Bài tập Nhân đa thức với đa thức có đáp án
Đề thi
Bài tập Nhân đa thức với đa thức có đáp án
A
Admin
ToánLớp 8108 lượt thi
16 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính A=x−1x5+x4+x3+x2+x+1

Xem đáp án

A=x−1x5+x4+x3+x2+x+1=x6+x5+x4+x3+x2+x−x5+x4+x3+x2+x+1=x6−1

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính B=x+1x6−x5+x4−x3+x2−x+1

Xem đáp án

B=x+1x6−x5+x4−x3+x2−x+1=x7−x6+x5−x4+x3−x2+x+x6−x5+x4−x3+x2−x+1=x7+1

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết x+2x+3−x−2x+5=6

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết 3x+22x+9−x+26x+1=x+1−x−6

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết 32x−13x−1−2x−39x−1=0

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Cho a+b+c=0. Chứng minh rằng M=N=P với M=aa+ba+c;N=bb+cb+a;P=cc+ac+b

Xem đáp án

Vì a+b+c=0⇒a+c=−bb+c=−aa+b=−c

Do đó M=aa+ba+c=a−c−b=abc 1

N=bb+cb+a=b−a−c=abc 2

P=cc+ac+b=c−b−a=abc 3

Từ (1), (2) và (3) suy ra M=N=P

7.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng các hằng đẳng thức x+ax+b=x2+a+bx+ab

Xem đáp án

VT=x+ax+b=x2+bx+ax+ab=x2+a+bx+ab=VP

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng các hằng đẳng thức x+ax+bx+c=x3+a+b+cx2+ab+bc+cax+abc

Xem đáp án

VT=x+ax+bx+c=x2+xb+xa+abx+c=x3+cx2+bx2+xbc+x2a+xac+xab+abc=x3+a+b+cx2+xbc+ac+ab+abc=VP

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho a+b+c=2p. Chứng minh hằng đẳng thức 2bc+b2+c2−a2=4pp−a

Xem đáp án

VP=4pp−a=2p.2p−2a                                  =a+b+ca+b+c−2a                                  =a+b+cb+c−a                                  =b+c2−a2                                  =2bc+b2+c2−a2=VT

Vậy 2bc+b2+c2−a2=4pp−a

10.Tự luận
• 1 điểm

Xét các ví dụ 53.57 = 32021,72 . 78 = 5616. Hãy xây dựng quy tắc nhân nhẩm hai số có hai chữ số, trong đó các chữ số hàng chục bằng nhau, còn chữ số hàng đơn vị có tổng bằng 10.

Xem đáp án

Quy tắc: Nhân chữ số hàng chục với chữ số hàng chục thêm 1 rối viết vào sau tích đó tích của hai chữ số đơn vị (tích này viết bằng hai chữ số).

11.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức M=x−ax−b+x−bx−c+x−cx−a+x2. Tính M theo a, b, c biết rằng x=12a+12b+12c

Xem đáp án

Ta có

M=x−ax−b+x−bx−c+x−cx−a+x2=x2−ax−bx+ab+x2−bx−cx+bc+x2−ax−cx+ac+x2=4x2−2xa+b+c+ab+bc+ac 1

Theo giả thiết x=12a+12b+12c⇔2x=a+b+c

Do đó thay vào (1) ta được M=4x2−4x2+ab+bc+ac=ab+bc+ac

12.Tự luận
• 1 điểm

Cho dãy số 1, 3, 6, 10, 15, …, nn+12,…. Chứng minh rằng tổng hai số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng là số chính phương.

Xem đáp án

Xét dãy số có số hạng tổng quát un=nn+12

Theo giả thiết un−1+un=n−1n2+nn+12=n2−n+n2+n2=n2

Vậy tổng hai số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng là số chính phương

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho a gồm 31 số 1, số b gồm 38 số 1. Chứng minh rằng ab – 2 chia hết cho 3.

Xem đáp án

Vì a gồm 31 số 1 nên số a chia cho 3 dư 1

Vì b gồm 38 số 1 nên số b chia cho 3 dư 2

Đặt a=3n+1b=3m+2với m,n∈Z. Khi đó

ab−2=3n+13m+2−2              =9mn+6n+3m+2−2              =3mn+2n+m⋮3

14.Tự luận
• 1 điểm

Số 350+1 có là tích của hai số tự nhiên liên tiếp không?

Xem đáp án

Vì tích của hai số tự nhiên liên tiếp là một số chẵn và có số tận cùng là 0; 2; 6

Do đó phần dư của tích hai số tự nhiên liên tiếp chia cho 3 là 0 hoặc 2

Mặt khác 350+1 chia cho 3 dư 1

Từ (1) và (2) suy ra số 350+1 không thể là tích của hai số tự nhiên liên tiếp

15.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính A=29+27+1223−221+219−217+214−210+29−27+1

Xem đáp án

A=29+27+1223−221+219−217+214−210+29−27+1=232+223+223−224+218−217−217+29+29−210+1=232+2.223−224+218−2.217+2.29−210+1=232+1

16.Tự luận
• 1 điểm

Số 232+1 có là số nguyên tố không?

Xem đáp án

Vì 232+1⋮29+27+1232+1⋮223−221+219−217+214+210+29−27+1

Nên 232+1 không là số nguyên tố

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả