Bài tập Toán lớp 3 Tuần 18. Ôn tập về hình học và đo lường. Ôn tập chung có đáp án
13 câu hỏi
A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Trong các hình trên có:
a) Các góc vuông: Đỉnh O, cạnh OP và OQ; ...............................................................
.......................................................................................................................................
b) Các góc không vuông: .............................................................................................
......................................................................................................................................
Lời giải
a) Các góc vuông: Đỉnh O, cạnh OP và OQ; Đỉnh I, cạnh IH và IK, đỉnh A, cạnh AB và AC.
b) Các góc không vuông: Đỉnh T, cạnh TR và TS, Đỉnh D, cạnh DE và DG; Đỉnh M, cạnh MN và MP;
Kẻ thêm một đoạn thẳng:
a) để được hình vuông. ![]() | b) để được hình chữ nhật. ![]()
|
Kẻ thêm một đoạn thẳng:
a) để được hình vuông. ![]() | b) để được hình chữ nhật. ![]()
|
Tính nhẩm:
5 × 9 = ..... 9 × 6 = ..... | 7 × 3 = ..... 9 × 4 = ..... | 35 : 5 = ..... 72 : 8 = ..... | 48 : 8 = ..... 63 : 9 = ..... |
5 × 9 = 45 9 × 6 = 54 | 7 × 3 = 21 9 × 4 = 36 | 35 : 5 = 7 72 : 8 = 9 | 48 : 8 = 6 63 : 9 = 7 |
Đặt tính rồi tính:
11 × 4 ........................ ........................ ........................ ........................ | 327 × 3 ........................ ........................ ........................ ........................ | 999 : 3 ........................ ........................ ........................ ........................ | 417 : 2 ........................ ........................ ........................ ........................ |

B. KẾT NỐI
a) Đo độ dài các cạnh của mỗi hình sau rồi viết số đo vào chỗ chấm:

b) Nối mỗi thẻ ghi số đo thích hợp với một đồ vật:

Lời giải
a) Đo độ dài các cạnh của mỗi hình sau rồi viết số đo vào chỗ chấm:

b) Nối mỗi thẻ ghi số đo thích hợp với một đồ vật:

Viết tên các đường kính, bán kính của hình tròn sau:

Các đường kính là: ............................................................
Các bán kính là: ...............................................................
Các đường kính là: AC; BM..
Các bán kính là: OA; OC; OB; OM; OK.
a) Khoanh vào thực phẩm nặng nhất:

b) Khoanh vào thực phẩm nhẹ nhất:

a) Khoanh vào thực phẩm nặng nhất:

b) Khoanh vào thực phẩm nhẹ nhất:

Giải thích
Đổi: 1 kg = 1 000 g
a) So sánh cân nặng của thực phẩm:
450 < 550 < 750 < 1 000 hay 450 g < 550 g < 750 g < 1 kg
Vậy Chuối cân nặng 1 kg nặng nhất.
b) So sánh cân nặng của thực phẩm:
165 < 300 < 800 < 1 000 hay 165 g < 300 g < 800 g < 1 kg
Vậy lon sữa cân nặng 165 g là nhẹ nhất
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
(48 – 16) : 4 = 4 ..... (16 + 24) × 2 = 64 .....
22 × (8 : 4) = 44 ..... 44 + 8 : 8 = 45 .....
(48 – 16) : 4 = 4 S (16 + 24) × 2 = 64 S
22 × (8 : 4) = 44 Đ 44 + 8 : 8 = 45 Đ
Giải thích
(48 – 16) : 4 = 32 : 4 = 8
(16 + 24) × 2 = 40 × 2 = 80
22 × (8 : 4) = 22 × 2 = 44
44 + 8 : 8 = 44 + 1 = 45
Người ta xếp 84 quả cam vào các hộp, mỗi hộp 4 quả. Sau đó xếp các hộp vào thùng, mỗi thùng 3 hộp. Hỏi xếp được bao nhiêu thùng cam?
Bài giải
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Xếp được số hộp cam là:
84 : 4 = 21 (hộp)
Xếp được số thùng cam là:
21 : 3 = 7 (thùng)
Đáp số: 7 thùng cam
Đường từ rừng về nhà Sóc con phải đi qua các bụi cây có phép tính đúng. Tô màu vào con đường em chọn để giúp Sóc con tìm đúng đường về nhà.


Khi kiểm kê hàng hoá, nhân viên kiểm hàng thấy có 3 giá hàng, trên mỗi giá có 13 chai sữa. Hỏi tất cả có bao nhiêu chai sữa?

Phép tính: ......................................................................................................................
Trả lời: ..........................................................................................................................
Lời giải
Phép tính: 13 × 3 = 39
Trả lời: Tất cả có 39 chai sữa.
C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN
a) Người ta dự kiến làm một con đường nhỏ từ ngôi nhà đến vườn hoa.
Em hãy đoán xem con đường trong hình nào ngắn hơn.
Trả lời: ............................................................................................................................

b) Đo và tính để kiểm tra dự đoán của mình rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Sau khi đo, em thấy con đường trong hình ............... ngắn hơn.
a) Trả lời: Em dự đoán con đường số 1 ngắn hơn.

b)
Sau khi đo, em thấy con đường trong hình 1 ngắn hơn.
Giải thích
Đường số 1: 30 mm + 35 mm + 25 mm = 90 mm
Đường số 1: 20 mm + 25 mm + 33 mm + 32 mm = 110 mm
So sánh: 90 < 110 nên đường số 1 ngắn hơn.
Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới hình thiếu \[\frac{1}{2}\] hình ngôi sao trong các hình sau
![. Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới hình thiếu \[\frac{1}{2}\] hình ngôi sao trong các hình sau: (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/08/blobid18-1755251557.png)
![. Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới hình thiếu \[\frac{1}{2}\] hình ngôi sao trong các hình sau: (ảnh 2)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/08/blobid19-1755251566.png)












