Bài tập Toán lớp 3 Tuần 18. Ôn tập về hình học và đo lường. Ôn tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 18. Ôn tập về hình học và đo lường. Ôn tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 391 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Trong các hình trên có:  a) Các góc vuông: Đỉnh O, cạnh OP và OQ;b) Các góc không vuông: (ảnh 1)

Trong các hình trên có:

a) Các góc vuông: Đỉnh O, cạnh OP và OQ; ...............................................................

.......................................................................................................................................
b) Các góc không vuông: .............................................................................................

......................................................................................................................................

Xem đáp án

Lời giải

a) Các góc vuông: Đỉnh O, cạnh OP và OQ; Đỉnh I, cạnh IH và IK, đỉnh A, cạnh AB và AC.

b) Các góc không vuông: Đỉnh T, cạnh TR và TS, Đỉnh D, cạnh DE và DG; Đỉnh M, cạnh MN và MP;

2. Tự luận
1 điểm

Kẻ thêm một đoạn thẳng:

a) để được hình vuông.

Kẻ thêm một đoạn thẳng: (ảnh 1)

b) để được hình chữ nhật.

Kẻ thêm một đoạn thẳng: (ảnh 2)

 

Xem đáp án

Kẻ thêm một đoạn thẳng:

a) để được hình vuông.

Media VietJack

b) để được hình chữ nhật.

Media VietJack

 

3. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

5 × 9 = .....

9 × 6 = .....

7 × 3 = .....

9 × 4 = .....

35 : 5 = .....

72 : 8 = .....

48 : 8 = .....

63 : 9 = .....

Xem đáp án

5 × 9 = 45

9 × 6 = 54

7 × 3 = 21

9 × 4 = 36

35 : 5 = 7

72 : 8 = 9

48 : 8 = 6

63 : 9 = 7

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

11 × 4

........................

........................

........................

........................

327 × 3

........................

........................

........................

........................

999 : 3

........................

........................

........................

........................

417 : 2

........................

........................

........................

........................

Xem đáp án

Media VietJack

5. Tự luận
1 điểm

B. KẾT NỐI

a) Đo độ dài các cạnh của mỗi hình sau rồi viết số đo vào chỗ chấm:

a) Đo độ dài các cạnh của mỗi hình sau rồi viết số đo vào chỗ chấm:  b) Nối mỗi thẻ ghi số đo thích hợp với một đồ vật: (ảnh 1)

b) Nối mỗi thẻ ghi số đo thích hợp với một đồ vật:

a) Đo độ dài các cạnh của mỗi hình sau rồi viết số đo vào chỗ chấm:  b) Nối mỗi thẻ ghi số đo thích hợp với một đồ vật: (ảnh 2)

 

Xem đáp án

Lời giải

a) Đo độ dài các cạnh của mỗi hình sau rồi viết số đo vào chỗ chấm:

a) Đo độ dài các cạnh của mỗi hình sau rồi viết số đo vào chỗ chấm:  b) Nối mỗi thẻ ghi số đo thích hợp với một đồ vật: (ảnh 3)

b) Nối mỗi thẻ ghi số đo thích hợp với một đồ vật:

Media VietJack

6. Tự luận
1 điểm

Viết tên các đường kính, bán kính của hình tròn sau:

Viết tên các đường kính, bán kính của hình tròn sau:   Các đường kính là: ............................................................ Các bán kính là: ............................................................... (ảnh 1)

Các đường kính là: ............................................................

Các bán kính là: ...............................................................

Xem đáp án

Các đường kính là: AC; BM..

Các bán kính là: OA; OC; OB; OM; OK.

7. Tự luận
1 điểm

a) Khoanh vào thực phẩm nặng nhất:

a) Khoanh vào thực phẩm nặng nhất:   b) Khoanh vào thực phẩm nhẹ nhất: (ảnh 1)

b) Khoanh vào thực phẩm nhẹ nhất:

a) Khoanh vào thực phẩm nặng nhất:   b) Khoanh vào thực phẩm nhẹ nhất: (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Khoanh vào thực phẩm nặng nhất:

a) Khoanh vào thực phẩm nặng nhất:   b) Khoanh vào thực phẩm nhẹ nhất: (ảnh 3)

b) Khoanh vào thực phẩm nhẹ nhất:

a) Khoanh vào thực phẩm nặng nhất:   b) Khoanh vào thực phẩm nhẹ nhất: (ảnh 4)

Giải thích

Đổi: 1 kg = 1 000 g

a) So sánh cân nặng của thực phẩm:

450 < 550 < 750 < 1 000 hay 450 g < 550 g < 750 g < 1 kg

Vậy Chuối cân nặng 1 kg nặng nhất.

b) So sánh cân nặng của thực phẩm:

165 < 300 < 800 < 1 000 hay 165 g < 300 g < 800 g < 1 kg

Vậy lon sữa cân nặng 165 g là nhẹ nhất

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

(48 – 16) : 4 = 4 .....                                      (16 + 24) × 2 = 64 .....

22 × (8 : 4) = 44 .....                                      44 + 8 : 8 = 45 .....

Xem đáp án

(48 – 16) : 4 = 4              S                                      (16 + 24) × 2 = 64                     S

22 × (8 : 4) = 44              Đ                                     44 + 8 : 8 = 45                 Đ

Giải thích

(48 – 16) : 4 = 32 : 4 = 8                              

(16 + 24) × 2 = 40 × 2 = 80

22 × (8 : 4) = 22 × 2 = 44                             

44 + 8 : 8 = 44 + 1 = 45

9. Tự luận
1 điểm

Người ta xếp 84 quả cam vào các hộp, mỗi hộp 4 quả. Sau đó xếp các hộp vào thùng, mỗi thùng 3 hộp. Hỏi xếp được bao nhiêu thùng cam?

Bài giải

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

Xếp được số hộp cam là:

84 : 4 = 21 (hộp)

Xếp được số thùng cam là:

21 : 3 = 7 (thùng)

Đáp số: 7 thùng cam

10. Tự luận
1 điểm

Đường từ rừng về nhà Sóc con phải đi qua các bụi cây có phép tính đúng. Tô màu vào con đường em chọn để giúp Sóc con tìm đúng đường về nhà.

Đường từ rừng về nhà Sóc con phải đi qua các bụi cây có phép tính đúng. Tô màu vào con đường em chọn để giúp Sóc con tìm đúng đường về nhà. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đường từ rừng về nhà Sóc con phải đi qua các bụi cây có phép tính đúng. Tô màu vào con đường em chọn để giúp Sóc con tìm đúng đường về nhà. (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Khi kiểm kê hàng hoá, nhân viên kiểm hàng thấy có 3 giá hàng, trên mỗi giá có 13 chai sữa. Hỏi tất cả có bao nhiêu chai sữa?

Khi kiểm kê hàng hoá, nhân viên kiểm hàng thấy có 3 giá hàng, trên mỗi giá có 13 chai sữa. Hỏi tất cả có bao nhiêu chai sữa?   Phép tính: ...................................................................................................................... Trả lời: .......................................................................................................................... (ảnh 1)

Phép tính: ......................................................................................................................

Trả lời: ..........................................................................................................................

Xem đáp án

Lời giải

Phép tính: 13 × 3 = 39

Trả lời: Tất cả có 39 chai sữa.

12. Tự luận
1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

a) Người ta dự kiến làm một con đường nhỏ từ ngôi nhà đến vườn hoa.

Em hãy đoán xem con đường trong hình nào ngắn hơn.

Trả lời: ............................................................................................................................

a) Người ta dự kiến làm một con đường nhỏ từ ngôi nhà đến vườn hoa.  Em hãy đoán xem con đường trong hình nào ngắn hơn. (ảnh 1)

b) Đo và tính để kiểm tra dự đoán của mình rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Sau khi đo, em thấy con đường trong hình ............... ngắn hơn.

Xem đáp án

a) Trả lời: Em dự đoán con đường số 1 ngắn hơn.

a) Người ta dự kiến làm một con đường nhỏ từ ngôi nhà đến vườn hoa.  Em hãy đoán xem con đường trong hình nào ngắn hơn. (ảnh 2)

b)
Sau khi đo, em thấy con đường trong hình 1 ngắn hơn.

Giải thích

Đường số 1: 30 mm + 35 mm + 25 mm = 90 mm

Đường số 1: 20 mm + 25 mm + 33 mm + 32 mm = 110 mm

So sánh: 90 < 110 nên đường số 1 ngắn hơn.

13. Tự luận
1 điểm

Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới hình thiếu \[\frac{1}{2}\] hình ngôi sao trong các hình sau

. Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới hình thiếu \[\frac{1}{2}\] hình ngôi sao trong các hình sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

. Đánh dấu ✓ vào ô trống dưới hình thiếu \[\frac{1}{2}\] hình ngôi sao trong các hình sau: (ảnh 2)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả