Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 39: Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100. Tiết 1. Luyện tập có đáp án
7 câu hỏi
Điền vào ô trống

a)
21: Hai mươi mốt 74: Bảy mươi tư
95: Chín mươi lăm 38: Ba mươi tám
b)
Chín mươi sáu: 96 | Bảy mươi lăm: 75 | Năm mươi hai: 52 |
Điền số thích hợp vào ô trống:
Thỏ thu hoạch được số củ cà rốt là số có 2 chữ số. Biết rằng đó là số tròn chục nhỏ hơn 78 và lớn hơn 62.
Vậy thỏ thu hoạch được ...củ cà rốt, tức là ...chục củ cà rốt.
Số tròn chục nhỏ hơn 78 và lớn hơn 62 là 70
Vậy thỏ thu hoạch được 70 củ cà rốt, tức là 7 chục củ cà rốt.
Em hãy điền các từ “cao hơn”, “thấp hơn”, “cao nhất”, “thấp nhất” vào ô trống thích hợp:
Chiều cao của Mai, Hoàng và Lâm lần lượt là: 89 cm, 86 cm và 88 cm.

So sánh: 86 < 88 < 89
Hoàng thấp hơn Lâm. Mai cao hơn Lâm.
Mai cao nhất. Hoàng thấp nhất.
Số?

a)Số gồm 9 chục và 2 đơn vị viết là: 92
b)Số gồm 5 chục và 8 đơn vị viết là 58.
c)Số 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị.
d)Số 35 đọc là: Ba mươi lăm
e)Số “Bốn mươi chín” được viết là: 49

a) Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số:
b) Trong các số vừa lập, số lớn hơn 30 là:
a) Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số: 11; 14; 15; 41; 44; 45; 51; 54; 55
b) So sánh: 11 < 14 < 15 < 30 < 41 < 44 < 45 < 51 < 54 < 55
Trong các số vừa lập, số lớn hơn 30 là: 41; 44; 45; 51; 54; 55
Điền số thích hợp vào ô trống.












