Bài tập: Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con (nâng cao)
Đề thi

Bài tập: Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con (nâng cao)

A
Admin
ToánLớp 667 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:

a) Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 9;

b) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 13;

c) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 18

Xem đáp án

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:

a) Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 10;

b) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 28 và nhỏ hơn 29;

c) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 37

Xem đáp án

a) 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10

Do đó, tập hợp này có 11 phần tử

b) ∅

Do đó tập hợp này không có phần tử nào

c) x∈N | x>37

Do đó, tập hợp này có vô số phần tử

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau

a) A = {30;31;32;...;119;120];

b)  B= {0;2;4;...;98; 100};

c)  C = {100; 104; 108;...;996; 1000}.

Xem đáp án

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau:

a) A = {60;61;62;...;99;100};

b)  B = {1;3;5;...;97;99};

c) C ={100;105;110;…;995;1000}.

Xem đáp án

a) 41

b) 50

c) 181

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {6; 8; 10}. Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông

6 □ A                    7 □ A                             8;10 □ A6 □ A         6;8;10 □ A                       ∅ □ A

Xem đáp án

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp B = {3;5;7}. Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông

8 □ B                5 □ B                     3;7 □ B 5 □ B             ∅ □ B                3;5;7 □ B

Xem đáp án

8 ∉ B                5 ∈ B                     3;7 ⊂ B 5 ⊂ B             ∅ ⊂ B                3;5;7 = B

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và B = {m,p}.

a) Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B.

b) Dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp A và B

Xem đáp án

a) B⊂A

b) 

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp M = {2; 4; 6; 8} và N = {4; 6}.

a)  Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan, hệ giữa hai tập hợp M và N.

b) Dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp M và N

Xem đáp án

a) N⊂M

b) 

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tập con của tập hợp A = {x,y,z}

Xem đáp án

Các tập con của A là: ∅; x; y; z; x,y; y,z; x,z; x,y,z

Vậy tập hợp A có 8 tập hợp con.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tập con của tập hợp B = {1;2;3}.

Xem đáp án

Các tập hợp con của tập B là: ∅; 1; 2; 3; 1;2; 1;3; 2;3; 1;2;3

Vậy có 8 tập con của B

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp M = {0} và N = ∅. Hỏi tập N có phải là tập hợp con của tập M hay không?

Xem đáp án

Vì tập ∅ là tập con của bất kì tập hợp nào, nên N là tập con của M.

12. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = ∅. Có thể nói 0 ∈ A hay không?

Xem đáp án

Tập ∅ là tập không có phần tử nào. Do đó 0∉A