Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 32: Phép trừ số có 2 chữ số cho số có 2 chữ số Tiết 1. Phép trừ số có 2 chữ số cho số có 2 chữ số có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 32: Phép trừ số có 2 chữ số cho số có 2 chữ số Tiết 1. Phép trừ số có 2 chữ số cho số có 2 chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 192 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 45 – 13 là:

40

32

22

30

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

45 – 13 = 32

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Phép tính đúng là:

b) Phép tính đúng là: (ảnh 2)
b) Phép tính đúng là: (ảnh 3)
b) Phép tính đúng là: (ảnh 4)
b) Phép tính đúng là: (ảnh 5)
Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

Phép tính đúng là:b) Phép tính đúng là: (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c)Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất là:

26 – 15

65 – 24

55 – 40

49 – 15

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: A

   A. 26 – 15 = 11         B. 65 – 24 = 41          C. 55 – 40 = 15   D.49 – 15 = 34

So sánh: 11 < 15 < 34 < 41

Phép tính có kết quả bé nhất là: 26 – 15

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Phép tính nào dưới đây có kết quả là số tròn chục.

Phép tính nào dưới đây có kết quả là số tròn chục. (ảnh 2)
Phép tính nào dưới đây có kết quả là số tròn chục. (ảnh 3)
Phép tính nào dưới đây có kết quả là số tròn chục. (ảnh 4)
Phép tính nào dưới đây có kết quả là số tròn chục. (ảnh 5)
Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

   A. 98 – 28 = 70         B.57 – 24 = 33          C.43 – 21 = 22     D.65 – 32 = 33

Phép tính có kết quả là số tròn chục là: Phép tính nào dưới đây có kết quả là số tròn chục. (ảnh 1)

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

26 – 15

 

59 – 42

 

72 – 71

 

97 – 63

 

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính.  26 – 15    (ảnh 1)

6. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau.

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau. (ảnh 2)

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính.

61 – 21 = ....         

78 – 35  = ....        

96 – 14 = ....     

28 – 13 = ....           

48 – 32 = ....          

58 – 50 = ....   

Xem đáp án

61 – 21 = 40         

78 – 35  = 43         

96 – 14 = 82       

28 – 13 = 15          

48 – 32 = 16       

58 – 50 = 8         

8. Tự luận
• 1 điểm

+, –?

17 .... 72 = 89         

85 .... 12 .... 73 = 0         

65 .... 12 = 53         

14 .... 42 .... 12 = 68         

91 .... 50 = 41         

35 .... 20 .... 23 = 38         

Xem đáp án

17 + 72 = 89          85 – 12 –73 = 0         

65 – 12 = 53          14 + 42 + 12 = 68         

91 – 50 = 41              35 – 20 + 23 = 38
9. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Điền số vào ô trống (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số vào ô trống (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

Vườn nhà Linh có 87 cây hoa hồng và hoa hướng dương, trong đó có 25 cây hoa hồng. Hỏi vườn nhà Linh có bao nhiêu cây hoa hướng dương?

Vườn nhà Linh có 87 cây hoa hồng và hoa hướng dương, trong đó có 25 cây hoa hồng. Hỏi vườn nhà Linh có bao nhiêu cây hoa hướng dương? (ảnh 1)
Xem đáp án

87 – 25 = 62 (cây)

Vườn nhà Linh có 62 cây hoa hướng dương.

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả