Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 32: Phép trừ số 2 chữ số cho số 2 chữ số. Tiết 3. Luyện tập có đáp án
9 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a)Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 42?
80 – 50
65 – 24
76 – 24
65 – 23
a)Đáp án đúng là: D
A. 80 – 50 = 30 B. 65 – 24 = 41 C.76 – 24 = 52 D. 65 – 23 = 42
Vậy: Phép tính có kết quả bằng 42 là: 65 – 23
b)Phép tính có kết quả là số lớn nhất có một chữ số là:




b)Đáp án đúng là: B
A. 76 – 51 = 25 B. 89 – 80 = 9 C. 66 – 25 = 41 D.51 – 30 = 21
Số lớn nhất có một chữ số là: 9
Vậy: Phép tính có kết quả là số lớn nhất có một chữ số là: 
c) Phéptính nào dưới đây có kết quả bé nhất?




c) Đáp án đúng là: C
A. 45 – 12 = 33 B. 63 – 23 = 40 C. 78 – 68 = 10 D.50 – 20 = 30
So sánh: 10 < 30 < 33 < 40
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 
d)“39 – 25 .... 56 – 42”. Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
>
<
=
d)Đáp án đúng là: C
39 – 25 = 14; 56 – 42 = 14
So sánh: 14 = 14. Vậy: Dấu thích hợp điền vào ô trống là: =


Cho các số 13, 67, 89, 22, 5
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Lấy số lớn nhất trừ đi số bé nhất, ta viết được phép tính là:
c) Số có hai chữ số giống nhau là:
a) Ta có: 5 < 13 < 22 < 67 < 89
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:,5, 13, 22, 67, 89
b) Lấy số lớn nhất trừ đi số bé nhất, ta viết được phép tính là:
Số lớn nhất là: 89. Số bé nhất là 5.
Ta có : 89 – 5 = 84
c) Số có hai chữ số giống nhau là: 22
Số?


Số?


Viết phép tính hoặc số thích hợp vào ô trống.
Đàn gà nhà Minh có 56 con. Mẹ đã bán đi 34 con gà, sau đó mua thêm 15 con gà con. Hỏi nhà Minh có bao nhiêu con gà?
a) Viết phép tính thích hợp vào ô trống

b) Viết số thích hợp vào ô trống
Nhà Minh có ... con gà.
a)Viết phép tính thích hợp vào ô trống
56 – 34 + 15 = 37 (con gà)
b) Viết số thích hợp vào ô trống
Nhà Minh có 37 con gà.








