Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 31: Phép trừ số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số Tiết 1. Phép trừ số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số có đáp án
8 câu hỏi
Đặt tính rồi tính.
87 – 5
| 54 – 4
| 32 – 2
| 67 – 3
|
65 – 1
| 78 – 8
| 89 – 4
| 58 – 2
|

Nối các phép tính có kết quả bằng nhau.


Tính.
53 – 1 – 2 = ... 88 – 1 – 5 = ... | 76 – 4 = ... 59 – 3 = ... | 43 – 2 = ... 78 – 6 = ... |
53 – 1 – 2 = 50 88 – 1 – 5 = 82 | 76 – 4 = 72 59 – 3 = 56 | 43 – 2 = 41 78 – 6 = 72 |
<, >, =?
66 ... 65 – 4 51 ... 78 – 5 82 ... 84 – 2 | 73 – 3 ... 60 25 – 2 ... 23 67 – 4 ... 52 | 69 – 5 ... 75 – 1 5 + 41 ... 54 – 3 23 + 10 ... 63 – 2 |
66 > 65 – 4 51 < 78 – 5 82 = 84 – 2 | 73 – 3 > 60 25 – 2 = 23 67 – 4 > 52 | 69 – 5 < 75 – 1 5 + 41 < 54 – 3 23 + 10 < 63 – 2 |
Viết số thích hợp vào ô trống.
Bác Nam đem 16 con gà ra chợ bán. Bác đã bán được 5 con. Hỏi bác Nam còn lại bao nhiêu con gà?

16 – 5 = 11 (con)
Bác Nam còn lại 11 con gà
Viết số thích hợp vào ô trống.
Vườn nhà Linh có 19 cây xoài và nhãn. Trong đó có 9 cây nhãn. Hỏi vườn nhà Linh có bao nhiêu cây xoài?
19 – 9 = 10 (cây)
Vườn nhà Linh có 10cây xoài.
Viết số thích hợp vào ô trống.
Cây mít nhà Hà có 13 quả. Bố Hà hái đi 2 quả. Hỏi trên cây mít còn lại bao nhiêu quả?
13 – 2 = 11 (quả)
Trên cây còn lại 11 quả mít.










