Bài tập: Luyên tập tập hợp (nâng cao)
Đề thi

Bài tập: Luyên tập tập hợp (nâng cao)

A
Admin
ToánLớp 6110 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho các tập hợp:

 A={x∈N|x≤ 8}

B={x∈N|96≤x<100}

C={x∈N|  6< x<7}

Viết các tập hợp A, B, C bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết số phần tử của tập hợp

Xem đáp án

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:

a) Tập hợp M là tập hợp các số tự nhiên x mà x - 9 = 13    

b) Tập hợp H là tập hợp các số tự nhiên x mà x + 6 = 34

c) Tập hợp O là tập hợp các số tự nhiên x mà x.0 = 0

d) Tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên x mà x.0 = 3

e) Tập hợp N là tập hợp các số tự nhiên x mà (x - 2).(x - 5) = 0

f) Tập hợp G là tập hợp các số tự nhiên x mà x : 0 = 0

Xem đáp án

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp M=8;9;10;  ...  ;57

a) Tìm số phần tử của tập hợp M 

b) Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp?

c) Cho N=13;  15;17;...  ;59. Hỏi N có phải là tập con của M không?

Xem đáp án

4. Tự luận
• 1 điểm

Trong các số tự nhiên từ 1 đến 100, có bao nhiêu số:

a) Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 3?

b) Chia hết cho ít nhất một trong hai số 2 và 3?

c) Không chia hết cho 2 và không chia hết cho 3?

Xem đáp án

a) a) Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 3?

Các số chia hết cho 2 là: 2; 4; 6; …; 100

Số các số chia hết cho 2 là: (100 - 2) : 2 + 1 = 50 số

Các số chia hết cho 2 và 3 là: 6; 12; 18; 24; …; 96

Số các số chia hết cho cả 2 và 3 là: (96 - 6) : 6 + 1 = 16 số

Vậy từ 1 đến 100 có 34 số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 3.

b)    Chia hết cho ít nhất một trong hai số 2 và 3?

Các số chia hết cho 3 là: 3; 6; 9; 12; 15; …; 99

Số các số chia hết cho 3 là: (99 - 3) : 3 + 1 = 33 số

Vậy các số chia cho ít nhất một trong hai số 2 và 3 là: 50 + 33 – 16 = 67 số.

c)     Không chia hết cho 2 và không chia hết cho 3?

Các số không chia hết cho 2 và 3 là: 100 – 67 = 33 số.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết 999 số tự nhiên liêp tiếp bắt đầu từ số 1.

a) Chữ số 2 có mặt bao nhiêu lần?

b) Chữ số 0 có mặt bao nhiêu lần?

Xem đáp án

a) a) Chữ số 2 được viết bao nhiêu lần?

Cần đếm số chữ số 2 trong 1 dãy:

1; 2; 3; …; 999   (1)

Ta xét dãy: 001; 002; 003; …; 999   (2)

Số chữ số 2 trong hai dãy như nhau. Ở đây dãy (2) có 1000 số, mỗi số gồm 3 chữ số, số lượng mỗi chữ số từ 0 đến 9 đều như nhau. Mỗi chữ số (từ 0 đến 9) đều có mặt:

(100:10) x 3 = 300 lần

Vậy ở dãy (1) chữ số 2 cũng được viết 300 lần.

b)    Chữ số 0 được viết bao nhiêu lần?

Ở dãy (2) chữ số 0 có mặt 300 lần.

So với dãy (1) thì ở dãy (2) ta viết thêm các chữ số 0:

- Vào hàng trăm 100 lần (chữ số hàng trăm của các số từ 000 đến 099)