Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 38: Ôn tập các số và phép tính phạm vi 10. Tiết 3. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Bài tập hàng ngày Toán lớp 1 Kết nối tri thức Bài 38: Ôn tập các số và phép tính phạm vi 10. Tiết 3. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1116 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a)Kết quả của phép tính 9 – 5 là:

2

4

5

3

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

9 – 5 = 4

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b)Phép tính có kết quả là số lớn nhất có 1 chữ số là:

3 + 5

1 + 3

2 + 7

4 + 2

Xem đáp án

b)Đáp án đúng là: C

   A. 3 + 5 = 8              B. 1 + 3 = 4               C. 2 + 7 = 9  D.4 + 2 = 6

Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9

Vậy: Phép tính có kết quả là số lớn nhất có 1 chữ số là: 2 + 7

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c)Số thích hợp điền vào ô trống là:

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

6

5

8

7

Xem đáp án

c)Đáp án đúng là: A

Ta có: 3 + 2 = 5; 4 + 3 = 7

So sánh: 5 < 6 < 7

Vậy: Số thích hợp điền vào ô trống là: 6

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d)Số thích hợp điền vào ô trống là:

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

2

8

5

3

Xem đáp án

d)Đáp án đúng là: D

Ta có: 8 – 2 = 6

Mà: 6 = 3 + 3

Vậy: Số thích hợp điền vào ô trống là: 3

5. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số?   (ảnh 1)

Xem đáp án

Số?   (ảnh 2)

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Em hãy chuyển chỗ chỉ 1 que diêm ở một số và giữ nguyên dấu trừ (–) để được phép tính đúng rồi viết số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Bạn Bảo xếp các que diêm thành phép tính sai (như hình vẽ):

Em hãy chuyển chỗ chỉ 1 que diêm ở một số và giữ nguyên dấu trừ (–) để được phép tính đúng rồi viết số thích hợp vào ô trống.

Phép tính đúng là: ... –...= ...

Xem đáp án

Sau khi chuyển chỗ 1 que diêm ở số 5 và giữ nguyên dấu trừ ta được phép tính sau

Em hãy chuyển chỗ chỉ 1 que diêm ở một số và giữ nguyên dấu trừ (–) để được phép tính đúng rồi viết số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

Phép tính đúng là: 3 – 0 = 3

7. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi chú ong đến hũ mật nào?

Mỗi chú ong đến hũ mật nào? (ảnh 1)

Xem đáp án

Mỗi chú ong đến hũ mật nào? (ảnh 2)

8. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Thực hiện tính theo hàng ngang và hàng dọc.

Hàng nào chỉ cần điền vào 1 ô trống thì tính trước.

Số? (ảnh 2)

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng 3 rồi trừ 8 thì được kết quả là 1.

Đây là dạng toán Tính ngược từ cuối.

Để giải bài toán này ta thực hiện các phép tính ngược với phép toán trong đề bài và thứ tự thực hiện cũng ngược với thứ tự trong đề bài.

Ta có: ... + ...– ...= ...

Vậy số đó là: ...

Xem đáp án

Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng 3 rồi trừ 8 thì được kết quả là 1.

Đây là dạng toán Tính ngược từ cuối.

Để giải bài toán này ta thực hiện các phép tính ngược với phép toán trong đề bài vàthứ tự thực hiện cũng ngược với thứ tự trong đề bài.

Ta có: 1 + 8 – 3 = 6

Vậy số đó là: 6

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Ông Minh có nuôi 5 con gà trống và 4 con gà mái. Hỏi ông Minh nuôi tất cả bao nhiêu con gà?

Ông Minh có nuôi 5 con gà trống và 4 con gà mái. Hỏi ông Minh nuôi tất cả bao nhiêu con gà? (ảnh 1)
Xem đáp án

5 + 4 = 9 (con)

Ông Minh có nuôi tất cả 9 con gà.

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả