Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 39: Ôn tập các số và phép tính phạm vi 100. Tiết 3. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 39: Ôn tập các số và phép tính phạm vi 100. Tiết 3. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1211 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

a)Kết quả của phép tính 84 – 50 là:

40

35

30

34

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

84 – 50 = 34

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b)Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

35 + 40

98 – 16

80 + 9

74 – 3

Xem đáp án

b)Đáp án đúng là: C

   A. 35 + 40 = 75        B. 98 – 16 = 82          C. 80 + 9 = 89  D.74 – 3 = 71

So sánh: 71 < 75 < 82 < 89

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 80 + 9

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c)Cô Hà đem 65 quả trứng ra chợ bán. Cô đã bán được 4 chục quả. Vậy cô Hà còn lại số quả trứng là:

20 quả

25 quả

61 quả

11 quả

Xem đáp án

c)Đáp án đúng là: B

Đổi: 4 chục = 40

Phép tính: 65 – 40 = 25

Vậy: Cô Hà còn lại 25 quả trứng.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d)Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 45?

86 – 40

35 + 24

70 – 50

69 – 20

Xem đáp án

d)Đáp án đúng là: C

   A. 86 – 40 = 46 > 45                                 B. 35 + 24 = 59 > 45

  C. 70 – 50 = 20 < 45                                 D.69 – 20 = 49 > 45

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

12 + 25 – 6 = ...

72 + 13 + 10 = ...

81 + 7 – 3 = ...     

16 + 12 + 1 = ...         

67 – 12 – 10 = ...

24 + 50 – 33 =  ...

Xem đáp án

12 + 25 – 6 = 31  

72 + 13 + 10 = 95              

81 + 7 – 3 = 85     

16 + 12 + 1 = 29         

67 – 12 – 10 = 45

24 + 50 – 33 = 41

6. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số?  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số?  (ảnh 2)

7. Tự luận
• 1 điểm

<, >, =?

So sánh <, >, =?  78 ... 25 + 31  (ảnh 1)
Xem đáp án

78 >25 + 31

57 =27 + 30

54 <23 + 72

94 – 12 >46

68 – 14 <92  

50 + 30 =80  

16 + 22 =59 – 21   

30 + 21 <31 + 50   

52 – 32 <14 + 35                              

8. Tự luận
• 1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Tính rồi nối để tìm tổ cho mỗi chú sóc:

Tính rồi nối để tìm tổ cho mỗi chú sóc: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính rồi nối để tìm tổ cho mỗi chú sóc: (ảnh 2)

10. Tự luận
• 1 điểm
Số?
Điền số vào ô trống (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số vào ô trống (ảnh 1)
11. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Lớp 1A có 20 học sinh nữ. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 5 bạn.

Viết số thích hợp vào ô trống: Lớp 1A có 20 học sinh nữ. Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 5 bạn (ảnh 1)
Xem đáp án

a)

Phép tính: 20 + 5 = 25

Trả lời: Lớp 1A có 25 học sinh nam.

b)

Phép tính: 20 + 25 = 45

Trả lời: Lớp 1A có tất cả 45 học sinh.

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả