
15 câu hỏi
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “The wheel was invented more than 5,000 years ago.”.
Dịch: Bánh xe được phát minh hơn 5000 năm trước.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Before the airplane was invented, most people traveled by cars, boats, and trains.”.
Dịch: Trước khi máy bay được phát minh, hầu hết mọi người đi lại bằng ô tô, tàu thuyền và tàu hoả.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Alexander Graham Bell invented the telephone in 1876.”.
Dịch:Alexander Graham Bell phát minh ra điện thoại vào năm 1876.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “They walked or rode horses for short trips. They took trains or boat for long trips”.
Dịch: Họ đi bộ hoặc cưỡi ngựa khi đi đường ngắn. Họ bắt tàu hoả và thuyền cho đường dài
True
False
Đáp án:A
Giải thích: Dựa vào câu: “People use computers as tools to write, get information, and much more.”
Dịch: Con người sử dụng máy tính như những công cụ để viết, lấy thông tin và nhiều việc khác.
quickly
quiclier
more quickly
most quickly
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc so sánh hơn với trạng từ dài “more + adv + than”
Dịch: Máy tính có thể làm việc với thông tin thậm chí nhanh hơn con người.
finally
finished
final
finishing
Đáp án: A
Giải thích: finally: cuối cùng là
Dịch: Cuối cùng là, máy tính hầu như luôn chính xác
know
knew
knowing
to know
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc it is + adj + to V: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Thật cần thiết khi biết về máy tính.
have
has
had
having
Đáp án: A
Giải thích: câu chia thời hiện tại đơn
Dịch: Thêm vào đó, hầu hết trường đại học đều có khoá đào tạo máy tính ban ngày và buổi tối.
do
play
get
work
Đáp án: D
Giải thích: work with st: làm việc với cái gì
Dịch: Sau vào giờ thực hành, bạn có thể làm việc với máy tính.
in the 1920s
in the 1930s
in the 1940s
in the 1950s
Đáp án:B
Giải thích: Dựa vào câu: “The first electronic computer was built in the 1930s”.
Dịch: Chiếc máy tính điện tử đầu tiên được dựng lên vào những năm 30 của thế kỉ 20.
break enemy’s code
call other soldiers
do calculations
study geography
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “In World War II, computers were developed in order to wage counter espionage and break codes used by the enemy.”.
Dịch: Trong thế chiến thứ 2, các máy tính được phát triển để trả lương gián điệp 2 mang, và giải mật mã sử dụng bởi kẻ địch.
to teach at academic school
to sell to other countries
to spread knowledge
to include the military industrial complex
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “In the post-war years the scope of computers was expanded to include the military industrial complex and academia.”.
Dịch: Trong những năm sau chiến tranh, hệ thống máy tính được mở rộng để chứa cả nhà máy liên hợp công nghiệp và học viện của quân đội.
INTRANET
CONPANET
INTERNET
ARPPANET
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “In the 1960’s an early version of the Internet, ARPPANET was used in computers were starting to change our lifestyle,”
Dịch: Vào những năm 60 của thế kỉ 20, một phiên bản sơ khai của mạng internet với tên gọi ARPPANET được dùng trong máy tính đã bước đầu thay đổi cách chúng ta sống.
by the late 1980s
by the late 1970s
by the late 1990s
by the late 1960s
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “…by the late 1980s, networks were expanding to embrace sections of the general public.”.
Dịch: …trước cuối những năm 80 của thế kỉ 20, các mạng lưới được mở rộng để phục vụ một số bộ phận công chúng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















