
15 câu hỏi
explore
patent
invent
support
Đáp án:A
Giải thích: explore: khám phá
Dịch: Các nhà khảo cổ học đang đào khu đất để khám phá chỗ đó
real
really
reality
realistic
Đáp án: C
Giải thích: become a reality: trở thành hiện thực
Dịch: Tôi thực sự hi vọng ước mơ của tôi sẽ trở thành hiện thực trong tương lai.
precise
field
light
steam
Đáp án: C
Giải thích: light bulb: bóng đèn
Dịch: Tôi muốn đi siêu thị để mua ít bóng đèn điện
support
solve
invent
benefit
Đáp án: B
Giải thích: solve the problem: giải quyết vấn đề
Dịch: Chúng tôi đang cố giải quyết vấn đề với đầu máy hơi nước.
scientific
enormous
precise
technical
Đáp án: A
Giải thích: scientific research: nghiên cứu khoa học
Dịch: Có nhiều lợi ích khi làm nghiên cứu khoa học.
Alan told me that he would hand in his assignment to the teacher the next day.
Alan told me that he will hand in his assignment to the teacher the next day.
Alan said me that he would hand in his assignment to the teacher the next day.
Alan told me that he would hand in his assignment to the teacher tomorrow.
Đáp án: A
Giải thích: trong câu gián tiếp, ta thay đổi chủ ngữ, lùi thời các động từ và trạng ngữ.
Dịch: Alan nói với tôi anh ấy sẽ nộp bài cho cô giáo vào ngày hôm sau.
concerns
patents
roles
sciences
Đáp án: A
Giải thích: receive concerns: nhận được sự quan tâm
Dịch: Phát minh mới có thể nhận được nhiều sự quan tâm từ phía công chúng.
field
study
reality
technique
Đáp án: B
Giải thích: area of study: lĩnh vực nghiên cứu
Dịch: Trí tuệ nhân tạo (AI) là một lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến việc làm cho các máy tính sao chép lại được các thói quen của con người.
quality
discovery
benefit
engine
Đáp án: C
Giải thích: cụm từ: “for the benefit of”: vì lợi ích của
Dịch:Khoa học được sử dụng trong mọi ngóc ngách của thế giới vì lợi ích của con người.
said
told
asked
claimed
Đáp án: B
Giải thích: tell sb that mệnh đề: bảo với ai rằng…
Dịch: Thầy giáo bảo tôi rằng tôi nên dành nhiều thời gian hơn vào việc nghiên cứu khoa học
and
between
of
on
Đáp án: B
Giải thích: the difference between N and N: sự khác biệt giữa…và…
Dịch: Nếu thầy ở đây ngay bây giờ, chúng tôi sẽ hỏi ông sự khác nhau giữa “khoa học” và “công nghệ”.
novelist
pianist
checklist
dentist
Đáp án:B
Giải thích: pianist: nghệ sĩ đánh đàn piano
Dịch: Người mà chơi piano là nghệ sĩ đánh đàn piano.
unsuccess
success
unsuccessful
successful
Đáp án: C
Giải thích: unsuccessful: không thành công
Dịch: Thí nghiệm đầu tiên không thành công nên chúng tôi cần phải làm cái khác.
exploration
explosion
experiment
excitement
Đáp án: A
Giải thích: exploration: sự tìm hiểu, khám phá
Dịch: Cuộc thám hiểm mặt trăng đầu tiên của nước Mỹ bắt đầu với con tàu Ranger 4 vào năm 1962.
He said that he liked to do physics experiments.
He said that he likes to do physics experiments.
He said that he had liked to do physics experiments.
He said that he did like to do physics experiments.
Đáp án: A
Giải thích: trong câu gián tiếp, thời hiện tại đơn được lùi về thời quá khứ đơn.
Dịch:Anh ấy nói rằng anh thích làm thí nghiệm vật lý.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















