Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 32: Phép trừ số 2 chữ số cho số 2 chữ số. Tiết 2. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 32: Phép trừ số 2 chữ số cho số 2 chữ số. Tiết 2. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 188 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a)Kết quả của phép tính 78 – 56 là:

22

32

42

12

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: A

78 – 56 = 22

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b)Chậu hoa nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

 

b) Chậu hoa nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 2)
b) Chậu hoa nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 3)
b) Chậu hoa nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 4)
b) Chậu hoa nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 5)
Xem đáp án

b)Đáp án đúng là: B

   A. 57 – 11 = 46         B. 88 – 21 = 67          C. 63 – 10 = 53  D.70 – 20 = 50

So sánh: 46 < 50 < 53 < 67.

Vậy: Chậu hoa có kết quả lớn nhất là:b) Chậu hoa nào dưới đây có kết quả lớn nhất? (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Phéptính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

c) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? (ảnh 2)
c) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? (ảnh 3)
c) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? (ảnh 4)
c) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? (ảnh 5)
Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: C

Khoanh vào chữ cái trước phép tính có kết quả là số bé nhất.

   A. 45 – 12 = 33         B. 63 – 23 = 40          C. 78 – 72 = 6  D.51 – 10 = 41

So sánh: 6 < 33 < 40 < 41

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: c) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất? (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d)“56 – 35 ..... 10 + 12”. Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án

d)Đáp án đúng là: B

56 – 35 = 21; 10 + 12 = 22

So sánh: 21 < 22. Vậy: Dấu thích hợp điền vào ô trống là: <

5. Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính.
Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

<, >, =?

21 .... 68 – 40  

73 .... 86 – 13 

80 .... 95 – 20  

78 – 23 .... 80

26 – 20 .... 57

69 – 54 .... 15

63 – 52 .... 76 – 65

56 – 41 .... 74 – 34

23 – 21 .... 78 – 72

Xem đáp án

21 < 68 – 40  

73 = 86 – 13 

80 > 95 – 20  

78 – 23 < 80

26 – 20 < 57

69 – 54 = 15

63 – 52 = 76 – 65

56 – 41 < 74 – 34

23 – 21 < 78 – 72

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Vườn nhà Tâm có 89 cây hoa sen cạn. Hôm qua mẹ bán 12 cây hoa sen cạn. Hôm nay mẹ bán 25 cây nữa. Hỏi vườn nhà Tâm còn bao nhiêu cây hoa sen cạn?

Hỏi vườn nhà Tâm còn bao nhiêu cây hoa sen cạn? (ảnh 1)
Xem đáp án

89 – 12 – 25 = 52 (cây hoa)

Vườn nhà Tâm còn 52 cây hoa sen cạn.

8. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng 15 thì được kết quả là 65.

Đây là dạng toán Tính ngược từ cuối.

Để giải bài toán này ta thực hiện các phép tính ngược với phép toán trong đề bài và thứ tự thực hiện cũng ngược với thứ tự trong đề bài.

Ta có: .... – .... = ....

Vậy số đó là: ....

Xem đáp án

65 – 15 = 50

Vậy số đó là 50

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả