II. Vocabulary and Grammar
Đề thi

II. Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 892 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

-“ Would you mind lending me you bike?” – “ _____________.”

Yes. Here it is

Not at all

Great

Yes, let’s

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: đáp lại câu would you mind Ving (bạn có phiền ...) là “not at all” (không hề phiền).

Dịch: - “Cậu có phiền cho tôi mượn xe đạp được không?” - “Ừ, không phiền”

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

____students required to wear uniforms at all times?

Are

Do

Did

Will

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu bị động thời hiện tại đơn

Dịch: Học sinh được yêu cầu mặc đồng phục mọi lúc có phải không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Are you interested __________ travelling around Vietnam?

on

in

at

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc be interested in: hào hứng với việc làm gì

Dịch: Bạn có hứng thú với việc đi du lịch xuyên Việt không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

What he has done to me_______.

cannot forgive

cannot be forgive

cannot be forgiven

cannot be forgiving

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu.

Dịch: Những gì anh ta làm với tôi không thể dung thứ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Up to now, the teacher _____________our class five tests.

gives

is giving

has given

had given

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: vì đầu câu có “up to now” nên động từ phải chia hiện tịa hoàn thành.

Dịch: vì đầu câu có “up to now” nên động từ phải chia hiện tại hoàn thành.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The Imperial Citadel of Thang Long is recognized as one of the World’s _______ by the UNESCO.

Heritage

Tourist

Culture

Jungle

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: World’s Heritage: di sản thế giới

Dịch: Hoàng thành Thăng Long được công nhận là một trong những di sản thế giới bới UNESCO.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Tom is watching TV now. So___________

does Mary

Mary

is Mary

Mary does

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: lời nói phụ hoạ trong câu khẳng định: so + trợ động từ/ động từ tobe + S.

Dịch: Tom đang xem TV, Mary cũng vậy.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I find going offshore the island __________.

exciting

excited

is exciting

is excited

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc find something adj: cảm thấy cái gì như thế nào

ở đây phân từ hiện tại dùng để tả sự vật nên dùng Ving.

Dịch: Tôi thấy đi ra khơi ngoài hòn đảo rất thú vị.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My younger sister _________ ten on her next birthday .

will be

is

will

be

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: ta thấy cuối câu có từ “next” nên câu chia thời tương lai đơn

Dịch: Em gái tôi sẽ 10 tuổi vào sinh nhật tới

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I gave up the job ________ the attractive salary.

because

because of

although

despite

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Tôi từ bỏ công việc dù mức lương hấp dẫn

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The cave is _________ magnificent that it attracts many tourists.

enough

such

so

too

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc be + so + adj + that + mệnh đề: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Hang động quá kì vĩ đến mỗi mà nó hấp dẫn rất nhiều du khách

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He_____ have committed the crime because he was with me that day

should

shouldn't

won't

couldn't

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

should have done: lẽ ra nên làm gì trong quá khứ (thực tế đã không làm)

shouldn’t have done: lẽ ra không nên làm gì trong quá khứ (thực tế đã làm)

won’t have done: sẽ không làm gì trong tương lai (loại vì mệnh đề sau ở quá khứ)

couldn’t have done: không thể đã làm gì trong quá khứ (đưa ra dự đoán chắc chắn về sự việc trong quá khứ)

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Anh ấy không thể phạm tội được vì ngày hôm đó anh ấy đi cùng tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

This exercise is very boring. I wish the teacher ______ us some more interesting things to do.

gave

would give

had given

will give

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu ước ở hiện tại: S1 wish S2 Vqk

Dịch: Bài tập này rất chán. Ước gì cô giáo cho chúng tôi làm cái gì đó vui hơn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She specializes in _______ novels set in eighteenth-century England.

history

historian

historic

historical

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: historical: thuộc về lịch sử. Historical novel: tiểu thuyết lịch sử

Dịch: Cô ấy chuyên về tiểu thuyết lịch sử lấy bối cảnh thế kỉ 18.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

She suggests __________ in the beach.

sunbath

to sunbathe

sunbathing

be sunbathe

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng làm gì

Dịch: Cô ấy đề nghị cùng tắm nắng ở bãi biển.