Bài tập Toán 8: Chia đa thức cho đơn thức
Đề thi
Bài tập Toán 8: Chia đa thức cho đơn thức
A
Admin
ToánLớp 8123 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (6.84 – 5.83 + 82) : 82;

b) (5.92 + 35 – 2.33) : 32.

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (7.58 – 8.54 + 125) : 52;

b) (3.42 + 82 + 3.162) : 23.

Xem đáp án

a) Kết quả -70.          b) Kết quả 110.

3.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) (2x3 + 3x4 - 12x2) : x;

b) (4x2y3 - 9x2y2 +25xy4): 2xy2.

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) (-5x3y3 + 14x5y - 8x2y3): 3x2y;

b) (2x3y4z2 - x2y5z - 3x4y4z3): 13xy3z.

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) [2(x + y)3 - 3(x + y)2]: 3(x + y);

b) [15(x - y)3 + 12(y – x)2 - x + y]: (3y - 3x);

c) (8x3 - 27y3): (2x - 3y).

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) [8(x + 2y)5 - 10(x + 2y)6]: 3(-x - 2y)2;

b) [3(2x - 4y)3 - 8(2y - x)4]: (4y2 - 4xy + x2);

c) (64x3+y3):(8x + 2y).

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) A = (15x5y3 - 10x3y2 + 20x4y4): 5x2y2 tại x = -1; y = 2;

b) B = [(2x2y)2 + 3x4y3 - 6x3y2]: (xy)2 tại x = y = -2.

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) M = (-2x2y2 + 4xy - 6xy3)4 :23xy tại x = 12;y = 4;

b) N = 13x2y5−23x5y2:2x2y2 tại x = -3; y = 3.

Xem đáp án

a) Kết quả M = -144.           b) Kết quả N=272.

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) [12(2x + 3y)3-18(2x + 3y)2]:(-6x - 9y) tại x = 32;y = l;

b) [(2x - y)4 + 8(y - 2x)2 - 2x + y]: (2y - 4x) tại x = 1; y = -2.

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) [-5(x - 4y)3 + 7(x - 4y)2]:2(4y - x) tại x = -2; y = -12;

b) [(3x + 2y)3 + 9x2 + 12xy + y2]:(8y + 12x) tại x = 23; y =-12.

Xem đáp án

a) Kết quả bằng 3.           b) Kết quả bằng 12

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B:

a) A = 14x8y4 - 9x2ny6 ; B = -2x7yn;            

b) A = 4x9y2n +9x8y5z; B = 3x3ny4.

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n để đa thức M chia hết cho đơn thức N:

a) M = -8y12z10 - 21y20z2n-1; N = -6y2nz9;

b) M = 23x3n+1y5z6 + 3x14y6z4; N = 17x13y5z2n-5.

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (-2.105 - 6.105 +103) : 100;

b) (2.272 + 38 - 4.93 ) : 92.

Xem đáp án

a) Kết quả bằng 1410.          b) Kết quả bằng 63.

14.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) (8y6 -11y7 - 10y3) : 3y3;

b) (12x2y4z3 +12xy3z3 - 3y2z3) : 3y2z3

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) [12(y - z)4- 3(z - y)5] : 6(y - z)2;

b) [2(x - 2y + z)3 + 4(2y - x - z)2] : (2z - 4y + 2x).

Xem đáp án

16.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) A = [(3ab)2 -9a2b4]:8ab2 tại a = 23; b = 32;

b) B = [-4(a + b)3 -(2a + 2b)5] : (-3a-3b)2 tại a = 3; b = -2.

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B:

a) A = -13x17y2n-3 +22x16y7; B = -7x3n+1y6;

b) A = 20x5y2n - 10x4y3n + 15x5y6; B = 3x2yn+1.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả