II. Vocabulary and Grammar
Đề thi
II. Vocabulary and Grammar
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8152 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

-“ Would you mind lending me you bike?” – “ _____________.”

Yes. Here it is

Not at all

Great

Yes, let’s

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: đáp lại câu would you mind Ving (bạn có phiền ...) là “not at all” (không hề phiền).

Dịch: - “Cậu có phiền cho tôi mượn xe đạp được không?” - “Ừ, không phiền”

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

____students required to wear uniforms at all times?

Are

Do

Did

Will

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu bị động thời hiện tại đơn

Dịch: Học sinh được yêu cầu mặc đồng phục mọi lúc có phải không?

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Are you interested __________ travelling around Vietnam?

on

in

at

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc be interested in: hào hứng với việc làm gì

Dịch: Bạn có hứng thú với việc đi du lịch xuyên Việt không?

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What he has done to me_______.

cannot forgive

cannot be forgive

cannot be forgiven

cannot be forgiving

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu.

Dịch: Những gì anh ta làm với tôi không thể dung thứ.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Up to now, the teacher _____________our class five tests.

gives

is giving

has given

had given

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: vì đầu câu có “up to now” nên động từ phải chia hiện tịa hoàn thành.

Dịch: vì đầu câu có “up to now” nên động từ phải chia hiện tại hoàn thành.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The Imperial Citadel of Thang Long is recognized as one of the World’s _______ by the UNESCO.

Heritage

Tourist

Culture

Jungle

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: World’s Heritage: di sản thế giới

Dịch: Hoàng thành Thăng Long được công nhận là một trong những di sản thế giới bới UNESCO.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Tom is watching TV now. So___________

does Mary

Mary

is Mary

Mary does

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: lời nói phụ hoạ trong câu khẳng định: so + trợ động từ/ động từ tobe + S.

Dịch: Tom đang xem TV, Mary cũng vậy.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I find going offshore the island __________.

exciting

excited

is exciting

is excited

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc find something adj: cảm thấy cái gì như thế nào

ở đây phân từ hiện tại dùng để tả sự vật nên dùng Ving.

Dịch: Tôi thấy đi ra khơi ngoài hòn đảo rất thú vị.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My younger sister _________ ten on her next birthday .

will be

is

will

be

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: ta thấy cuối câu có từ “next” nên câu chia thời tương lai đơn

Dịch: Em gái tôi sẽ 10 tuổi vào sinh nhật tới

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I gave up the job ________ the attractive salary.

because

because of

although

despite

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Tôi từ bỏ công việc dù mức lương hấp dẫn

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The cave is _________ magnificent that it attracts many tourists.

enough

such

so

too

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc be + so + adj + that + mệnh đề: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Hang động quá kì vĩ đến mỗi mà nó hấp dẫn rất nhiều du khách

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He_____ have committed the crime because he was with me that day

should

shouldn't

won't

couldn't

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

should have done: lẽ ra nên làm gì trong quá khứ (thực tế đã không làm)

shouldn’t have done: lẽ ra không nên làm gì trong quá khứ (thực tế đã làm)

won’t have done: sẽ không làm gì trong tương lai (loại vì mệnh đề sau ở quá khứ)

couldn’t have done: không thể đã làm gì trong quá khứ (đưa ra dự đoán chắc chắn về sự việc trong quá khứ)

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Anh ấy không thể phạm tội được vì ngày hôm đó anh ấy đi cùng tôi.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This exercise is very boring. I wish the teacher ______ us some more interesting things to do.

gave

would give

had given

will give

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu ước ở hiện tại: S1 wish S2 Vqk

Dịch: Bài tập này rất chán. Ước gì cô giáo cho chúng tôi làm cái gì đó vui hơn.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She specializes in _______ novels set in eighteenth-century England.

history

historian

historic

historical

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: historical: thuộc về lịch sử. Historical novel: tiểu thuyết lịch sử

Dịch: Cô ấy chuyên về tiểu thuyết lịch sử lấy bối cảnh thế kỉ 18.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She suggests __________ in the beach.

sunbath

to sunbathe

sunbathing

be sunbathe

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng làm gì

Dịch: Cô ấy đề nghị cùng tắm nắng ở bãi biển.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả