
15 câu hỏi
are
were
was
is
Đáp án: B
Giải thích: câu gián tiếp dạng trần thuật
Dịch: Các nhà khoa học khẳng định rằng có 8 hành tinh trong hệ mặt trời
too
so
enough
such
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc “be + so + adj + that + S V”
Dịch: Nước quá ô nhiễm đến nỗi mà con người ở đây không thể uống được.
seeing
watching
looking
viewing
Đáp án: C
Giải thích: cụm từ “look at st”: nhìn vào cái gì
Dịch: Tôi thích nhìn ngắm hình ảnh dải ngân hà nhiều lắm
buggy
system
surface
planet
Đáp án: A
Giải thích: space buggy: xe vũ trụ
Dịch: Xe vũ trụ là phương tiện chủ yếu cho các nhà du hành vũ trụ đi lại trên mặt trăng.
alien
weightless
outer
poisonous
Đáp án: C
Giải thích: outer space: không gian ngoài vũ trụ
Dịch: Tôi rất tò mò về không gian ngoài vũ trụ của Trái Đất.
to
on
at
with
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc “be similar to”: tương đồng với
Dịch: Không khí trên Sao Hoả thì khá tương đồng với không khí trên Trái Đất.
danger
saucer
outer
painter
Đáp án: B
Giải thích: flying saucer: đĩa bay
Dịch:Bạn đã từng nhìn thấy đĩa bay chưa?
step
steps
stepping
to step
Đáp án: D
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ với thứ tự (the first, the second, the last ….) dùng to V
Dịch: Neil Armstrong là người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng
exist
existence
existing
existed
Đáp án: B
Giải thích: the existence of st: sự tồn tại cái gì
Dịch:Có nhiều dấu vết khẳng định sự tồn tại của người ngoài hành tinh
talking
talk
talked
to talk
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc “can’t stand + Ving”: không thể chịu đựng được việc làm gì
Dịch: Tôi không thể chịu đựng được việc nói chuyện với người nói nhiều như cô ấy.
accommodate
to accommodate
accommodating
accommodated
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + of sb + to V”: ai đó thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Anh ấy thật tốt khi cho tôi chỗ ở khi tôi không có nhà để ở.
danger
saucer
surface
system
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc “be indanger”: bị đe doạ
Dịch: Cuộc sống của chúng ta đang bị đe doạ vì ô nhiễm
spacesuit
swimsuit
suit
sleeping bag
Đáp án: A
Giải thích: space suit: trang phục du hành
Dịch: Phi hành gia mặc trang phục du hành để bảo vệ anh ấy khỏi nguy hiểm khi ở bên ngoài không gian
weight
buggy
mission
trace
Đáp án: C
Giải thích: cụm từ “send sb on a mission to”: cử ai đi với sứ mệnh làm gì
Dịch: Các nhà khoa học nghĩ rằng có thể chuyển con người với sử mệnh ghé thăm sao Hoả trước những năm 20130.
do you found
I found
did I find
did I found
Đáp án: B
Giải thích: câu gián tiếp dạng câu hỏi
Dịch: Mẹ hỏi tôi môn học tôi thấy khó nhất
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















