Bài tập Toán lớp 3 Tuần 12. Bài toán giải bằng hai bước tính. Luyện tập chung. Mi-li-mét có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 12. Bài toán giải bằng hai bước tính. Luyện tập chung. Mi-li-mét có đáp án

A
Admin
ToánLớp 355 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

a) Hai bạn An và Bình cùng sưu tầm tem. An sưu tầm được 37 con tem. Bình sưu tầm được nhiều hơn An 9 con tem. Hỏi cả hai bạn sưu tầm được bao nhiêu con tem?

Bài giải

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

b) Hai anh em Thành và Lan cùng nhau làm hoa giấy. Anh Thành làm được 24 bông hoa. Em Lan làm được ít hơn anh Thành 8 bông hoa. Hỏi cả hai anh em làm được bao nhiêu bông hoa giấy?

Bài giải

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

Lời giải

a)

Bình sưu tầm được số con tem là:

37 + 9 = 46 (con tem)

Cả hai bạn sưu tầm được số con tem là:

37 + 46 = 83 (con tem)

Đáp số: 83 con tem

b)

Em Lan làm được số bông hoa là:

24 – 8 = 16 (bông)

Cả hai anh em làm được số bông hoa là:

24 + 16 = 40 (bông)

Đáp số: 40 bông hoa giấy

2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

37 × 3

........................

........................

........................

 

43 × 2

........................

........................

........................

 

56 : 4

........................

........................

........................

........................

..........................

72 : 6

........................

........................

........................

........................

..........................

Xem đáp án

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{\,\,37}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,3} }\end{array}\\\,\,\,111\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{43}\\{\underline {\,\,\,2} }\end{array}\\\,\,\,86\end{array}\]

   564¯414   16   16¯      0   726¯612   12   12¯      0

 

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1) Số? (ảnh 2)

Xem đáp án

Số? (ảnh 3)

5. Tự luận
1 điểm

B. KẾT NỐI

a) Một tổ công nhân ngày thứ nhất may được 23 chiếc áo. Ngày thứ hai do có thêm người nên tổ đó may được gấp 2 lần số áo trong ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày tổ công nhân may được bao nhiêu chiếc áo?

Bài giải

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

b) Một đội công nhân sửa đường, tuần thứ nhất sửa được 24 km đường. Tuần thứ hai do thời tiết xấu nên số ki-lô-mét đường đội đó sửa được bằng số ki-lô-mét đường đã sửa trong tuần thứ nhất giảm đi 3 lần. Hỏi cả hai tuần đội công nhân đó sửa được bao nhiêu ki-lô-mét đường?

Bài giải

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

a)

Bài giải

Ngày thứ hai may được số chiếc áo là:

23 × 2 = 46 (chiếc)

Cả hai ngày may được số chiếc áo là:

23 + 46 = 69 (chiếc)

Đáp số: 69 chiếc áo

b)

Bài giải

Tuần thứ hai sửa được số ki-lô-mét đường là:

24 : 3 = 8 (km)

Cả hai tuần sửa được số ki-lô-mét là:

24 + 8 = 32 (km)

Đáp số: 32 km

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Số bị chia

Số chia

Thương

Số dư

Phép tính

69

2

34

1

69 : 2 = 34 (dư 1)

85

3

 

 

 

98

8

 

 

 

47

4

 

 

 

84

7

 

 

 

Xem đáp án

Lời giải

Số bị chia

Số chia

Thương

Số dư

Phép tính

69

2

34

1

69 : 2 = 34 (dư 1)

85

3

28

1

85 : 3 = 28 (dư 1)

98

8

12

2

98 : 8 = 12 (dư 2)

47

4

11

3

47 : 4 = 11 (dư 3)

84

7

12

0

84 : 7 = 12

Giải thích 

Media VietJack

7. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 1 cm = ..... mm;

3 cm = ..... mm;

80 mm = ..... cm;

500 mm = ..... cm

b) 1 dm = ..... cm;

1 dm = ..... mm;

2 dm = ..... mm;

7 dm = ..... mm

c) 1 m = ..... cm;

1 m = ..... mm;

1000 mm = ..... m;

100 cm = ..... m

Xem đáp án

Lời giải

a) 1 cm = 10 mm;

3 cm = 30 mm;

80 mm = 8 cm;

500 mm = 50 cm

b) 1 dm = 10 cm;

1 dm = 100 mm;

2 dm = 200 mm;

7 dm = 700 mm

c) 1 m = 100 cm;

1 m = 1 000 mm;

1000 mm = 1 m;

100 cm = 1 m

8. Tự luận
1 điểm

a) Đo độ dài các đoạn thẳng sau rồi điền số thích hợp vào ô trống:

Đo độ dài các đoạn thẳng sau rồi điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đo độ dài các đoạn thẳng sau rồi điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Vẽ các đoạn thẳng sau:

a) Đoạn thẳng AB dài 35 mm.

b) Đoạn thẳng CD dài 52 mm.

Xem đáp án

a) Đoạn thẳng AB dài 35 mm.

 Media VietJack

b) Đoạn thẳng CD dài 52 mm.

Media VietJack

10. Tự luận
1 điểm

Dựa vào sơ đồ tóm tắt, em hãy đặt đề bài toán rồi giải:

a)

Dựa vào sơ đồ tóm tắt, em hãy đặt đề bài toán rồi giải: (ảnh 1)

Bài toán:

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Bài giải

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

b)

Dựa vào sơ đồ tóm tắt, em hãy đặt đề bài toán rồi giải: (ảnh 2)Bài toán:

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Bài giải

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

Lời giải

a)

Bài toán: Xe thứ nhất chở 45 bao gạo. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 17 bao gạo. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu bao gạo?

Bài giải

Xe thứ hai chở số bao gạo là:

45 + 17 = 62 (bao)

Cả hai xe chở số bao gạo là:

45 + 62 = 107 (bao)

Đáp số: 107 bao gạo

b)

Bài toán: Buổi sáng cửa hàng bán được 351 kg gạo. Buổi chiều cửa hàng bán được ít hơn buổi sáng 105 kg gạo. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu li-lô-gam gạo?

Bài giải

Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:

351 – 105 = 246 (kg)

Cả ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:

351 + 246 = 597 (kg)

Đáp số: 597 kg gạo

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả