500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 19
Đề thi

500 Câu trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh có đáp án - Phần 19

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp141 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Could you please provide us ……………..some more modern equipment?

for

by

in

x

Xem đáp án

Chọn đáp án A

provide sb for sth: cung cấp cho ai cái gì
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I assume that you are acquainted ________ this subject since you are responsible ________ writing the accompanying materials.

to/for

with/for

to/to

with/with

Xem đáp án

Chọn đáp án B

tobe acquainted with ..... : quen với ........
tobe responsible for ...... : chịu trách nhiệm về ......
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scientists ____ on the site found many ancient tools, tombs and pottery, and made some important archaeological discoveries.

worked

working

to work

to be working

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Mệnh đề quan hệ rút gọn về dạng chủ động
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
That’s my friend, ................ comes from Japan.

which

who

whom

where

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đại từ quan hệ "who" làm chủ ngữ thay cho "my friend"
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The plants which ................ in the living room need a lot of water.

are

be

is

was

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chủ ngữ số nhiều đi với động từ số nhiều
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She’s the woman ................ sister looks after the baby for us.

who

which

that's

whose

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Thay thế tính từ sở hữu nên dùng đại từ quan hệ “whose”
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Marie, ................ I met at the party, called me last night.

that

whom

which

whose

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dùng đại từ quan hệ "whom" thay thế tân ngữ chỉ người
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mukai Chiaki, the first female Japanese astronaut, ……….. 15 days aboard the space shuttle Columbia in space before it …….. to the Earth
on July 23,1994.

spent - had returned

had spent - returned

was spending - was returning

spent - was returning

Xem đáp án

Chọn đáp án B

QKHT before QKĐ
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I usually ______ to school by bus.

go

goes

going

gone

Xem đáp án

Chọn đáp án A

"usually": dấu hiệu thì HTĐ
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
….name is Marry.

I

He

Her

She

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chỗ trống cần một tính từ sở hữu
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ba often………….. up at 6 o’clock and ….to bed at 10 o’clock.

gets/goes

get/ go

got/went

gets/go

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu chia thời hiện tại đơn vì chỉ thói quen, chủ ngữ số ít “Ba” nên động từ chia dạng số ít
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My name is Mai. I’m ……… grade 6.

at

on

in

for

Xem đáp án

Chọn đáp án C

in + grade...: học lớp mấy
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look! These schoolboys………. football in the school yard.

are playing

play

played

have played

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu chia thì hiện tại tiếp diễn vì có "Look!" (Nhìn kìa!)
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Everyday, Ba often ………….my bike to go to school.

is riding

rode

rides

None is correct

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Câu chia thì hiện tại đơn vì có dấu hiệu “often”.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where is Mary? She………… books in the library at the moment.

is reading

reads

read

are reading

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Câu chia ở thì hiện tại tiếp diễn do có dấu hiệu “at the moment”.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Is she a friend of ……….?

you

your

yours

you’re

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chỗ trống đứng sau từ “of” nên cần điền đại từ sở hữu là “yours”
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My class has ……. pen, ………eraser and two books.

an/ an

a/ a

a/ the

a/an

Xem đáp án

Chọn đáp án D

“pen” bắt đầu bằng phụ âm => dùng mạo từ “a”
“eraser” bắt đầu bằng nguyên âm => dùng mạo từ “an”
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where do you come……? I’m from Vietnam.

from

to

for

up

Xem đáp án

Chọn đáp án A

“come from”: đến từ
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mike often has_________ at 11:00.

a lunch

the lunch

lunch

an lunch

Xem đáp án

Chọn đáp án C

have lunch: ăn trưa
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Linda lives ________ 19 Nguyen Thai Hoc street

on

in

upon

at

Xem đáp án

Chọn đáp án D

at + số nhà + tên phố
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My family often watch______________ every night.

a television

the television

an television

television

Xem đáp án

Chọn đáp án D

watch television: xem tivi
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My class has Maths and Literature_________ Thursday, Friday and Saturday.

in

on

at

upon

Xem đáp án

Chọn đáp án C

on + thứ trong tuần
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is a luxurious hotel to the _______ of his house.

front of

opposite

right

between

Xem đáp án

Chọn đáp án C

to the right of sth: ở bên phải của cái gì
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My children often spend many hours________ the computer screen.

in

among

on

upon

Xem đáp án

Chọn đáp án C

spend time on sth: dành thời gian cho cái gì
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Minh often goes to school _______ motorbike.

on

by

in

at

Xem đáp án

Chọn đáp án B

by + phương tiện: bằng phương tiện gì

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả