .....

Đây là phép chia .........................

c) 46 : 5 = .....

...................................................

d) 88 : 9 = .....

......................................................

Xem đáp án

a) 27 : 3 = 9.....

Đây là phép chia hết.

b) 20 : 7 = 2 (dư 6)

Đây là phép chia có dư.

c) 46 : 5 = 9 (dư 1)

Đây là phép chia có dư.

d) 88 : 9 = 9 (dư 7)

Đây là phép chia có dư

10. Tự luận
1 điểm

B. KẾT NỐI

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{16}\\{\underline {\,\,\,4} }\end{array}\\\,\,\,64\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,34}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,3} }\end{array}\\\,\,\,102\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{48}\\{\underline {\,\,\,2} }\end{array}\\\,\,\,96\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,15}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,7} }\end{array}\\\,\,\,105\end{array}\]

11. Tự luận
1 điểm

Em cân nặng 8 kg, anh cân nặng gấp 4 lần em. Hỏi anh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

Lời giải

Bài giải

Anh cân nặng số ki-lô-gam là:

8 × 4 = 32 (kg)

Đáp số: 32 kg

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

a) Hoàn thành bảng sau và trả lời câu hỏi:

Số bị chia

50

51

52

53

54

55

56

57

Số chia

6

6

6

6

6

6

6

6

Thương

 

 

 

 

 

 

 

 

Số dư

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Dựa vào bảng trên, em có nhận xét gì về các số dư trong phép chia cho 6?

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

Lời giải

a) Hoàn thành bảng sau và trả lời câu hỏi:

Số bị chia

50

51

52

53

54

55

56

57

Số chia

6

6

6

6

6

6

6

6

Thương

8

8

8

8

9

9

9

9

Số dư

2

3

4

5

0

1

2

3

b) Dựa vào bảng trên, em có nhận xét  về các số dư trong phép chia cho 6: luôn nhỏ hơn 6.

Giải thíchMedia VietJack

14. Tự luận
1 điểm

Khối lớp Ba của Trường Tiểu học Bình Minh có 3 lớp, mỗi lớp đều có 32 học sinh. Hỏi khối lớp Ba của Trường Tiểu học Bình Minh có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Xem đáp án

Lời giải

Khối lớp Ba của Trường Tiểu học Bình Minh có số học sinh là:

32 × 3 = 96 (học sinh)

Đáp án: 96 học sinh

15. Tự luận
1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

Có 32 học sinh muốn đi đò sang sông. Mỗi chuyến đò chở được 5 người (không kể người lái đò). Hỏi cần ít nhất mấy chuyến đò để chở hết số học sinh qua sông?

Có 32 học sinh muốn đi đò sang sông. Mỗi chuyến đò chở được 5 người (không kể người lái đò). Hỏi cần ít nhất mấy chuyến đò để chở hết số học sinh qua sông? (ảnh 1)

Bài giải

Xem đáp án

Bài giải

Số chuyến đò cần để chở hết số học sinh là:

32 : 5 = 6 (chuyến) (dư 2 học sinh)

Do dư 2 học sinh nên phải cần thêm 1 chuyến nữa.

Vậy số chuyến cần là:

6 + 1 = 7 (chuyến)

Đáp số: 7 chuyến.

16. Tự luận
1 điểm

Năm nay An 7 tuổi, tuổi của bố An gấp 5 lần tuổi An, tuổi của ông nội An gấp đôi tuổi của bố An.

a) Tính tuổi của bố An hiện nay.

b) Tính tuổi của ông nội An hiện nay.

Bài giải

Xem đáp án

Lời giải

Bài giải

a)

Tuổi của bố An là:

7 × 5 = 35 (tuổi)

Đáp án: 35 tuổi

b)

Tuổi của ông nội An là:

35 × 2 = 70 (tuổi)

Đáp số: 70 tuổi

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả