Bài tập Toán lớp 3 Tuần 7. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 3 Tuần 7. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 356 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ

Tính nhẩm:

Tính nhẩm: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính nhẩm: (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống cạnh tên hình có ba điểm thẳng hàng:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống cạnh tên hình có ba điểm thẳng hàng:  b) Trong các hình ở câu a, khi có ba điểm thẳng hàng, hãy nêu tên các điểm ở giữa hai điểm còn lại. (ảnh 1)

b) Trong các hình ở câu a, khi có ba điểm thẳng hàng, hãy nêu tên các điểm ở giữa hai điểm còn lại.

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

a) Đánh dấu vào ô trống cạnh tên hình có ba điểm thẳng hàng:

a) Đánh dấu ✓ vào ô trống cạnh tên hình có ba điểm thẳng hàng:  b) Trong các hình ở câu a, khi có ba điểm thẳng hàng, hãy nêu tên các điểm ở giữa hai điểm còn lại. (ảnh 2)

b) Trong các hình ở câu a, khi có ba điểm thẳng hàng, hãy nêu tên các điểm ở giữa hai điểm còn lại.

- Điểm B ở giữa A và C.

- Điểm I ở giữa H và K.

- Điểm M ở giữa L và N.

3. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống (theo mẫu):

Viết vào ô trống (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết vào ô trống (theo mẫu): (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) C là trung điểm của đoạn thẳng AB.b) K là trung điểm của đoạn thẳng MN.c) E là trung điểm của đoạn thẳng DG.d) L là trung điểm của đoạn thẳng GH. (ảnh 1)

a) C là trung điểm của đoạn thẳng AB.

 

b) K là trung điểm của đoạn thẳng MN.

 

c) E là trung điểm của đoạn thẳng DG.

 

d) L là trung điểm của đoạn thẳng GH.

 

Xem đáp án

a) C là trung điểm của đoạn thẳng AB.

S

b) K là trung điểm của đoạn thẳng MN.

S

c) E là trung điểm của đoạn thẳng DG.

S

d) L là trung điểm của đoạn thẳng GH.

Đ

Giải thích

a) B là trung điểm của đoạn thẳng AC.

b) K chỉ nằm giữa đoạn thẳng MN.

c) D, E, G không thẳng hàng

5. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ trống cho phù hợp với hình sau:

Bán kính của hình tròn là: ............................................  Đường kính của hình tròn là: ........................................  Tâm của hình tròn là: ................................................ (ảnh 1)

Bán kính của hình tròn là: ............................................

Đường kính của hình tròn là: ........................................

Tâm của hình tròn là: ................................................

Xem đáp án

Bán kính của hình tròn là: OK, ON, OM.

Đường kính của hình tròn là: MN.

Tâm của hình tròn là: O.

6. Tự luận
1 điểm

B. KẾT NỐI

a) Viết các phép chia (theo mẫu):

a) Viết các phép chia (theo mẫu):  24 : 3 = 8  24 : 6 = 4  30 : 3 = 10  30 : 6 = 5     ...............................  ...............................  ...............................  ...............................     ...............................  ...............................  ...............................  ...............................  b) Điền dấu (+, -, ×, :) thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

24 : 3 = 8

24 : 6 = 4

30 : 3 = 10

30 : 6 = 5

...............................

...............................

...............................

...............................

...............................

...............................

...............................

...............................

b) Điền dấu (+, -, ×, :) thích hợp vào ô trống:

a) Viết các phép chia (theo mẫu):  24 : 3 = 8  24 : 6 = 4  30 : 3 = 10  30 : 6 = 5     ...............................  ...............................  ...............................  ...............................     ...............................  ...............................  ...............................  ...............................  b) Điền dấu (+, -, ×, :) thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Viết các phép chia (theo mẫu):

24 : 3 = 8

24 : 6 = 4

30 : 3 = 10

30 : 6 = 5

12 : 6 = 2

12 : 2 = 6

6 : 6 = 1

6 : 2 = 3

30 : 5 = 6

30 : 3 = 10

15 : 5 = 3

15 : 5 = 5

b) Điền dấu (+, -, ×, :) thích hợp vào ô trống:

a) Viết các phép chia (theo mẫu):  24 : 3 = 8  24 : 6 = 4  30 : 3 = 10  30 : 6 = 5     ...............................  ...............................  ...............................  ...............................     ...............................  ...............................  ...............................  ...............................  b) Điền dấu (+, -, ×, :) thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

7. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp và câu trả lời cho các bài toán sau:

a) Có 36 bạn tham gia chơi bóng bàn, chia đều thành 9 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?

Phép tính: ........................................................................................................................

Trả lời: .............................................................................................................................

b) Có 18 bạn tham gia chơi kéo co, chia đều thành 2 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?
Phép tính: ........................................................................................................................

Trả lời: .............................................................................................................................

c) Có 18 bạn tham gia chơi nhảy dây, chia đều vào mỗi nhóm 3 bạn. Hỏi chia thành bao nhiêu nhóm?

Phép tính: ........................................................................................................................

Trả lời: .............................................................................................................................

Xem đáp án

a) Có 36 bạn tham gia chơi bóng bàn, chia đều thành 9 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?

Phép tính: 36 : 9 = 4

Trả lời: Mỗi nhóm có 4 bạn tham gia.

b) Có 18 bạn tham gia chơi kéo co, chia đều thành 2 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bạn?
Phép tính: 18 : 2 = 9

Trả lời: Mỗi nhóm có 9 bạn tham gia.

c) Có 18 bạn tham gia chơi nhảy dây, chia đều vào mỗi nhóm 3 bạn. Hỏi chia thành bao nhiêu nhóm?

Phép tính: 18 : 3 = 6

Trả lời: Chia thành 6 nhóm.

8. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ bên và nêu tên ba điểm thẳng hàng, điểm ở giữa hai điểm còn lại (theo mẫu):

Quan sát hình vẽ bên và nêu tên ba điểm thẳng hàng, điểm ở giữa hai điểm còn lại (theo mẫu):  Mẫu: A, E, B là ba điểm thẳng hàng; E là điểm ở giữa hai điểm A và B. (ảnh 1)

Mẫu: A, E, B là ba điểm thẳng hàng; E là điểm ở giữa hai điểm A và B.

........................................................................................................................................
........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

A, G, C là ba điểm thẳng hàng; G là điểm ở giữa hai điểm A và C.

E, G, K là ba điểm thẳng hàng; G là điểm ở giữa hai điểm E và K.

D, K, C là ba điểm thẳng hàng; K là điểm ở giữa hai điểm D và C.

9. Tự luận
1 điểm

Xác định trung điểm của các đoạn thẳng sau:

Xác định trung điểm của các đoạn thẳng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Xác định trung điểm của các đoạn thẳng sau: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Hình bên là hình tròn tâm P.

a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:b) Vẽ hình tròn tâm I sau đó vẽ bán kính IA, đường kính AB. (ảnh 1)

– Các bán kính của hình tròn là PC và PE.

 

– Các bán kính của hình tròn là OD và OA.

 

– Đường kính của hình tròn là CE.

 

– Đường kính của hình tròn là DA.

 


b) Vẽ hình tròn tâm I sau đó vẽ bán kính IA, đường kính AB.

Xem đáp án

a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

– Các bán kính của hình tròn là PC và PE.

Đ

– Các bán kính của hình tròn là OD và OA.

S

– Đường kính của hình tròn là CE.

Đ

– Đường kính của hình tròn là DA.

S


b) Vẽ hình tròn tâm I sau đó vẽ bán kính IA, đường kính AB.

Media VietJack

Giải thích

a)

- O không phải là tâm đường tròn nên OD và OA không phải là bán kính.

- DA không đi qua tâm đường tròn nên không phải là đường kính.

11. Tự luận
1 điểm

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN

Một chiếc tàu cá vỏ thép (xem hình vẽ):

a) Trên tàu có một thùng lớn chứa 56 l nước ngọt. Các ngư dân đã đổ hết nước từ thùng này sang các thùng rỗng 8 l. Hỏi có tất cả bao nhiêu thùng 8 l chứa đầy nước ngọt? (ảnh 1)

a) Trên tàu có một thùng lớn chứa 56 l nước ngọt. Các ngư dân đã đổ hết nước từ thùng này sang các thùng rỗng 8 l. Hỏi có tất cả bao nhiêu thùng 8 l chứa đầy nước ngọt?

Bài giải

........................................................................................................................................
........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

b) Sau một chuyến đi biển bội thu. Khi quay về cảng, các thương lái đã chờ sẵn để mua cá. Bác Yến đã mua 48 kg cá để mang về bán ở chợ. Bác chia thành các giỏ, mỗi giỏ 8 kg. Hỏi bác Yến mang bao nhiêu giỏ cá về bán?

a) Trên tàu có một thùng lớn chứa 56 l nước ngọt. Các ngư dân đã đổ hết nước từ thùng này sang các thùng rỗng 8 l. Hỏi có tất cả bao nhiêu thùng 8 l chứa đầy nước ngọt? (ảnh 2)


Bài giải

........................................................................................................................................
........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Xem đáp án

a)

Bài giải

Có tất cả số thùng 8 lít chứa đầy nước ngọt là:

56 : 8 = 7 (thùng)

Đáp số: 7 thùng

b)

Bài giải

Bác Yến mang số giỏ cá về bán là:

48 : 8 = 6 (giỏ)

Đáp số: 6 giỏ cá

12. Tự luận
1 điểm

Xem các hình vẽ sau rồi vẽ tiếp một nửa hình còn lại:

Xem các hình vẽ sau rồi vẽ tiếp một nửa hình còn lại: (ảnh 1)

Xem đáp án

Xem các hình vẽ sau rồi vẽ tiếp một nửa hình còn lại: (ảnh 2)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả