Bài tập: Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Đề thi

Bài tập: Tập hợp. Phần tử của tập hợp

A
Admin
ToánLớp 6128 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các chữ cái trong từ "GIÁO VIÊN".

Xem đáp án

Hướng dẫn

A = { G, I, A, O, V, Ê, N}.

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các chữ cái trong từ "HỌC SINH".

Xem đáp án

Hướng dẫn

B = {H, O, C, S, I, N}.

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 16 bằng hai cách.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1. M = {10;11;12;13;14;15}

Cách 2. M={x∈N|9<x<16).

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1. M = {6;7;8;9;10;11}

Cách 2. M={x∈N|5<x<12).

5. Tự luận
• 1 điểm

Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp A, B, P, S

Xem đáp án

Hướng dẫn

A = {5;33); B = {7;x;y}; P = {kéo}; S = (kéo, vở, tẩy). 

6. Tự luận
• 1 điểm

Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp M, N, P, Q.

Xem đáp án

Hướng dẫn

M = (2;17|;  N= {3;s;t); P = {dép); Q = {dép, áo, mu). 

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A={a; x; y} và B = (a; b) Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống: 

y□B

x□A

a□B

a□A

Xem đáp án

Hướng dẫn

y∉B

x∈A

a∈B

a∈A

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {2;5;8} và B = {2;6}. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

5□B

8□A

2□B

2□A

Xem đáp án

Hướng dẫn

5∉B

8∈A

2∈B

2∈A

9. Tự luận
• 1 điểm

Gọi P là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8. Hãy minh họa tập hợp P bằng hình vẽ

Xem đáp án

Hướng dẫn

10. Tự luận
• 1 điểm

Gọi Q là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. Hãy minh họa tập hợp Q bằng hình vẽ.

Xem đáp án

Hướng dẫn

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các chữ cái trong từ "HÌNH HỌC".

Xem đáp án

Hướng dẫn

C = {H, I, N, O, C} 

12. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 bằng hai cách.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1. M = {3;4;5;6}

Cách 2. M=x∈N|2<x<7

13. Tự luận
• 1 điểm

Nhìn các hình vẽ dưới đây, viết các tập hợp A, B,C, D.

Xem đáp án

Hướng dẫn

A = {6;23}

B = {3;u;t}

C = {cua}

D = {cua, ốc, cá}

14. Tự luận
• 1 điểm

Ở Việt Nam, giáo dục cơ bản kéo dài 12 năm và được chia thành 3 cấp. Viết tập hợp C các lớp ở cấp 2

Xem đáp án

Hướng dẫn

C= { lớp 6; lớp 7; lớp 8; lớp 9} 

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {0;9;14} và B = {2; 9). Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

14□B; 9□A; 9□B; 0□A

Xem đáp án

Hướng dẫn

16. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 17, sau đó điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

13□M; 19□M; 2□M; 16□M

Xem đáp án

Hướng dẫn

M = {13;14;15;16}

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp C= {2;4} và D= {6; 8}. Viết các tập hợp gồm hai phần tử, trong đó một phần tử thuộc C, một phần tử thuộc D.

Xem đáp án

Hướng dẫn

{2;6}: {2;8}; {4;6); {4;8).

18. Tự luận
• 1 điểm

Gọi E là tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20. Hãy minh họa tập hợp E bằng hình vẽ.

Xem đáp án

Hướng dẫn

19. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp: A= {trâu, bò, gà, vịt} và B = {chó, mèo, gà}.

Viết tập hợp có các phần tử: Thuộc A và thuộc B

Xem đáp án

Hướng dẫn

{gà} 

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp: A= {trâu, bò, gà, vịt} và B = {chó, mèo, gà}.

Viết tập hợp có các phần tử: Thuộc A nhưng không thuộc B.

Xem đáp án

Hướng dẫn

{trâu, bò, vịt}

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp: A= {trâu, bò, gà, vịt} và B = {chó, mèo, gà}.

Viết tập hợp có các phần tử: Thuộc B nhưng không thuộc A.

Xem đáp án

Hướng dẫn

{chó, mèo}