Bài tập Các bài toán liên quan diện tích xung quanh, tổng diện tích các mặt và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương lớp 7 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Các bài toán liên quan diện tích xung quanh, tổng diện tích các mặt và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương lớp 7 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 756 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 7 m, chiều cao 10 m. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật.

540 m2;

520 m2;

560 m2;

580 m2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

2 . 10 . (20 + 7) = 540 (m2)

Vậy chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ.

Media VietJack

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

2750 cm2;

275 cm2;

2770 cm2;

27 cm2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Đổi 2,5 dm = 25 cm.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

Sxq = 2 . (36 + 19) . 25 = 2750 (cm2)

Vậy chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình hộp chữ nhật có chiều dài 23 dm, chiều rộng 1,6 m và chiều cao 11,5 dm. Tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật là:

163 dm2;

1633 dm2;

16333 dm2;

1632 dm2;

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Đổi 1,6 m = 16dm.

Tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật là:

Stp = Sxq + 2ab = 2 . (23 + 16) . 11,5 + 2 . 23 . 16 = 1633 (dm2)

Vậy tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật là 1633 dm2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình lập phương có tổng diện tích các mặt bằng 11,76 dm2. Tính diện tích một mặt của hình lập phương.

1,94 dm2;

1,95 dm2;

1,96 dm2;

1,93 dm2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Diện tích một mặt của hình lập phương là:

11,76 : 6 = 1,96 (dm2)

Vậy chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’có AB = 2 cm, AD = 3 cm, AA' = 4 cm. Thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’?

12 cm3;

24 cm3;

18 cm3;

15 cm3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ là:

V = AB . AD . AA’ = 2 . 3 . 4 = 24 (cm3)

Vậy chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình lập phương độ dài một cạnh bằng 5 cm. Thể tích của hình lập phương đó là:

100 cm3;

115 cm3;

1253 cm3;

125 cm3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thể tích hình lập phương cần tìm là:

V = a3 = 53 = 125 (cm3)

Vậy chọn D.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có diện tích đáy SABCD = 24 cm2 và có thể tích V = 84 cm3. Chiều cao của hình hộp chữ nhật có độ dài là:

h = 4 cm;

h = 3,5 cm;

h = 5 cm;

h = 2 cm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:V = SABCD . h.
Suy ra: h = \(\frac{V}{{{S_{ABCD}}}} = \frac{{84}}{{24}} = 3,5\) (cm)
Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là 3,5 cm.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình lập phương có thể tích là 64 cm3. Tính diện tích một mặt của hình lập phương.

8 cm2;

12 cm2;

16 cm2;

64 cm2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Gọi a (cm) là độ dài cạnh của hình lập phương.

Thể tích của hình lập phương là:

V = a3 = 64 nên a = 4 cm.

Do đó diện tích một mặt bên của hình lập phương là:

S = a2 = 16 cm2.

Vậy chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tổng diện tích các mặt của hình lập phương là 294 cm2. Tính thể tích của hình lập phương đó.

343 cm3;

300 cm3;

320 cm3;

280 cm3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Hình lập phương có 6 mặt, diện tích mỗi mặt là:

294 : 6 = 49 (cm2)

Độ dài mỗi cạnh là: (cm)

Thể tích của hình lập phương là:

V = 73 = 343 (cm3)

Vậy chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.MNPQ có độ dài cạnh là 2 cm. Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương.

8 cm2;

12 cm2;

20 cm2;

24 cm2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Hình lập phương đã cho gồm 6 mặt bằng nhau. Mỗi mặt là hình vuông có độ dài cạnh là 2 cm.

Diện tích mỗi mặt là: 22 = 4 (cm2).

Tổng diện tích các mặt của hình lâp phương là:

4 . 6 = 24 (cm2).

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây